át Xít - Wiktionary Tiếng Việt
át xít IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Danh từ
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːt˧˥ sit˧˥ | a̰ːk˩˧ sḭt˩˧ | aːk˧˥ sɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːt˩˩ sit˩˩ | a̰ːt˩˧ sḭt˩˧ | ||
Danh từ
át xít
- (Từ cũ) Như a xít
Tham khảo
- Nguyễn Như Ý (1999) Đại từ điển tiếng Việt, Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
Từ khóa » Cắt Xít Là Gì
-
Nếu đời Giản đơn Như Một Cái “cắt Xít” - PLO
-
Nếu đời Giản đơn Như Một Cái “cắt Xít” - Dân Trí
-
Cắt Xít Là Gì - Tử Vi Khoa Học
-
Top 11 Cắt Xít Là Gì - Học Wiki
-
Ngày Thứ N+ Sau Cắt Xít.....
-
Trở Về Tuổi Thơ - Hồi Nhỏ Giận Nhau Thì Cắt Xít!! Lớn Lên... | Facebook
-
Top 14 Cạch Xít Là Gì
-
Con Nít, Nhít, Xít Hay Sít? - Báo Tuổi Trẻ
-
Từ điển Tiếng Việt "chát Xít" - Là Gì? - Vtudien
-
Cắt Xít - Electron độc Thân - MarvelVietnam
-
Cắt Xít - Electron độc Thân
-
Xít Là Gì, Nghĩa Của Từ Xít | Từ điển Việt - Việt