Aruba – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Lịch sử
  • 2 Địa lý
  • 3 Chính trị
  • 4 Kinh tế
  • 5 Nhân khẩu
  • 6 Văn hóa
  • 7 Ghi chú
  • 8 Tham khảo
  • 9 Liên kết ngoài
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Quốc gia cấu thành thuộc Vương quốc Hà LanBản mẫu:SHORTDESC:Quốc gia cấu thành thuộc Vương quốc Hà Lan
Aruba
Quốc gia cấu thành thuộc Vương quốc Hà Lan
Quốc gia ArubaLand Aruba (tiếng Hà Lan)Pais Aruba (tiếng Papiamento)
Hiệu kỳ ArubaHiệu kỳẤn chương chính thức ArubaCoat of arms
' Bài ca: "Aruba Dushi Tera"(tiếng Anh: "Aruba, Sweet Land")
'Hoàng ca: "Wilhelmus"(tiếng Anh: "William of Nassau")
Location of ArubaVị trí của Aruba (đỏ)
Quốc gia có chủ quyền Vương quốc Hà Lan
Trước khi táchAntilles thuộc Hà Lan
Quy chế quốc gia cấu thành1 tháng 1 năm 1986
Thủ phủvà thành phố lớn nhấtOranjestad12°31′7″B 70°2′9″T / 12,51861°B 70,03583°T / 12.51861; -70.03583
Ngôn ngữ chính thức
  • Papiamento
  • Tiếng Hà Lan[1]
Ngôn ngữ khácTiếng Tây Ban NhaTiếng Anh
Sắc tộc (2020)
  • Người Hà Lan (78.7%)
  • Người Colombia (6.6%)
  • Người Venezuela (5.5%)
  • Người Dominica (2.8%)
  • Người Haiti (1.3%)
  • dân tộc khác (5.1%)[2]
Tên dân cưNgười Aruba Arubaan, Arubaanse (tiếng Hà Lan)
Chính phủThể chế đại nghị được phân quyền thuộc một chế độ quân chủ lập hiến
• Quân chủ Willem-Alexander
• Thống đốc Alfonso Boekhoudt
• Thủ tướng Mike Eman
Lập phápNghị viện Aruba
Diện tích
• Tổng cộng180[2][3] km2 (69 dặm vuông Anh) (hạng 189)
• Mặt nước (%)không đáng kể
Độ cao cao nhất188 m (617 ft)
Dân số
• Điều tra 2025108,880[4]
• Mật độ560,4/km2 (1.451,4/sq mi)
GDP (PPP)Ước lượng 2023 
• Tổng sốTăng 5,502 tỷ đô la Mỹ[5]
• Bình quân đầu ngườiTăng 51.352 đô la Mỹ[5]
GDP (danh nghĩa)Ước lượng 2023 
• Tổng sốTăng 3,827 tỷ đô la Mỹ[5]
• Bình quân đầu ngườiTăng 35.717 đô la Mỹ[5]
Tiền tệFlorin Aruba (ƒ) (AWG)
Múi giờUTC−04:00 (AST)
Điện thương dụng127 V/60 Hz
Giao thông bênphải
Mã điện thoại+297
Mã ISO 3166
  • AW
  • NL-AW
Tên miền Internet.aw

Aruba,[a] tên chính thức là Quốc gia Aruba,[b] là một quốc gia cấu thành thuộc Vuơng quốc Hà Lan. Đảo nằm ở phía nam biển Caribbean, cách bán đảo Paraguaná ở phía bắc Venezuela 29 km (18 mi) và cách tây bắc đảo Curaçao 80 km (50mi).[6] Năm 1986, Aruba trở thành lãnh thổ tự trị trong Vuơng quốc Hà Lan và có tên chính thức là Quốc gia Aruba.

Aruba có diện tích 179 km2 (69.1 sq mi). Aruba dài 32 km (20 mi) từ cực tây bắc tới cực đông nam và có chiều ngang 10 km (6 mi) ở chiều rộng nhất. Aruba về mặt địa chất nằm ở thềm lục địa Nam Mỹ.[7] Trái ngược với các quốc gia khác trong vùng Caribe, Aruba có khí hậu khô với địa hình khô hạn. Hình thái thời tiết ấm và nhiều nắng duy trì suốt cả năm.[8]

Với dân số 108.207 người (chưa tính đến người nhập cư bất hợp pháp),[9] Aruba có dân số chiếm 1/3 tổng dân số của các nước thuộc Vuơng quốc Hà Lan ở biển Caribe. Là một trong bốn thành viên của Vuơng quốc Hà Lan, bên cạnh Hà Lan, Curaçao và Sint Maarten, công dân Aruba được cấp quốc tịch Hà Lan. Aruba thiếu các cơ quan điều hành bên dưới, nhưng được chia làm tám vùng, với dân số tập trung chủ yếu ở khu vực thủ đô Oranjestad.

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Địa lý

[sửa | sửa mã nguồn]

Chính trị

[sửa | sửa mã nguồn]

Kinh tế

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhân khẩu

[sửa | sửa mã nguồn]

Văn hóa

[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ /əˈrbə/ ə-ROO-bə, phát âm tiếng Hà Lan: [aːˈrubaː] or [aːˈrybaː] , phát âm tiếng Papiamento: [aˈruba]
  2. ^ tiếng Hà Lan: Land Aruba; tiếng Papiamento: Pais Aruba

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ Migge, Bettina; Léglise, Isabelle; Bartens, Angela (2010). Creoles in Education: An Appraisal of Current Programs and Projects. Amsterdam: John Benjamins Publishing Company. tr. 268. ISBN 978-90-272-5258-6. Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2016.
  2. ^ a b "Aruba". The World Factbook. Cơ quan Tình báo Trung ương. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2023. (Archived 2023 edition.)
  3. ^ "Waaruit bestaat het Koninkrijk der Nederlanden? – Rijksoverheid.nl". onderwerpen (bằng tiếng Hà Lan). Ministerie van Algemene. ngày 19 tháng 5 năm 2015.
  4. ^ "The development of the population of Aruba". Central Bureau of Statistics Aruba. tháng 9 năm 2025.
  5. ^ a b c d "World Economic Outlook Database, October 2023 Edition. (Aruba)". IMF.org. International Monetary Fund. ngày 10 tháng 10 năm 2023. Truy cập ngày 21 tháng 10 năm 2023.
  6. ^ "Aruba | History, Map, Flag, Population, Climate, & Facts | Britannica". www.britannica.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025.
  7. ^ "What Continent Is Aruba In?". WorldAtlas (bằng tiếng Anh). ngày 5 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025.
  8. ^ "Aruba", The World Factbook (bằng tiếng Anh), Central Intelligence Agency, ngày 21 tháng 2 năm 2025, truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025
  9. ^ "The development of the population of Aruba – Central Bureau of Statistics" (bằng tiếng Anh). ngày 24 tháng 11 năm 2022. Truy cập ngày 12 tháng 3 năm 2025.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Ngân hàng Trung ương Aruba
  • Cơ quan Hải cảng Aruba
  • Cơ quan Hàng không Aruba
  • Bảo hiểm sức khỏe Aruba (AZV) Lưu trữ ngày 12 tháng 1 năm 2009 tại Wayback Machine
  • Aruba.com - Cổng điện tử Du lịch của chính phủ
  • Đại học Aruba
  • Arubaplaza.com Lưu trữ ngày 1 tháng 8 năm 2015 tại Wayback Machine - Thông tin chi tiết về Aruba
  • Mục “Aruba” trên trang của CIA World Factbook.
  • Tiền giấy Aruba Lưu trữ ngày 28 tháng 9 năm 2007 tại Wayback Machine
  • NosFM.com Lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2017 tại Wayback Machine - Đài phát thanh bằng tiếng Papiamento

Tư liệu liên quan tới Aruba tại Wikimedia Commons

Wiktionary Tra Aruba trong từ điển mở Wiktionary.
Vùng địa lý
  • x
  • t
  • s
Các quốc gia và vùng lãnh thổ vùng Caribe
Các nước độc lập
Antigua và Barbuda · Bahamas · Barbados · Grenada · Jamaica · Saint Kitts và Nevis · Saint Lucia · Saint Vincent và Grenadines · Dominica · Trinidad và Tobago · Cuba · Cộng hòa Dominica · Haiti
Các vùng lãnh thổ phụ thuộc khác
Liên Hiệp AnhAnguilla · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Cayman · Montserrat · Quần đảo Turks và Caicos
Hà LanAruba · Bonaire • Curaçao • Saba • Sint Maarten • Sint Eustatius
PhápGuadeloupe · Martinique · Saint Barthélemy · St. Martin
Hoa KỳPuerto Rico · Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
  • x
  • t
  • s
Cộng đồng Caribe (CARICOM)
Thành viênAntigua và Barbuda · Bahamas1 · Barbados · Belize · Dominica · Grenada · Guyana · Haiti1 · Jamaica · Montserrat2 · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Vincent và the Grenadines · Suriname · Trinidad và TobagoCờ Cộng đồng các quốc gia vịnh Caribbe
Thành viên liên quanAnguilla · Bermuda · Quần đảo Cayman · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Turks và Caicos
Quan sát viênAruba · Colombia · Curaçao · Cộng hòa Dominica · Mexico · Puerto Rico · Sint Maarten · Venezuela
Lịch sửLiên bang Tây Ấn * CARIFTA * Treaty of Chaguaramas * CSME
Viện nghiên cứuCFC * CCJ * CDEMA * CXC * CIMH * CARPHA * CSME
Tổ chwsc liên quanCARIFORUM * OECS
1 Thành viên của Cộng đồng nhưng không phải thành viên của Thị trường kinh tế chung CARICOM (CSME).   2 Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh đang chờ ủy nhiệm gia nhập CSME.
  • x
  • t
  • s
Trung Mỹ
Quốc gia có chủ quyền
  • Belize
  • Costa Rica
  • El Salvador
  • Guatemala
  • Honduras
  • Nicaragua
  • Panama
Vị trí Trung Mỹ
  • x
  • t
  • s
Các quốc gia và lãnh thổ tại Bắc Mỹ
Quốc gia có chủ quyền
  • Antigua và Barbuda
  • Bahamas
  • Barbados
  • Belize
  • Canada
  • Costa Rica
  • Cuba
  • Dominica
  • Cộng hòa Dominica
  • El Salvador
  • Grenada
  • Guatemala
  • Haiti
  • Hoa Kỳ
  • Honduras
  • Jamaica
  • México
  • Nicaragua
  • Panama
  • Saint Kitts và Nevis
  • Saint Lucia
  • Saint Vincent và Grenadines
  • Trinidad và Tobago
Bộ phận của quốc gia có chủ quyền
  • Colombia
    • San Andrés và Providencia
  • Hà Lan
    • Bonaire
    • Saba
    • Sint Eustatius
  • Pháp
    • Guadeloupe
    • Martinique
  • Venezuela
    • Isla Aves
Lãnh thổ phụ thuộc
Anh Quốc
  • Anguilla
  • Bermuda
  • Quần đảo Virgin thuộc Anh
  • Quần đảo Cayman
  • Montserrat
  • Quần đảo Turks và Caicos
Đan Mạch
  • Greenland
Hà Lan
  • Aruba
  • Curaçao
  • Sint Maarten
Hoa Kỳ
  • Đảo Navassa
  • Puerto Rico
  • Quần đảo Virgin thuộc Mỹ
Pháp
  • Clipperton
  • Saint-Barthélemy
  • Saint-Martin
  • Saint-Pierre và Miquelon
Thành viên các tổ chức quốc tế
  • x
  • t
  • s
Cộng đồng Caribe (CARICOM)
Thành viênAntigua và Barbuda · Bahamas1 · Barbados · Belize · Dominica · Grenada · Guyana · Haiti1 · Jamaica · Montserrat2 · St. Kitts và Nevis · St. Lucia · St. Vincent và the Grenadines · Suriname · Trinidad và TobagoCờ Cộng đồng các quốc gia vịnh Caribbe
Thành viên liên quanAnguilla · Bermuda · Quần đảo Cayman · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Turks và Caicos
Quan sát viênAruba · Colombia · Curaçao · Cộng hòa Dominica · Mexico · Puerto Rico · Sint Maarten · Venezuela
Lịch sửLiên bang Tây Ấn * CARIFTA * Treaty of Chaguaramas * CSME
Viện nghiên cứuCFC * CCJ * CDEMA * CXC * CIMH * CARPHA * CSME
Tổ chwsc liên quanCARIFORUM * OECS
1 Thành viên của Cộng đồng nhưng không phải thành viên của Thị trường kinh tế chung CARICOM (CSME).   2 Lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh đang chờ ủy nhiệm gia nhập CSME.
  • x
  • t
  • s
Vùng lãnh thổ bên ngoài của các nước châu Âu
Vùng lãnh thổ có chủ quyền của châu Âu nhưng gần gũi hoặc nằm ở lục địa ngoài châu Âu (xem điều kiện đưa vào để có thêm thông tin)
Bồ Đào NhaAçores · Madeira
Đan MạchGreenland
Hà LanAruba · Caribe thuộc Hà Lan (Bonaire • Saba • Sint Eustatius) · Curaçao · Sint Maarten
Pháp

Clipperton · Guyane thuộc Pháp · Polynésie thuộc Pháp · Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp (Amsterdam • Saint-Paul • Crozet • Kerguelen • Vùng đất Adélie1 • Các đảo rải rác tại Ấn Độ Dương: Bassas da India • Đảo Europa • Quần đảo Glorieuses • Juan de Nova • Tromelin) · Guadeloupe · Martinique · Mayotte · Nouvelle-Calédonie · Réunion · Saint-Barthélemy · Saint-Martin · Saint-Pierre và Miquelon · Wallis và Futuna

Anh

Anguilla · Đảo Ascension · Bermuda · Quần đảo Virgin thuộc Anh · Quần đảo Cayman · Quần đảo Falkland · Montserrat · Saint Helena · Tristan da Cunha · Quần đảo Turks và Caicos · Lãnh thổ châu Nam Cực thuộc Anh1 · Lãnh thổ Ấn Độ Dương thuộc Anh · Quần đảo Pitcairn · Nam Georgia và Quần đảo Nam Sandwich

Na UyĐảo Bouvet · Đảo Peter I1 · Vùng đất Queen Maud1
Tây Ban NhaQuần đảo Canaria · Ceuta · Isla de Alborán · Isla Perejil · Islas Chafarinas · Melilla · Peñón de Alhucemas · Peñón de Vélez de la Gomera
ÝPantelleria · Quần đảo Pelagie (Lampedusa • Lampione • Linosa)
1 Việc tuyên bố chủ quyền trên vùng lãnh thổ ở châu Nam Cực hiện đang bị trì hoãn theo Hệ thống Hiệp ước Châu Nam Cực.
  • x
  • t
  • s
Đế quốc Hà Lan
Thuộc địa cũ
Châu Phi

Bờ biển vàng thuộc Hà Lan · Cape Colony · Đảo Arguin · Gorée · Mauritius · Vịnh Delagoa (Vịnh Maputo) ·

Châu Mỹ

Berbice · Brazil thuộc Hà Lan (gồm có Tân Hà Lan) · Guiana thuộc Hà Lan · Demerara · Essequibo (sáp nhập vào Pomeroon) · New Netherland (gồm có Tân Amsterdam • Tân Thụy Điển) · Tobago · Quần đảo Virgin

Châu ÁChâu Đại Dương

Ceylon · Ấn Độ thuộc Hà Lan (Bengal thuộc Hà Lan • Bờ biển Coromandel • Bờ biển Malabar) · Deshima (Dejima) · Tây Ấn thuộc Hà Lan · Malacca · New Guinea thuộc Hà Lan · Đài Loan

Bắc cực

Smeerenburg (Đảo Amsterdam)

Xem thêm Công ty Tây Ấn Hà Lan · Công ty Tây Ấn Hà Lan
Thuộc địa hiện tại
Vương quốcHà Lan

Netherlands Antilles · Aruba

Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • VIAF
  • GND
  • WorldCat
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Cộng hòa Séc
  • Tây Ban Nha
  • Thụy Điển
  • Israel
Địa lý
  • MusicBrainz area
Nghệ sĩ
  • KulturNav
Nhân vật
  • UK Parliament
Khác
  • NARA
  • Yale LUX
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Aruba&oldid=74704619” Thể loại:
  • Trang có IPA tiếng Papiamento
  • Bài viết có văn bản tiếng Papiamento
  • Aruba
  • Quốc gia Caribe của Vương quốc Hà Lan
  • Cựu thuộc địa Hà Lan
  • Lãnh thổ đặc biệt của Liên minh châu Âu
  • Quốc gia và vùng lãnh thổ nói tiếng Hà Lan
  • Khu dân cư thành lập thế kỷ 10
  • Chấm dứt năm 1804
  • Lãnh thổ phụ thuộc Caribe
  • Cựu thuộc địa và xứ bảo hộ Anh tại châu Mỹ
  • Cựu thuộc địa Tây Ban Nha
  • Đảo quốc
  • Đảo của Antille thuộc Hà Lan
Thể loại ẩn:
  • Trang có các đối số formatnum không phải số
  • Trang sử dụng phần mở rộng Phonos
  • Trang có IPA tiếng Hà Lan
  • Trang có phát âm được ghi âm
  • Bài viết có văn bản tiếng Hà Lan
  • Nguồn CS1 tiếng Hà Lan (nl)
  • Nguồn CS1 tiếng Anh (en)
  • Bài có mô tả ngắn
  • Mô tả ngắn khác với Wikidata
  • Pages using infobox settlement with bad settlement type
  • Bài viết có văn bản tiếng Anh
  • Bản mẫu webarchive dùng liên kết wayback
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Aruba 170 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » đất Nước Aruba