ÁNH ĐÈN VÀNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

ÁNH ĐÈN VÀNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch ánh đèn vàngyellow lightsđèn vàngánh sáng màu vàngánh sáng vàngvàng nhạtgolden lightánh sáng vàngánh đèn vàngánh sáng hoàng kimđèn chiếu vàngyellow lightđèn vàngánh sáng màu vàngánh sáng vàngvàng nhạtyellow illumination

Ví dụ về việc sử dụng Ánh đèn vàng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tốt hơn hết là ánh đèn vàng.Preferably with golden light.Không gian ấm cúng với ánh đèn vàng cùng với một căn bếp cực yêu!Warm space with golden light along with a lovely kitchen!Dưới ánh đèn vàng, gian hàng bán hoa trở nên rực rỡ đầy sắc màu.Under the golden light, shops selling flowers became brilliantly colorful.Và anh nói anh thích ánh đèn vàng.I know you like yellow light.Trong ánh đèn vàng thì thật khó nói nhưng cậu nghĩ là Annabeth đang đỏ mặt.It was hard to tell in the golden light, but he thought Annabeth was blushing.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từmàu vànggiá vàngquả bóng vàngvàng hồng lá vàngthỏi vàngquặng vànghoa vànghộp màu vàngvàng óng HơnSử dụng với động từmạ vàngmua vàngthành vàngbán vànglên ngai vànggiá vàng tăng giá vàng giảm đào vànglấy vànggiữ vàngHơnSử dụng với danh từngai vàngmỏ vàngthẻ vàngcá vàngquy tắc vàngtấn vàngvàng da tỷ lệ vàngáo vàngvàng trắng HơnTrên trần của phòng ngủđược trang trí với các cuốn sách và ánh đèn vàng ấm áp.On the ceiling ofthe bedroom is decorated with books and warm yellow lights.Khi những ánh đèn vàng nhấp nháy, đó là thời gian để tôi dừng lại, đánh giá và tạo ra sự thay đổi.When those yellow lights are blinking, it's time for me to stop, assess and make changes.Khi đó Tào Tháo kẻ đang tránh những đòn tấn công của họ cómắt phải đang phát sáng trong ánh đèn vàng!Then Cao Cao who dodged theirattacks has his right eye glowing in golden light!Tông màu kem và ánh đèn vàng sẽ giúp cho phòng tắm của bạn tràn ngập trong bầu không khí ấm áp thư giãn.The cream and yellow lights will help your bathroom fill in a warm, relaxing atmosphere.Tôi sẽ đặt chín ô ở giữa này dưới ánh đèn vàng đơn giản bằng việc đặt một kính lọc đằng sau.I'm going to put the middle nine surfaces here under yellow illumination, by simply putting a filter behind them.Phòng VIP 2 được thiết kế sang trọng, yên tĩnh trên gam màu ấm cúngcùng họa tiết cách điệu, ánh đèn vàng.VIP 2 room is designed in a luxurious and calm way with warm colors,stylized patterns and yellow lights.Tiến dần lên từ thang Kelvin, chúng ta sẽ tiến đến ánh đèn vàng, đèn trắng, và đèn xanh.As we go higher on the Kelvin scale, we will progress to yellow lights, white light, and blue lights..Dưới ánh đèn vàng, hình ảnh hai người phụ nữ ăn cơm, dường như lại trở về thời gian lạnh lẽo buồn tẻ trước kia.Under the bright yellow light, the scene where the two women ate together seemed like it returned to the cold and lonely times back then.Chúng cô đơn trong bóng tối lạnh lẽo chứngkiến dòng người tấp nập dưới ánh đèn vàng lung linh, ấm áp.They are alone in the cold darkness witnessingthe bustle of people under the shimmering, warm yellow light.Các cặp đôi có thể chọn thưởng thức bữa tối dưới ánh đèn vàng nhàn nhạt lãng mạn hay cùng nhau nâng ly dưới bầu trời đêm Sài Gòn.Couples can choose to enjoy dinner under the romantic pale yellow lights or to lift a glass under the night sky of Saigon.Dưới ánh đèn vàng sang trọng kết hợp tiếng gió, tiếng nước bên bờ sông Hàm Luông sẽ làm cho bữa ăn của bạn thêm phần thú vị.Under the luxurious golden light combined with the sound of wind and water on the side of Ham Luong river, it will make your meal more interesting.Đó là những ngôi nhà sàn được dựng nên bằng gỗ ấm cúng, ánh đèn vàng ấm áp và thường có cửa sổ kính lớn hay một ban công nhỏ bên ngoài.These are warm wooden house staircases, warm yellow lights and often have large glass windows or a small balcony outside.Dưới ánh đèn vàng thơ mộng, cùng nắm tay người mình yêu dạo bước nghe tiếng gió, tiếng sóng nước thì còn gì bằng.Under the romantic golden light, couples hold hands with your loved one walking, listening to the sound of the wind, the sound of the water, which nothing can be compared with.Giờ, điều tôi muốn làm:Tôi sẽ đặt chín ô ở giữa này dưới ánh đèn vàng đơn giản bằng việc đặt một kính lọc đằng sau.So now, what I want to do,I'm going to put the middle nine surfaces here under yellow illumination, by simply putting a filter behind them.Ngôi đền được trang trí với lấp lánh ánh đèn vàng nhưng trung tâm của sự chú ý là bảo tháp chính cao 99m( 326 feet) được bao phủ hoàn toàn bằng vàng.The sanctuary complex is loaded with sparkling, bright stupas however the focal point of consideration is the 99 meter high(326 feet) high fundamental stupa that is totally secured in gold.Và khi màn đêm buôngxuống, cả thị trấn sáng bừng dưới ánh đèn vàng lung linh, khiến lòng người ấm lại trong cái lạnh cắt da phố núi.When the night falls,the whole town brightens under the bright yellow light, warming the heart in the cold cut the mountain city.Laval đã miêu tả những ánh đèn vàng và đỏ trên đường phố Việt Nam bằng từ" thơ mộng", thêm vào đó chúng khiến cho các thành phố như Huế và Hà Nội trở nên sinh động và sống động vào ban đêm hơn so với nhiều nơi ở Pháp.Laval has described the yellow and red lights on Vietnamese streets as“poetic,” adding that they make cities like Hue and Hanoi much more vivid and lively at night compared to many places in France.Mỗi đêm, mỗi giờ,tháp được bao phủ bởi ánh đèn vàng lấp lánh trong 5 phút trong khi tháp vẫn sáng rực đèn..Every night, every hour, the tower is covered with golden lights shining for 5 minutes while the tower still lights up.Trời còn tối, quán chưa có khách, và trong ánh đèn vàng của quán cà phê chàng trai thấy người chủ mặc chiếc áo thun trắng đập nắm tay phải của ông ta lên quầy, đi lại chỗ quầy thu ngân, mở hộc tủ ra, lấy lên cái gì đó, đóng mạnh hộc tủ lại, và đi ra cửa.It was still dark, there were no customers yet,and soon in the yellow light of the café the young man saw the proprietor in his soiled white t-shirt straighten, bang his right fist on the counter, go to the cash register, open it, scoop up something, slam the drawer shut, and come to the door.Nhỏ và thân mật hơn so với Somerset House, sân trượt băng ở đây được khoanh vùng bởi những cáicây khẳng khiu bao bọc trong ánh đèn vàng cổ tích, hoàn thiện với một phông nền kiến trúc được trang trí công phu và một cây thông Noel cực lớn- xin chào, một câu chuyện cổ tích thời hiện đại.Smaller and more intimate than Somerset House,the ice rink is framed by spindly trees draped in golden fairy lights, topped off with a backdrop of ornate architecture and a huge Christmas tree- hello there, modern-day fairy tale.Khi đến quán các bạn sẽ ấn tượng bởi phong cách quán vô cùngấm áp với những gam màu trầm dưới ánh đèn màu vàng và có một mùi hương dễ chịu.When you come to the restaurant, you will be impressed by the styleof the restaurant which is very warm with deep colors under yellow light and has a pleasant scent.Không gian của khách sạn tuy không lớn nhưng yên tĩnh,ấm cúng với ánh sáng đèn vàng làm chủ đạo.The space of the hotel is not large but quiet,cozy with the light of the main yellow light.Sản phẩm Bao gồm 2 gương, trong suốt màu xám cho ánh nắng trong ngày,trong khi một màu vàng chặn ánh đèn xe vào ban đêm.With 2 mirrors, the transparent gray one shade the sunshine in the day,while the yellow one block the car lights at night.Khoảng 15 phút sau nửa đêm, họ ngạc nhiên trước ánh đèn màu cam và vàng kỳ lạ trong hình chữ V trên đường Arthur Kill Waterway giữa Staten, New York và Carteret, New Jersey.For around 15 minutes just after midnight,they marveled at the sight of strange orange and yellow lights in a V formation over the Arthur Kill Waterway between Staten Island, New York, and Carteret, New Jersey.Ánh sáng: Đèn led ấm và vàng.Light: Warm and yellow led light.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 188, Thời gian: 0.0304

Từng chữ dịch

ánhtính từánhlusteránhdanh từlightanhlustređèndanh từlamplightflashlightlanternluminairevàngdanh từgoldd'orvàngtính từgoldenyellowblond

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh ánh đèn vàng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đèn ánh Sáng Vàng Tiếng Anh Là Gì