ANH ĐANG ĂN In English Translation

What is the translation of " ANH ĐANG ĂN " in English? anh đang ănyou were eatingyou're eatingyou are eating

Examples of using Anh đang ăn in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Anh đang ăn trứng.I'm eating the egg.Giả sử như anh đang ăn.Suppose you are eating.Anh đang ăn cái gì thế?And what are you eating?Giả sử như anh đang ăn.Sorry if you're eating.Tôi nhìn anh đang ăn pizza.How do you eat your pizza.Anh đang ăn trứng, cô nghĩ.They eat the eggs, I suppose.Dừng lại đi, anh đang ăn mà.”.Stop it, you're eating.”.Anh đang ăn rồi đấy thôi, tôi nghĩ.You are eating, I believe.Nhưng đó chính là cách anh đang ăn".But“this is how they eat.”.Anh đang ăn tí anh qua giờ.You're eating into my time.Nửa cái sandwich mà anh đang ăn dở.Half the sandwich he was eating.Anh đang ăn rồi đấy thôi, tôi nghĩ.You were eating it up, I think.Anh đang đến! Anh đang ăn. This grass is delicious.I am coming! I am eating. This grass is delicious.Anh đang ăn gì?" Larson hỏi.What are you eating?" said Black Larson.Nó cũng là“ mộtvật lý gợi ý nghĩ về những gì anh đang ăn và làm thế nào nó khiến bạn cảm thấy.”.It's also crucial to keep track of what you are eating and how it makes you feel.Anh đang ăn và cười với các đồng đội của mình.I go eat and laugh with my co-workers.Tuy nhiên, bây giờ, khi em ăn thứ gì đó,thì y như chính Anh đang ăn, vì chúng ta là một mà.”.However, now, when you eat something, it's like I'm eating it myself, since we're one.”.Anh đang ăn và cười với các đồng đội của mình.He is eating and laughing with his teammates.Hầu hết người lớn ở Anh đang ăn nhiều calo hơn mức cần thiết và cần ăn uống ít calo hơn.Most adults in the UK are eating more calories than they need and should eat fewer calories.Trong một lá thư,một người lính Anh viết:“ Anh nghĩ, trong khi anh đang ăn gà tây….In a letter home,one British soldier wrote,“Just you think, that while you were eating your turkey….Có vẻ như anh đang ăn và cơm Ý ngồi như ị đó hả.It looks like you're eating some risotto and sitting on your ass.Trong một lá thư, một người línhAnh viết:“ Anh nghĩ, trong khi anh đang ăn gà tây….Just you think,' wrote one British soldier,of the Christmas truce,‘that while you were eating your turkey.Một nhân chứng nói trên truyền thông Thụy Điển rằng khi anh đang ăn trưa thì nhìn thấy hai người chạy về hướng một chiếc thuyền, sau đó nổ máy rời đi.A witness told Swedish media that he was eating lunch when he saw two people running toward a boat, which they sped away in.Do sát sinh là điều báng bổ trong hệ thống đạo đức này,anh không thể thừa nhận rằng trên thực tế anh đang ăn những thứ đang sống.Since killing is the sacrilege in this moral system,he can't acknowledge that in actuality he's eating something alive.Một người lính Anh viết:“ Anh nghĩ, trong khi anh đang ăn gà tây…, tôi đã nói chuyện và bắt tay với những người đàn ông mà tôi đã cố giết vài giờ trước!Rifle Brigade wrote to his family,“while you were eating turkey, I was talking and shaking hands with the very men I had been trying to kill a few hours before!Tất cả chúng tôi đều mệt nhưng chúng tôi sẽ không từ bỏ việc tìm đường ra ngoài”, một người biểu tình 23tuổi tên Shiba nói khi anh đang ăn mì trứng và xúc xích tại canteen của người biểu tình.All of us feel tired but we will not give up trying to get out," said a 23-year-old demonstrator,who gave his name as Shiba as he ate noodles in the protesters' canteen.Một người lính Anh viết:“ Anh nghĩ, trong khi anh đang ăn gà tây…, tôi đã nói chuyện và bắt tay với những người đàn ông mà tôi đã cố giết vài giờ trước!A British soldier later wrote home,"Just think, while you were eating your turkey, I was out talking and shaking hands with the very men I had been trying to kill a few hours before!Tất cả chúng tôi đều mệt nhưng chúng tôi sẽ không từ bỏ việc tìm đường ra ngoài”, một ngườibiểu tình 23 tuổi tên Shiba nói khi anh đang ăn mì trứng và xúc xích tại canteen của người biểu tình.All of us feel tired but we will not give up trying to get out," said a 23-year-olddemonstrator who gave his name only as Shiba as he ate noodles with egg and sausage in the protesters' canteen.Một người línhAnh viết:“ Anh nghĩ, trong khi anh đang ăn gà tây…, tôi đã nói chuyện và bắt tay với những người đàn ông mà tôi đã cố giết vài giờ trước!Just think,” oneBritish soldier wrote home to his family,“that while you were eating your turkey, I was out talking and shaking hands with the very men I had been trying to kill a few hours before.”!Trong một lá thư, một người lính Anh viết:“ Anh nghĩ, trong khi anh đang ăn gà tây…, tôi đã nói chuyện và bắt tay với những người đàn ông mà tôi đã cố giết vài giờ trước!Just you think,' wrote one soldier to his family,‘that while you were eating your turkey I was out talking with the very men I had been trying to kill a few hours before!'!Display more examples Results: 31, Time: 0.0375

Word-for-word translation

anhadjectivebritishbritainanhnounenglandenglishbrotherđangadverbcurrentlyđangverbareiswasamănverbeatdiningfeedingănnounfoodbusiness anh đanganh đang bảo vệ

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English anh đang ăn Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đang ăn