[ẢNH] Từ Vựng Tiếng Anh Về Màu Tóc Nhuộm Hot Hit ít Ai Biết
Có thể bạn quan tâm
Bạn đã bao giờ cảm thấy “bí từ” khi muốn gọi tên màu tóc trong tiếng Anh chưa? Hãy để Toomva giúp bạn qua loạt ảnh từ vựng tiếng Anh về những màu tóc nhuộm hot hit sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh về màu tóc nhuộm
1. Nâu







2. Vàng






3. Tím



4. Đỏ




5. Xám

Trên đây là các từ vựng tiếng Anh về tên những màu tóc nhuộm hot hit nhất hiện nay được tổng hợp và chọn lọc bởi Toomva – Học tiếng Anh qua phim song ngữ.
Hy vọng qua bài này, các bạn sẽ tự tin và sành điệu hơn khi nói về màu tóc.
Chúc các bạn học tốt!
Nét đẹp của người phụ nữ Việt Nam qua 100 năm:
Tags:từ vựng
từ vựng tiếng Anh
tóc
Từ khóa » Tóc Nâu Sẫm Tiếng Anh Là Gì
-
NÂU SẬM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"Tóc Cô ấy Màu Nâu Sẫm Như Của Tôi." Tiếng Anh Là Gì?
-
Màu Nâu Sẫm«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Nâu Sẫm Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Từ Vựng Tiếng Anh Về Màu Sắc Của Tóc - Leerit
-
Dark Brown Hair Là Gì - Nghĩa Của Từ Dark Brown Hair
-
Màu Nâu Tiếng Anh Gọi Là Gì - Thả Rông
-
Top 12 Màu Nâu Tây Tiếng Anh Là Gì Hay Nhất 2022 - XmdForex
-
15 Màu Tóc Nâu đồng Siêu đẹp Không Bao Giờ Lỗi Mốt
-
Full Bảng Từ Vựng Màu Sắc Tiếng Anh đầy đủ Nhất & ý Nghĩa
-
30+ Màu Tóc Cho Da Ngăm Thêm Sáng, Tôn Da Và đầy Quyến Rũ
-
Màu Nâu Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
'nâu Sẫm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Tuýp Thuốc Nhuộm Tóc Màu Nâu Đen Tại Nhà 4.0 Medium Natural ...