ARE USEFUL Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
ARE USEFUL Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ɑːr 'juːsfəl]are useful
[ɑːr 'juːsfəl] rất hữu ích
is usefulis very usefulbe very helpfulvery helpfulhighly usefulextremely usefulextremely helpfulreally helpfulis so helpfulhữu ích
usefulhelpfulhandybeneficialproductiveutilitylà hữu ích
be usefulbe helpfulbe beneficialis usefullcó ích
beneficialbe usefulhelpfulbe helpfulcan helphandyhelpvaluablebenefitcan be usefulhữu dụng
usefulusefulnessutilityusablehandyuseablelà hữu dụng
be usefulrất hữu dụng
is very usefulis usefulvery handyvery usableextremely usefulcó lợi
beneficialbenefitprofitableadvantageousconducivefavorfavourprofitablywin-winhelpful
{-}
Phong cách/chủ đề:
Lumen hữu ích là gì?All the weapons are useful.
Vũ khí đều có lợi.Site maps are useful in at least two ways.
Site maps hữu dụng theo ít nhất hai cách.All three of these books are useful.
Cả ba cuốn sách đều rất có ích.Strong emotions are useful in this regard.
Cảm xúc mạnh mẽ sẽ có ích trong trường hợp này. Mọi người cũng dịch areveryuseful
arealsouseful
areparticularlyuseful
areextremelyuseful
theyareuseful
arenotuseful
They exist because they are useful.
Nhưng chúng vẫn tồn tại vì chúng hữu dụng.We, Gozu are useful in war, you know?
Chúng tôi, tộc Gozu, rất hữu dụng trong chiến tranh, người biết đấy?They persist because they are useful.
Nhưng chúng vẫn tồn tại vì chúng hữu dụng.Yoga Straps and belts are useful for yogis of all levels.
Dây và dây đai yoga có ích cho yogi của tất cả các cấp.I want to just point out two questions that I think are useful.
Tôi muốn nhắc tới 2 câu hỏi mà tôi cho là hữu dụng.aremostuseful
areusefulwhen
areonlyuseful
arereallyuseful
Hashtags are useful.
Sử dụng hashtag cũng có ích.You might even find that some of them are useful.
Có lẽ bạncũng nhận thấy một số trong các nguyên tắc đó là có ích.Approximately, 370 mg of magnesium are useful for decreasing the blood pressure.
Khoảng 370 mg magiê có ích cho giảm huyết áp.The only reason that you are still alive is because you are useful.
Để ngươi còn sống là vì ngươi hữu dụng.Plus, rats are useful.
Hơn nữa, chuột còn hữu ích.When the groups are illiterate, drawings and symbols are useful.
Khi các nhóm đều mù chữ, hình vẽ và biểu tượng sẽ rất có ích.These test criteria are useful, because.
Các thông số kiểm thử này rất hữu dụng, vì.While both are useful, each have their advantages and disadvantages.
Trong khi cả hai đều hữu ích, đều có lợi thế và bất lợi của họ.All parts of our body are Useful.
Mọi bộ phận trên cơ thể chúng ta đều có ích cả.Soft ionization techniques are useful for large biomolecules such as proteins.
Kỹ thuật ion hóa mềm có ích cho các phân tử sinh học lớn như protein.I hope the 8 points above are useful for you.
Hi vọng 8 điều trên sẽ có ích cho bạn.Apples are useful in treating anemia since apples are a rich source of iron.
Táo có ích trong điều trị thiếu máu vì táo là một nguồn giàu sắt.All kind of vegetable are useful to them.
Tất cả các loại trái cây đều có lợi cho sức.In addition, antidiarrhoeals are useful in adults and older children.
Ngoài ra các thuốc chống tiêu chảy cũng hữu ích cho người lớn và trẻ lớn.She will decide if they are useful or not.
Chị sẽ là người quyết định nó có hữu ích hay không.Try and learn new words that are useful in different situations.
Cố gắng và học hỏi nhiều từ mới hữu dụng trong nhiều văn cảnh.However, these effects of caffeine are useful for some people.
Mặc dù những tác dụng này của caffeine cũng hữu ích cho một số người.Try and learn new words that are useful in different situations.
Cố gắng và học hỏi nhiều từ mới hữu dụng cho nhiều văn cảnh khác nhau.Those high-low pages are useful you know!
Những mẹo vặt dưới đây rất hữu ích bạn đã biết chưa?Life cycle assessments of the item being labeled and of the label itself are useful to identify and improve possible environmental effects.
Đánh giá chu kỳ sống của các mặt hàng được dán nhãn và nhãn chính nó là hữu ích để xác định và cải thiện các tác động có thể có môi trường.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1048, Thời gian: 0.0844 ![]()
![]()
![]()
are used worldwideare useful tools

Tiếng anh-Tiếng việt
are useful English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Are useful trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
are very usefulrất hữu íchare also usefulcũng hữu íchcũng có lợiare particularly usefulđặc biệt hữu íchđặc biệt hữu dụngare extremely usefulcực kỳ hữu íchthey are usefulchúng rất hữu íchchúng hữu íchare not usefulkhông hữu íchare most usefullà hữu ích nhấthữu dụng nhấtcó ích nhấtare useful whenrất hữu ích khilà hữu ích khihữu dụng khiare only usefulchỉ hữu íchare really usefulthực sự hữu íchare useful toolslà những công cụ hữu íchare no longer usefulkhông còn hữu íchkhông còn hữu dụng nữathey are particularly usefulchúng đặc biệt hữu íchthey are very usefulchúng rất hữu íchare incredibly usefulcực kỳ hữu íchare so usefulrất hữu íchare still usefulvẫn hữu íchare more usefulhữu ích hơnthey are also usefulchúng cũng hữu íchhere are some useful tipsdưới đây là một số lời khuyên hữu íchdưới đây là một số mẹo hữu íchAre useful trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - son útiles
- Người pháp - sont utiles
- Thụy điển - är användbara
- Na uy - er nyttige
- Tiếng ả rập - تكون مفيدة
- Hàn quốc - 유용합니다
- Tiếng nhật - 有用である
- Kazakhstan - пайдалы
- Tiếng slovenian - so koristne
- Tiếng do thái - שימושיים
- Người hy lạp - είναι χρήσιμα
- Người hungary - hasznosak
- Người serbian - су корисни
- Tiếng slovak - sú užitočné
- Người ăn chay trường - са полезни
- Urdu - مفید ہیں
- Tiếng rumani - sunt utile
- Người trung quốc - 很有用
- Tiếng tagalog - ay kapaki-pakinabang
- Tiếng bengali - দরকারী
- Tiếng mã lai - berguna
- Thái - มีประโยชน์
- Thổ nhĩ kỳ - faydalı
- Tiếng hindi - उपयोगी होती हैं
- Đánh bóng - są przydatne
- Bồ đào nha - são úteis
- Tiếng phần lan - ovat hyödyllisiä
- Tiếng croatia - su korisni
- Tiếng indonesia - berguna
- Séc - jsou užitečné
- Tiếng nga - используются
- Người đan mạch - er nyttige
- Hà lan - zijn nuttig
Từng chữ dịch
aređộng từlàđượcbịaretrạng từđangđãusefulhữu íchhữu dụngusefuldanh từusefulbeđộng từbịcóbetrạng từđangrấtbelà mộtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Tộc Gozu
-
Gozu - Tensei Shitara Slime Datta Ken Wiki - Fandom
-
Gozu (Gốc) - Narutopages.wiki
-
Gozu
-
Tensei Shitara Slime Datta Ken - Nô Lệ Quái Vật - Tiên Hiệp
-
Tensei Shitara Slime Datta Ken – C102 - Novel 4 Life
-
Gozu - Wikimedia Tiếng Việt
-
Danh Sách Các Vị Thần Nhật Bản – Wikipedia Tiếng Việt
-
12 Nhân Vật Xấu Số Bị Tác Giả Kishimoto Bỏ Quên Trong Series Naruto
-
Boruto: 5 Phản Diện ấn Tượng Nhưng Chỉ được Xuất Hiện Trong Anime ...
-
Nhóm Fate/Grand Order - FGOVN | Minamoto No Yorimitsu | Facebook
-
CHƯƠNG 105: Vòng Sơ Loại - Truyện TENSEI SHITARA SLIME ...
-
Goryō (Tôn Giáo & Tín Ngưỡng) - Mimir Bách Khoa Toàn Thư
-
Fate/Grand Order Servant Lore - Minamoto No Yorimitsu - Wattpad
-
Ushi-oni - Wikiwand
-
Tại Sao Làng Lá Là Nguồn Gốc Của Những Shinobi đ̶á̶n̶g̶ ...
-
Seimei
-
Trùng Sinh Đường Tam [C] - Chương 69: Ba đám
-
Pin En Gozu - Pinterest