AT PEAK HOURS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch

AT PEAK HOURS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [æt piːk 'aʊəz]at peak hours [æt piːk 'aʊəz] vào giờ cao điểmat rush hourrush-hourat peak hoursat peak timesin prime-time

Ví dụ về việc sử dụng At peak hours trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Most major avenues are, however, gridlocked at peak hours.Tuy nhiên, hầu hết các con đườngchính đều bị tắc nghẽn vào giờ cao điểm.Schedule working time at peak hours to reach out to extensive number of potential customers.Lên lịch phát tờ rơi trùng với giờ cao điểm để đưa thông tin đến số lượng lớn khách hàng tiềm năng.Why do JapaneseRestaurants serve meal quickly even at peak hours?Tại sao các nhà hàng Nhật Bản phục vụ bữaăn nhanh chóng ngay cả vào giờ cao điểm?Purchasing petrol at peak hours, every customer is in a hurry, and that is the common psychology of all customers;Mua xăng vào giờ cao điểm thì đúng là ai cũng vội, đó là tâm lý chung của tất cả khách hàng;Already, we know that Netflix accounts for one-third of Internet traffic at peak hours.Netflix hiện chiếm đến 1/ 3 lưu lượng Internet vào giờ cao điểm.Traffic jams in Kyiv happen at peak hours: 9 am and 6 pm.Ùn tắc giao thông ở Kyiv xảy ra vào giờ cao điểm: 9 giờ sáng và 6 giờ chiều.The car only has two rows of seats facing each otherand never full of guests even at peak hours.Xe chỉ có hai hàng ghế ngồi đối diện nhau vàkhông bao giờ kín khách dù vào giờ tan tầm.Delays are solely due to large numbers of passengers at peak hours or just before departure of a plane.Bất kỳ sự chậm trễ làchỉ do một số lượng lớn hành khách trong giờ cao điểm hoặc ngay trước khi ra đi của một chiếc máy bay.At peak hours, 75% of users are willing to visit another website instead of waiting for a website with too slow load speeds.Vào giờ cao điểm, 75% người dùng sẵn sàng ghé thăm 1 website khác thay vì cứ ngồi chờ một website có tốc độ tải quá chậm.The utility company can remotely override the consumer anddo the load shedding to balance the grid supply at peak hours.Công ty tiện ích có thể ghi đè từ xa cho người tiêudùng và thực hiện việc đổ rác để cân bằng việc cung cấp điện vào giờ cao điểm.Bikes are allowed on the Blue, Red,and Orange T lines except at peak hours, but are not allowed on the Green and Silver lines.Xe đạp được phép trên Blue, Red, vàOrange tuyến tàu điện ngầm, ngoại trừ giờ cao điểm, nhưng không được phép on the Green và dòng bạc.However, in the Philippines, drivers usually require you to pay a smallamount of money from$ 1-2 if you move at peak hours.Thế nhưng, tại Philippines, tài xế thường yêu cầu bạn trả thêm một số tiền nhỏ từ 1-2 USD nếu bạn di chuyển vào giờ cao điểm ở quốc gia này.For instance, at peak hours, the hard-surface plaza in the Lenin Memorial Park can host over 400 users who engaged in dozens of different activities.Ví dụ, vào giờ cao điểm trong khu vực sân lát đá tại Công viên Lê Nin có tới hơn 400 người sử dụng với hơn một chục loại hình hoạt động khác nhau.You quickly agreed because the first store is currently overwhelmed andoften lose customers just because of inadequate capacity at peak hours.Bạn nhanh chóng đồng ý vì cửa hàng đầu tiên hiện đang phát triển quá nóng, lắmlúc mất khách hàng chỉ vì quy mô không đủ phục vụ vào những khung giờ cao điểm.Earlier, General Director ofTranserco Nguyen Phi Thuong said:"Currently, at peak hours, buses have to" flex" too much, because being overloaded from 140 to 200% on some routes.Trước đó, Tổng Giám đốc Tổng Công ty vận tải Hà Nội Nguyễn Phi Thườngcũng cho biết“ Hiện nay, vào giờ cao điểm, xe buýt phải“ gồng” quá sức, vì bị quá tải từ 140- 200% trên một số tuyến trục.Let's say that you want find out how long it takes for an employee to complete an assembly line operation ora fast food order to be processed at peak hours.Giả sử bạn muốn biết thời gian cho một nhân viên để hoàn thành một thao tác lắp ráp dòng hoặc một thứ tự thựcphẩm nhanh được xử lý lúc đỉnh giờ.Grid tie solar power system is particularly suitable forinvestment for units with high power demand at peak hours from 7 am to 5 pm as hotels like supermarkets and factories and etc.Hệ thống điện mặt trời nối lưới đặc biệt thích hợp chocác đơn vị có nhu cầu sử dụng điện cao vào các giờ cao điểm từ 7 giờ sáng đến 5 giờ chiều như khách sạn, siêu thị hay nhà máy….Organize priority bus routes for employees of an agency, company, or hospital,departing at convenient locations that go straight to work at peak hours.Tổ chức những tuyến đường xe buýt dành ưu tiên cho nhân viên của một cơ quan, công ty haybệnh viện, khởi hành tại những địa điểm thuận lợi chạy thẳng đến nơi làm việc vào giờ cao điểm.Therefore, if you want to check the speed of your internet connection,you should not measure at peak hours, but if you want to assess stability, run the measurement tool in both peak and low time frames.Chính vì thế, nếu như bạn muốn kiểm tra tốc độ của đường truyền internet nhà mình thìkhông nên đo vào giờ cao điểm, còn nếu muốn đánh giá tính ổn định thì hãy chạy công cụ đo ở cả hai khung giờ cao điểm và thấp điểm rồi so sánh sự chênh lệch giữa hai kết quả thu được.The connectivity of GSM GPRS enables the utility and service providers to have a real-time monitoring and control on the load in the grid andimprove their managing efficiency at peak hours.Các kết nối của GSM GPRS cho phép các nhà cung cấp tiện ích và dịch vụ để có một giám sát thời gian thực và kiểm soát vào tải trong lưới vànâng cao hiệu quả quản lý của họ vào giờ cao điểm.Adopting the world's leading technology of silicon and polycrystalline silicon cells, power of every cell is very large,more battery power at peak hours, and higher conversion efficiency.Áp dụng công nghệ hàng đầu thế giới của silicon và đa tinh thể silicon tế bào, sức mạnh của mỗi tế bào là rất lớn,nhiều pin năng lượng vào giờ cao điểm, và cao hơn hiệu quả chuyển đổi.Reservations- Reservations aren't always needed at The Cultured Pearl, but this is a very popular restaurant and can often fill up in the evenings, so it's wise to call and book ahead,especially if you would like to dine at peak hours(from 6pm to 8pm).Đặt chỗ- Đặt phòng không phải lúc nào cũng cần thiết tại The Cultured Pearl, nhưng đây là một nhà hàng rất nổi tiếng và thường có thể lấp đầy vào buổi tối, vì vậy, nên gọi và đặt trước,đặc biệt nếu bạn muốn dùng bữa vào giờ cao điểm( từ 6pm đến 8pm).On weekends the Bondi to Coogee walk ismore crowded than the Devonshire Street Tunnel at peak hour.Vào cuối tuần, đường tản bộ từ Bondi đến Coogee sẽ đôngđúc hơn Devonshire Street Tunnel vào giờ cao điểm.The strike hit a market at peak hour, there were retirees queueing up pick up their pension, people collecting salaries and social security payments," Eid Ammash said.Cuộc tấn côngnhắm vào một khu chợ vào giờ cao điểm, với nhiều người về hưu xếp hàng nhận lương hưu của họ, mọi người đang nhận tiền lương và các khoản thanh toán bảo hiểm xã hội," Eid Ammash nói.Especially at European peak hours.Đặc biệt là vào giờ cao điểm châu Âu.To be fair, these oshiya are only needed during peak hours at specific popular train lines.Những oshiya này chỉ cần cso mặt trong giờ cao điểm tại các tuyến tàu điện cụ thể.Long queues are normal in Hong Kong during peak hours, especially at restaurants or bakeries.Xếp hàng dài làchuyện bình thường ở Hồng Kông trong giờ cao điểm, đặc biệt là tại các nhà hàng hoặc tiệm bánh.The wait to buy aHújiāo bǐng is notoriously long during peak hours at any vendors, the average wait is usually 30 minutes minimum.Thời gian chờ đợi để mua Hújiāo bǐngnổi tiếng là rất lâu đặc biệt trong giờ cao điểm tại bất kỳ nhà hàng nào, thời gian chờ trung bình thường là tối thiểu 30 phút.You don't have to stay out of the sun atall times but primarily at the sun's peak hours.Bạn không có để tránh khỏi ánh mặt trời mọi lúc,nhưng chủ yếu at the sun‘ s giờ cao điểm.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0378

Từng chữ dịch

peakdanh từđỉnhpeakpeakcao điểmđỉnh caocao nhấthoursdanh từgiờtiếnghourshourstiếng đồng hồgiờ đồng hồhourdanh từgiờtiếnghourhourtiếng đồng hồgiờ đồng hồ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt at peak hours English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Peak Hour Là Gì