âu - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ đồng âm
    • 1.3 Phiên âm Hán–Việt
      • 1.3.1 Phồn thể
    • 1.4 Chữ Nôm
    • 1.5 Từ tương tự
    • 1.6 Danh từ
    • 1.7 Động từ
      • 1.7.1 Đồng nghĩa
    • 1.8 Phó từ
    • 1.9 Thán từ
      • 1.9.1 Dịch
    • 1.10 Tham khảo
  • 2 Tiếng Mường Hiện/ẩn mục Tiếng Mường
    • 2.1 Danh từ
    • 2.2 Thán từ
    • 2.3 Tham khảo
  • 3 Tiếng Tà Mun Hiện/ẩn mục Tiếng Tà Mun
    • 3.1 Từ nguyên
    • 3.2 Danh từ
    • 3.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
əw˧˧əw˧˥əw˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
əw˧˥əw˧˥˧

Từ đồng âm

  • Âu

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “âu”
  • 怄: âu
  • 甌: âu
  • 箑: tiệp, sáp, lữu, âu
  • 榓: ẩu, âu, mật
  • 嘔: ẩu, âu, hu
  • 漚: ẩu, âu
  • 鸥: âu
  • 沤: ẩu, âu
  • 欧: ẩu, âu
  • 熰: âu
  • 謳: âu
  • 讴: âu
  • 区: khu, âu
  • 區: khu, âu
  • 鏂: âu
  • 歐: ẩu, âu
  • 呕: ẩu, âu, hu
  • 䙔: âu, hội
  • 鷗: âu
  • 櫙: ất, âu
  • 醧: âu
  • 慪: âu
  • 瓯: âu
  • 蓲: âu

Phồn thể

  • 區: khu, âu
  • 甌: âu
  • 歐: ẩu, âu
  • 謳: âu
  • 鷗: âu
  • 漚: ẩu, âu

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 憂: ưu, âu
  • 𧦅: âu
  • 怄: âu
  • 甌: âu
  • 鴎: âu
  • 嘔: hu, xua, ẩu, âu
  • 漚: ẩu, âu
  • 鸥: âu
  • 欧: âu
  • 怮: u, âu
  • 熰: âu
  • 謳: âu
  • 讴: âu
  • 区: khu, âu
  • 區: khù, khu, au, âu
  • 鏂: âu
  • 歐: ẩu, ảu, âu
  • 呕: ẩu, âu
  • 鷗: âu
  • 櫙: âu
  • 𤮥: âu
  • 醧: âu
  • 慪: âu
  • 瓯: âu
  • 蓲: âu
  • 敺: khu, ẩu, âu
  • 幼: yếu, ấu, âu

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • Âu

Danh từ

âu

  1. Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ. âu sành
  2. Âu tàu, nói tắt.
  3. Ụ (để đưa tàu thuyền lên).

Động từ

âu

  1. Lo, lo lắng phiền não. Thôi thôi chẳng dám nói lâu, Chạy đi cho khỏi kẻo âu tới mình (Lục Vân Tiên).

Đồng nghĩa

  • ưu

Phó từ

âu

  1. Có lẽ, hẳn là như thế chăng. Âu cũng là số kiếp âu cũng là một dịp hiếm có Âu đành quả kiếp nhân duyên (Truyện Kiều). Nghìn xưa âu cũng thế này Từ bi âu liệu bớt tay mới vừa (Truyện Kiều).

Thán từ

âu!

  1. Tiếng nựng trẻ con. Âu! Ngủ đi con.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “âu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Mường

[sửa]

Danh từ

âu

  1. âu (đựng nước).

Thán từ

âu

  1. gâu (tiếng chó sủa).

Tham khảo

  • Nguyễn Văn Khang, Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội

Tiếng Tà Mun

[sửa]

Từ nguyên

Có thể vay mượn từ tiếng Khmer(ʼŏu).

Danh từ

âu

  1. cha.

Tham khảo

  • Phan Trần Công (2017). Tương ứng từ vựng và mối quan hệ giữa các ngôn ngữ trong nhóm Bahnar Nam. Tạp chí Phát triển Khoa học và Công nghệ: Chuyên san Khoa học xã hội và Nhân văn, tập 1, số 4, 2017.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=âu&oldid=2180215” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Thán từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Phó từ tiếng Việt
  • Thán từ tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Mường
  • Danh từ tiếng Mường
  • Thán từ tiếng Mường
  • Từ vay mượn từ tiếng Khmer tiếng Tà Mun
  • Từ dẫn xuất từ tiếng Khmer tiếng Tà Mun
  • Mục từ tiếng Tà Mun
  • Danh từ tiếng Tà Mun
  • Mục từ tiếng Tà Mun có chữ viết không chuẩn
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục âu 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cách Phát âm Chữ Au