Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Quốc gia cấu thành thuộc Vương quốc Hà LanBản mẫu:SHORTDESC:Quốc gia cấu thành thuộc Vương quốc Hà Lan
Aruba
Quốc gia cấu thành thuộc Vương quốc Hà Lan
Quốc gia ArubaLand Aruba(tiếng Hà Lan)Pais Aruba(tiếng Papiamento)
Thể chế đại nghị được phân quyền thuộc một chế độ quân chủ lập hiến
• Quân chủ
Willem-Alexander
• Thống đốc
Alfonso Boekhoudt
• Thủ tướng
Mike Eman
Lập pháp
Nghị viện Aruba
Diện tích
• Tổng cộng
180[2][3] km2 (69 dặm vuông Anh) (hạng 189)
• Mặt nước (%)
không đáng kể
Độ cao cao nhất
188 m (617 ft)
Dân số
• Điều tra 2025
108,880[4]
• Mật độ
560,4/km2 (1.451,4/sq mi)
GDP (PPP)
Ước lượng 2023
• Tổng số
5,502 tỷ đô la Mỹ[5]
• Bình quân đầu người
51.352 đô la Mỹ[5]
GDP (danh nghĩa)
Ước lượng 2023
• Tổng số
3,827 tỷ đô la Mỹ[5]
• Bình quân đầu người
35.717 đô la Mỹ[5]
Tiền tệ
Florin Aruba (ƒ) (AWG)
Múi giờ
UTC−04:00 (AST)
Điện thương dụng
127 V/60 Hz
Giao thông bên
phải
Mã điện thoại
+297
Mã ISO 3166
AW
NL-AW
Tên miền Internet
.aw
Aruba,[a] tên chính thức là Quốc gia Aruba,[b] là một quốc gia cấu thành thuộc Vuơng quốc Hà Lan. Đảo nằm ở phía nam biển Caribbean, cách bán đảo Paraguaná ở phía bắc Venezuela 29 km (18 mi) và cách tây bắc đảo Curaçao 80 km (50mi).[6] Năm 1986, Aruba trở thành lãnh thổ tự trị trong Vuơng quốc Hà Lan và có tên chính thức là Quốc gia Aruba.
Aruba có diện tích 179 km2 (69.1 sq mi). Aruba dài 32 km (20 mi) từ cực tây bắc tới cực đông nam và có chiều ngang 10 km (6 mi) ở chiều rộng nhất. Aruba về mặt địa chất nằm ở thềm lục địa Nam Mỹ.[7] Trái ngược với các quốc gia khác trong vùng Caribe, Aruba có khí hậu khô với địa hình khô hạn. Hình thái thời tiết ấm và nhiều nắng duy trì suốt cả năm.[8]
Với dân số 108.207 người (chưa tính đến người nhập cư bất hợp pháp),[9] Aruba có dân số chiếm 1/3 tổng dân số của các nước thuộc Vuơng quốc Hà Lan ở biển Caribe. Là một trong bốn thành viên của Vuơng quốc Hà Lan, bên cạnh Hà Lan, Curaçao và Sint Maarten, công dân Aruba được cấp quốc tịch Hà Lan. Aruba thiếu các cơ quan điều hành bên dưới, nhưng được chia làm tám vùng, với dân số tập trung chủ yếu ở khu vực thủ đô Oranjestad.
Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn]
Địa lý
[sửa | sửa mã nguồn]
Chính trị
[sửa | sửa mã nguồn]
Kinh tế
[sửa | sửa mã nguồn]
Nhân khẩu
[sửa | sửa mã nguồn]
Văn hóa
[sửa | sửa mã nguồn]
Ghi chú
[sửa | sửa mã nguồn]
^ /əˈruːbə/ə-ROO-bə, phát âm tiếng Hà Lan:[aːˈrubaː] or [aːˈrybaː]ⓘ, phát âm tiếng Papiamento:[aˈruba]
^ tiếng Hà Lan: Land Aruba; tiếng Papiamento: Pais Aruba
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]
^ Migge, Bettina; Léglise, Isabelle; Bartens, Angela (2010). Creoles in Education: An Appraisal of Current Programs and Projects. Amsterdam: John Benjamins Publishing Company. tr. 268. ISBN 978-90-272-5258-6. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2016.
^ ab"Aruba". The World Factbook. Cơ quan Tình báo Trung ương. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2023. (Archived 2023 edition.)
^ "Waaruit bestaat het Koninkrijk der Nederlanden? – Rijksoverheid.nl". onderwerpen (bằng tiếng Hà Lan). Ministerie van Algemene. ngày 19 tháng 5 năm 2015.
^ "The development of the population of Aruba". Central Bureau of Statistics Aruba. tháng 9 năm 2025.
^ abcd"World Economic Outlook Database, October 2023 Edition. (Aruba)". IMF.org. International Monetary Fund. ngày 10 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2023.
^ "Aruba | History, Map, Flag, Population, Climate, & Facts | Britannica". www.britannica.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025.
^ "What Continent Is Aruba In?". WorldAtlas (bằng tiếng Anh). ngày 5 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025.
^ "Aruba", The World Factbook (bằng tiếng Anh), Central Intelligence Agency, ngày 21 tháng 2 năm 2025, truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025
^ "The development of the population of Aruba – Central Bureau of Statistics" (bằng tiếng Anh). ngày 24 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025.
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn]
Ngân hàng Trung ương Aruba
Cơ quan Hải cảng Aruba
Cơ quan Hàng không Aruba
Bảo hiểm sức khỏe Aruba (AZV) Lưu trữ ngày 12 tháng 1 năm 2009 tại Wayback Machine
Aruba.com - Cổng điện tử Du lịch của chính phủ
Đại học Aruba
Arubaplaza.com Lưu trữ ngày 1 tháng 8 năm 2015 tại Wayback Machine - Thông tin chi tiết về Aruba
Mục “Aruba” trên trang của CIA World Factbook.
Tiền giấy Aruba Lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine
NosFM.com Lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2017 tại Wayback Machine - Đài phát thanh bằng tiếng Papiamento
Tư liệu liên quan tới Aruba tại Wikimedia Commons
Tra Aruba trong từ điển mở Wiktionary.
Vùng địa lý
x
t
s
Các quốc gia và vùng lãnh thổ vùng Caribe
Các nước độc lập
Antigua và Barbuda · Bahamas · Barbados · Grenada · Jamaica · Saint Kitts và Nevis · Saint Lucia · Saint Vincent và Grenadines · Dominica · Trinidad và Tobago · Cuba · Cộng hòa Dominica · Haiti
Các vùng lãnh thổ phụ thuộc khác
Liên Hiệp Anh
Anguilla · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Cayman · Montserrat · Quần đảo Turks và Caicos
Hà Lan
Aruba · Bonaire • Curaçao • Saba • Sint Maarten • Sint Eustatius
Pháp
Guadeloupe · Martinique · Saint Barthélemy · St. Martin
Hoa Kỳ
Puerto Rico · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
x
t
s
Cộng đồng Caribe (CARICOM)
Thành viên
Antigua và Barbuda · Bahamas1 · Barbados · Belize · Dominica · Grenada · Guyana · Haiti1 · Jamaica · Montserrat2 · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Vincent và the Grenadines · Suriname · Trinidad và Tobago
Thành viên liên quan
Anguilla · Bermuda · Quần đảo Cayman · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Turks và Caicos
Quan sát viên
Aruba · Colombia · Curaçao · Cộng hòa Dominica · Mexico · Puerto Rico · Sint Maarten · Venezuela
Lịch sử
Liên bang Tây Ấn * CARIFTA * Treaty of Chaguaramas * CSME
Viện nghiên cứu
CFC * CCJ * CDEMA * CXC * CIMH * CARPHA * CSME
Tổ chwsc liên quan
CARIFORUM * OECS
1 Thành viên của Cộng đồng nhưng không phải thành viên của Thị trường kinh tế chung CARICOM (CSME).2 Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh đang chờ ủy nhiệm gia nhập CSME.
x
t
s
Trung Mỹ
Quốc gia có chủ quyền
Belize
Costa Rica
El Salvador
Guatemala
Honduras
Nicaragua
Panama
x
t
s
Các quốc gia và lãnh thổ tại Bắc Mỹ
Quốc gia có chủ quyền
Antigua và Barbuda
Bahamas
Barbados
Belize
Canada
Costa Rica
Cuba
Dominica
Cộng hòa Dominica
El Salvador
Grenada
Guatemala
Haiti
Hoa Kỳ
Honduras
Jamaica
México
Nicaragua
Panama
Saint Kitts và Nevis
Saint Lucia
Saint Vincent và Grenadines
Trinidad và Tobago
Bộ phận của quốc gia có chủ quyền
Colombia
San Andrés và Providencia
Hà Lan
Bonaire
Saba
Sint Eustatius
Pháp
Guadeloupe
Martinique
Venezuela
Isla Aves
Lãnh thổ phụ thuộc
Anh Quốc
Anguilla
Bermuda
Quần đảo Virgin thuộc Anh
Quần đảo Cayman
Montserrat
Quần đảo Turks và Caicos
Đan Mạch
Greenland
Hà Lan
Aruba
Curaçao
Sint Maarten
Hoa Kỳ
Đảo Navassa
Puerto Rico
Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
Pháp
Clipperton
Saint-Barthélemy
Saint-Martin
Saint-Pierre và Miquelon
Thành viên các tổ chức quốc tế
x
t
s
Cộng đồng Caribe (CARICOM)
Thành viên
Antigua và Barbuda · Bahamas1 · Barbados · Belize · Dominica · Grenada · Guyana · Haiti1 · Jamaica · Montserrat2 · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Vincent và the Grenadines · Suriname · Trinidad và Tobago
Thành viên liên quan
Anguilla · Bermuda · Quần đảo Cayman · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Turks và Caicos
Quan sát viên
Aruba · Colombia · Curaçao · Cộng hòa Dominica · Mexico · Puerto Rico · Sint Maarten · Venezuela
Lịch sử
Liên bang Tây Ấn * CARIFTA * Treaty of Chaguaramas * CSME
Viện nghiên cứu
CFC * CCJ * CDEMA * CXC * CIMH * CARPHA * CSME
Tổ chwsc liên quan
CARIFORUM * OECS
1 Thành viên của Cộng đồng nhưng không phải thành viên của Thị trường kinh tế chung CARICOM (CSME).2 Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh đang chờ ủy nhiệm gia nhập CSME.
x
t
s
Vùng lãnh thổ bên ngoài của các nước châu Âu
Vùng lãnh thổ có chủ quyền của châu Âu nhưng gần gũi hoặc nằm ở lục địa ngoài châu Âu (xem điều kiện đưa vào để có thêm thông tin)
Bồ Đào Nha
Açores · Madeira
Đan Mạch
Greenland
Hà Lan
Aruba · Caribe thuộc Hà Lan (Bonaire • Saba • Sint Eustatius) · Curaçao · Sint Maarten
Pháp
Clipperton · Guyane thuộc Pháp · Polynésie thuộc Pháp · Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp (Amsterdam • Saint-Paul • Crozet • Kerguelen • Vùng đất Adélie1 • Các đảo rải rác tại Ấn Độ Dương:Bassas da India • Đảo Europa • Quần đảo Glorieuses • Juan de Nova • Tromelin) · Guadeloupe · Martinique · Mayotte · Nouvelle-Calédonie · Réunion · Saint-Barthélemy · Saint-Martin · Saint-Pierre và Miquelon · Wallis và Futuna
Anh
Anguilla · Đảo Ascension · Bermuda · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Cayman · Quần đảo Falkland · Montserrat · Saint Helena · Tristan da Cunha · Quần đảo Turks và Caicos · Lãnh thổ châu Nam Cực thuộc Anh1 · Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh · Quần đảo Pitcairn · Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich
Na Uy
Đảo Bouvet · Đảo Peter I1 · Vùng đất Queen Maud1
Tây Ban Nha
Quần đảo Canaria · Ceuta · Isla de Alborán · Isla Perejil · Islas Chafarinas · Melilla · Peñón de Alhucemas · Peñón de Vélez de la Gomera
1 Việc tuyên bố chủ quyền trên vùng lãnh thổ ở châu Nam Cực hiện đang bị trì hoãn theo Hệ thống Hiệp ước Châu Nam Cực.
x
t
s
Đế quốc Hà Lan
Thuộc địa cũ
Châu Phi
Bờ biển vàng thuộc Hà Lan · Cape Colony · Đảo Arguin · Gorée · Mauritius · Vịnh Delagoa (Vịnh Maputo) ·
Châu Mỹ
Berbice · Brazil thuộc Hà Lan (gồm có Tân Hà Lan) · Guiana thuộc Hà Lan · Demerara · Essequibo (sáp nhập vào Pomeroon) · New Netherland (gồm có Tân Amsterdam • Tân Thụy Điển) · Tobago · Quần đảo Virgin
Châu ÁChâu Đại Dương
Ceylon · Ấn Độ thuộc Hà Lan (Bengal thuộc Hà Lan • Bờ biển Coromandel • Bờ biển Malabar) · Deshima (Dejima) · Tây Ấn thuộc Hà Lan · Malacca · New Guinea thuộc Hà Lan · Đài Loan
Bắc cực
Smeerenburg (Đảo Amsterdam)
Xem thêm Công ty Tây Ấn Hà Lan · Công ty Tây Ấn Hà Lan
Thuộc địa hiện tại
Vương quốcHà Lan
Netherlands Antilles · Aruba
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn
Quốc tế
VIAF
GND
WorldCat
Quốc gia
Hoa Kỳ
Cộng hòa Séc
Tây Ban Nha
Thụy Điển
Israel
Địa lý
MusicBrainz area
Nghệ sĩ
KulturNav
Nhân vật
UK Parliament
Khác
NARA
Yale LUX
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Aruba&oldid=74704619” Thể loại:
Trang có IPA tiếng Papiamento
Bài viết có văn bản tiếng Papiamento
Aruba
Quốc gia Caribe của Vương quốc Hà Lan
Cựu thuộc địa Hà Lan
Lãnh thổ đặc biệt của Liên minh châu Âu
Quốc gia và vùng lãnh thổ nói tiếng Hà Lan
Khu dân cư thành lập thế kỷ 10
Chấm dứt năm 1804
Lãnh thổ phụ thuộc Caribe
Cựu thuộc địa và xứ bảo hộ Anh tại châu Mỹ
Cựu thuộc địa Tây Ban Nha
Đảo quốc
Đảo của Antille thuộc Hà Lan
Thể loại ẩn:
Trang có các đối số formatnum không phải số
Trang sử dụng phần mở rộng Phonos
Trang có IPA tiếng Hà Lan
Trang có phát âm được ghi âm
Bài viết có văn bản tiếng Hà Lan
Nguồn CS1 tiếng Hà Lan (nl)
Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
Bài có mô tả ngắn
Mô tả ngắn khác với Wikidata
Pages using infobox settlement with bad settlement type