ASSISTANT DISTRICT ATTORNEY Tiếng Việt Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ASSISTANT DISTRICT ATTORNEY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ə'sistənt 'distrikt ə't3ːni]assistant district attorney
[ə'sistənt 'distrikt ə't3ːni] trợ lý luật sư quận
assistant district attorneychưởng lý khu vực
{-}
Phong cách/chủ đề:
Có vẻ như công tố viên quận giỏi giang của ta đây rồi.Assistant district attorney Kathryn Murphy(Kelly McGillis) is assigned to the rape case.
Trợ lý luật sư quận, Kathryn Murphy( McGillis) nhận điều tra vụ án này.I got a meeting with the assistant district attorney today.
Tôi có buổi gặp mặt với trợ lý luật sư quận hôm nay.Assistant District Attorney Catherine McCaw said Sorokin had shown“almost no remorse”.
Trợ lý luật sư quận Catherine McCaw cho biết Sorokin có vẻ" gần như không hối hận".I'm John Carreli, Miss Tramell, assistant district attorney.
Cô Tramell, tôi là John Carreli phụ tá luật sư công tố.My husband was an assistant district attorney, which means we kept our address secret.
Chồng tôi là ủy viên công tố quận, có nghĩa chúng tôi phải giữ bí mật địa chỉ mình.The best-known is Kroll, founded by Jules Kroll,a former assistant district attorney, in 1972.
Nổi tiếng nhất là Công ty Kroll, do Jules Kroll thành lập năm 1972,ông ta là một cựu trợ lý luật sư khu vực.Assistant District Attorney Theo Gold is the man in charge of putting him behind bars.
Trợ lý luật sư quận Theo Gold là người đàn ông chịu trách nhiệm đưa anh ta ngồi sau song sắt.Malik is meeting with an Assistant District Attorney today at five.
Malik sẽ đến gặp Trợ lý luật sư quận vào hôm nay lúc 5 giờ.The third generationpolitician was previously working as a prosecutor and before that as an assistant district attorney in Massachusetts.
Nhà chính trị thếhệ thứ 3 của dòng họ Kennedy này từng là công tố viên và trước đó là trợ lý thẩm phán ở Massachusetts.I plan to apply for a job as an Assistant District Attorney in Manhattan, but not quite yet.
Tôi dự địnhnộp đơn xin làm trợ lý cho Chưởng lý quận tại Manhattan, nhưng vẫn chưa làm điều đó.Penny, an assistant district attorney with whom Doc was having a fling, provides him with confidential files from which he learns that the loan shark Adrian Prussia is paid by the police department to kill people for them and that one of his victims was Bigfoot's former partner.
Penny, một luật sư trợ lý của quận, nơi mà Doc đang gặp rắc rối, cung cấp cho anh ta các tài liệu bí mật mà anh ta biết được rằng cho vay nặng lãiAdrian Prussia được sở cảnh sát trả tiền để giết người cho họ và một trong những nạn nhân của anh ta là đối tác cũ của Bigfoot.I'm very sorry to announce the death of assistant district attorney Laurel Lance.
Tôi rất thương tiếcphải công bố cái chết của trợ lý công tố quận Laurel Lance.In 1990s Boston, an assistant district attorney and a corrupt yet venerated FBI veteran work together to take on a….
Vào những năm 1990, Boston, một luật sư trợ lý quận và một cựu chiến binh FBI tham nhũng nhưng được tôn sùng làm việc cùng nhau để đưa ra một vụ….The best-known is Kroll, founded by Jules Kroll, a former assistant district attorney, in 1972.
Công ty danh tiếng nhất là Kroll do cựu trợ lý công tố cấp hạt Jules Kroll thành lập năm 1972.(4) There is over two hundred assistant district attorneys in New York City and five district 39.
Có hơn hai trăm phụ tá chưởng lý quận ở thành phố New York và năm chưởng lý quận..She did it intentionally with a full understanding of exactly what it was she was doing- every stab,every slash,” Assistant District Attorney Stuart Silberg said during closing arguments.
Cô ta biết chính xác những gì mình đang làm, từng nhát dao,từng vết chém", trợ lý luật sư quận Stuart Silberg khẳng định.Gotham City's assistant district attorney and Bruce's childhood friend, who is one of the few people to know Batman's true identity.
Dawes là trợ lý công tố viên quận của thành phố Gotham và người bạn thời thơ ấu của Bruce, cô là một trong số ít người biết rõ danh tính thật của Batman.After graduating from Boston College Law School,Kerry worked as an Assistant District Attorney and co-founded a private firm.
Sau khi tốt nghiệp Trường Luật Boston,Kerry làm Trợ lý Chưởng lý khu vực và đồng sáng lập một hãng tư nhân.In 1990s Boston, an assistant district attorney and a corrupt yet venerated FBI veteran work together to take on a case that grows to involve.
Vào những năm 1990, Boston, một luật sư trợ lý quận và một cựu chiến binh FBI tham nhũng nhưng được tôn sùng làm việc cùng nhau để đưa ra một vụ….An administrative judge presides, interacting entirely with assistant district attorneys, who effectively run the show.
Một thẩm phán hành chính chủ trì,tương tác hoàn toàn với trợ lý luật sư quận, người điều hành chương trình một cách hiệu quả.In 1990s Boston, an assistant district attorney and a corrupt yet venerated FBI veteran work together to take on a case that grows to involve, and ultimately subvert.
Vào những năm 1990, Boston, một luật sư trợ lý quận và một cựu chiến binh FBI tham nhũng nhưng được tôn sùng làm việc cùng nhau để đưa ra một vụ….After receiving his J.D. from BostonCollege Law School, Kerry worked as an Assistant District Attorney and co-founded a private firm.
Sau khi tốt nghiệp Trường Luật Boston,Kerry làm Trợ lý Chưởng lý khu vực và đồng sáng lập một hãng tư nhân.Michael Sachs, an assistant district attorney in Manhattan, said his office uses workarounds-he declined to specify which-to access locked iPhones several times a week.
Michael Sachs, trợ lý luật sư quận Manhattan cũng có suy nghĩ tương tự khi văn phòng của ông sử dụng phương pháp( không tiết lộ) để phá khóa iPhone vài lần trong tuần.Phoebe gains the'active' power of levitation andstarts a new romance with the assistant district attorney Cole Turner/Belthazor- a half human/half demon sent by The Triad to destroy the sisters.
Hoạt động bay lên của con vàbắt đầu một mối tình lãng mạn mới với huyện luật sư trợ lý Cole Turner/ Belthazor- một con người/ một nửa nửa con quỷ được gửi bởi The Triad để tiêu diệt các chị em.The life of an assistant district attorney may be one of long hours, little pay, and grinding frustration, the low moments of which were invoked repeatedly before Truong stood to take his oath.
Cuộc sống của một trợ lý luật sư quận có thể là làm nhiều giờ, lương ít, và thất vọng, những khoảnh khắc đó được gợi lại nhiều lần trước khi Trương thực hiện lời thề của mình.Unless you feel like explaining to the press that your own assistant district attorney was the brilliant mastermind behind tonight's hostage crisis.
Trừ khi bà muốn được giải thích với báo chí rằng trợ lý công tố quận của bà là chủ mưu thông thái đằng sau vụ bắt giữ con tin này.According to the assistant district attorney who handled the case, the fence was unable to dispose of the diamonds on 47th Street, and he was eventually turned in by one of the diamond dealers he contacted.
Theo lời trợ lý luật sư quận nắm vụ này,“ mối ngầm” không thể tẩu tán số kim cương này tại phố 47, và cuối cùng đã bị tố cáo bởi một trong số những nhà buôn kim cương mà hắn đã liên hệ.Not according to the district attorney, assistant district attorney, investigating detective in the police department that filed charges against him.
Không vô lý đối với viện chưởng lý, trợ lý chưởng lý, và thám tử điều tra trong sở cảnh sát những người đã buộc tội cậu ta.Fred was adopted by assistant district attorney Carol Moran, as part of a foster care program run by Animal Care& Control of New York City, and was nursed back to health.
Fred được trợ lý luật sư quận Carol Moran nhận nuôi, là một phần của chương trình chăm sóc nuôi dưỡng do Animal Care& Control của thành phố New York điều hành và được chăm sóc sức khỏe.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 83, Thời gian: 0.0364 ![]()
![]()
assistant director-generalassistant editor

Tiếng anh-Tiếng việt
assistant district attorney English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Assistant district attorney trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Assistant district attorney trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - asistente del fiscal de distrito
- Tiếng đức - stellvertretende staatsanwalt
- Thụy điển - biträdande distriktsåklagare
- Na uy - assisterende statsadvokat
- Hà lan - assistent-officier van justitie
- Người hy lạp - βοηθός εισαγγελέα
- Người hungary - a helyettes kerületi ügyész
- Tiếng rumani - asistentul procurorului
- Đánh bóng - asystent prokuratora okręgowego
- Bồ đào nha - assistente do procurador
- Người ý - vice procuratore distrettuale
- Tiếng phần lan - apulaissyyttäjä
- Tiếng indonesia - asisten jaksa wilayah
- Tiếng slovenian - pomočnik okrožnega tožilca
- Tiếng do thái - עוזר התובע ה מחוזי
- Người trung quốc - 助理地区检察官
Từng chữ dịch
assistanttrợ lýphụ tátrợ táassistantdanh từassistantdistrictdanh từquậnhuyệnkhudistrictdistrictkhu vực quậnattorneyluật sưbộ trưởng tư phápchưởng lýbiện lýattorneydanh từattorneyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Trợ Lý Luật Sư Tiếng Anh Là Gì
-
Paralegal Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
Paralegal Là Gì? Những Thông Tin Cơ Bản Cần Biết Về Paralegal
-
"trợ Lý Của Luật Sư" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Paralegal Là Gì? Đảm Nhận Công Việc Nào?
-
Từ điển Việt Anh "trợ Lý Của Luật Sư" - Là Gì?
-
Legal Assistant Là Gì
-
Paralegal Là Gì? - Khóa Học đấu Thầu
-
TRỢ LÝ PHÁP LÝ In English Translation - Tr-ex
-
“Luật Sư” Trong Tiếng Anh Là Gì? Câu Trả Lời Không đơn Giản Như Bạn ...
-
Tuyển Trợ Lý Luật Sư (Yêu Cầu Tiếng Anh Tốt) - TopCV
-
Paralegal Là Gì? - Chickgolden
-
Luật Sư Trong Tiếng Anh Là Gì? Câu Trả Lời Không đơn Giản Như Bạn ...
-
4 Công Việc Thường Xuyên Của Trợ Lý Luật Sư
-
Luật Sư Tiếng Anh Là Gì