APPLICATION | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
Có thể bạn quan tâm
application
Các từ thường được sử dụng cùng với application.
Bấm vào một cụm từ để xem thêm các ví dụ của cụm từ đó.
application feeHe has to pay the application fee, whereas a specification fee is normally paid by the business which takes up or exploits the invention. Từ Hansard archive Ví dụ từ kho lưu trữ Hansard. Chứa thông tin được cấp phép trong Mở Giấy Phép của Quốc Hội v3.0 application methodThe choice of the fertilizer application method and the organic material to be used should, therefore, be based on economic considerations. Từ Cambridge English Corpus application processMediators are selected by nominations from their classmates and/or by the completion of an application process. Từ Cambridge English Corpus Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép. Xem tất cả các cụm từ với applicationTừ khóa » đặt Câu Hỏi Với Từ Application
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'application' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Application" - HiNative
-
Top 12 đặt Câu Hỏi Với Từ Application
-
Application Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng Từ Application Trong Câu
-
Nghĩa Của Từ Application - Từ điển Anh - Việt
-
3 Cách đặt Câu Hỏi Trong Tiếng Anh đơn Giản Bạn Cần Biết
-
Ngữ Pháp / Cách đặt Câu Hỏi | TV5MONDE: Học Tiếng Pháp
-
Các Câu Nói Tiếng Anh Dùng Khi đi Xin Việc | VOCA.VN
-
Quora - Ứng Dụng Cộng đồng Giao Lưu, Chia Sẻ Các Thông Tin Mới Nhất
-
30 Câu Hỏi Và Trả Lời Phỏng Vấn Xin Việc Bằng Tiếng Anh