Ảnh Hưởng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Phiên âm Hán–Việt
    • 1.4 Danh từ
    • 1.5 Động từ
    • 1.6 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
a̰jŋ˧˩˧ hɨə̰ŋ˧˩˧an˧˩˨ hɨəŋ˧˩˨an˨˩˦ hɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ajŋ˧˩ hɨəŋ˧˩a̰ʔjŋ˧˩ hɨə̰ʔŋ˧˩

Từ nguyên

Ảnh: bóng; hưởng: tiếng dội lại

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “ảnh hưởng”
  • 影響

Danh từ

ảnh hưởng

  1. Sự tác động của vật nọ đến vật kia, của người này đến người khác. Ảnh hưởng của những chủ trương sai lầm (Hồ Chí Minh)
  2. Uy tín và thế lực. Đế quốc đã mất hết ảnh hưởng ở các nước mới được giải phóng.

Động từ

ảnh hưởng

  1. Tác động đến. Không tỉnh táo thì chúng ta cũng có thể bị ảnh hưởng (Phạm Văn Đồng)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ảnh hưởng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ảnh_hưởng&oldid=2007812” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ảnh hưởng 10 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Phạm Vi ảnh Hưởng Có Nghĩa Là Gì