âu Cũng Là Cái Liễn - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Cái âu gốm men 
Cái liễn gốm men IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| əw˧˧ kuʔuŋ˧˥ la̤ː˨˩ kaːj˧˥ liəʔən˧˥ | əw˧˥ kuŋ˧˩˨ laː˧˧ ka̰ːj˩˧ liəŋ˧˩˨ | əw˧˧ kuŋ˨˩˦ laː˨˩ kaːj˧˥ liəŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| əw˧˥ kṵŋ˩˧ laː˧˧ kaːj˩˩ liə̰n˩˧ | əw˧˥ kuŋ˧˩ laː˧˧ kaːj˩˩ liən˧˩ | əw˧˥˧ kṵŋ˨˨ laː˧˧ ka̰ːj˩˧ liə̰n˨˨ | |
Thành ngữ
âu cũng là cái liễn
- Ý nói nên chấp nhận sự việc đã xảy ra, không thể khác, như cái âu và cái liễn giống nhau vậy (chơi chữ: từ "âu" vừa có nghĩa là "đồ vật giống cái liễn", vừa có nghĩa là "có lẽ". Đây là phiên bản nhại theo thành ngữ "âu cũng là cái số"). Chuyện đã vậy rồi, âu cũng là cái liễn.
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Thành ngữ/Không xác định ngôn ngữ
- Thành ngữ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Thì Nó Là Cái Gì
-
THÌ NÓ LÀ CÁI GÌ In English Translation - Tr-ex
-
NÓ LÀ CÁI GÌ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Thì – Wikipedia Tiếng Việt
-
TRƯỚC KHI VŨ TRỤ HÌNH THÀNH THÌ NÓ LÀ CÁI GÌ?
-
Phép ẩn Dụ, Ví Von Khiến Ta Phải Suy Nghĩ - BBC News Tiếng Việt
-
Cái Gì Khi Mình Nằm Thì Nó đứng, Khi Mình đứng Thì Nó Lại Nằm?
-
Cái Gì Cũng Hết ‣ Sơn Võ「Lyrics」 | Meens - YouTube
-
Cái Gì ăn Thì No, Không ăn Thì đói. - Hoc24
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày