Appeared - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Động từ
      • 1.1.1 Chia động từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Động từ

appeared

  1. Quá khứ và phân từ quá khứcủaappear

Chia động từ

appear
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to appear
Phân từ hiện tại appearing
Phân từ quá khứ appeared
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại appear appear hoặc appearest¹ appears hoặc appeareth¹ appear appear appear
Quá khứ appeared appeared hoặc appearedst¹ appeared appeared appeared appeared
Tương lai will/shall²appear will/shallappear hoặc wilt/shalt¹appear will/shallappear will/shallappear will/shallappear will/shallappear
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại appear appear hoặc appearest¹ appear appear appear appear
Quá khứ appeared appeared appeared appeared appeared appeared
Tương lai weretoappear hoặc shouldappear weretoappear hoặc shouldappear weretoappear hoặc shouldappear weretoappear hoặc shouldappear weretoappear hoặc shouldappear weretoappear hoặc shouldappear
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại appear let’s appear appear
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=appeared&oldid=1795527” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Biến thể hình thái động từ
  • Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục appeared 24 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Thì Quá Khứ Của Appear Là Gì