Audi Đà Nẵng - Mua Bán Xe Audi Mới, Audi Cũ đã Qua Sử Dụng
Có thể bạn quan tâm
Các dòng xe Audi đang bán tại Audi Đà Nẵng
Mua xe Audi A4
Audi A4 là một trong các mẫu sedan hạng sang cỡ nhỏ thời thượng nhất trong cùng phân khúc so với BMW 320, Mercedes C Class…

Hình ảnh xe Audi A4
| Thông số Audi A4 | S Line | Advanced |
| Chiều dài (mm) | 4.762 | |
| Chiều rộng (mm) | 1.847 | |
| 2.022 | ||
| Chiều cao (mm) | 1.431 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.82 | |
| Trọng lượng xe (kg) | 1.545 | 1.455 |
| Động cơ | Tăng áp 4 xi-lanh, phun xăng trực tiếp và hệ thống 12V mild hybrid MHEV | |
| Hộp số | 7 cấp S tronic | |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1.984 | |
| Công suất cực đại (mã lực / rpm) | 245 / 5.000 – 6.500 | 190 / 4.200 – 6.000 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm / rpm) | 370 / 1.600-4.300 | 320 / 1.450 – 4.200 |
| Vận tốc tối đa (km/h) | 250 | 241 |
| Khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h | 5.8 | 7.3 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 58 | 54 |
| Mâm vành hợp kim | 17” thiết kế 10 chấu | 17” thiết kế 5 chấu |
| Cỡ lốp | 225/50 R17 | |
>>> Xem chi tiết Audi A4
Mua xe Audi A6
Mẫu sedan cỡ lớn này có khả năng vận hành mạnh mẽ cùng tiện nghi cao cấp được tích hợp, mang đến các trải nghiệm lái thú vị, êm ái vô cùng đẳng cấp.

Hình ảnh xe Audi A6
| Thông số Audi A6 | 55 TFSI quattro | 45 TFSI |
| D x R x C (mm) | 4.939 x 2.110 x 1.457 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.932 | |
| Trọng lượng xe (kg) | 1.715 | |
| Dung tích bình xăng (lít) | 63 | 73 |
| Mâm vành hợp kim | Hợp kim nhôm 18 inch đa chấu | |
| Cỡ lốp | 225/55 R18 | |
| Loại động cơ | Tăng áp V6, phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V | Tăng áp 4 xy-lanh, phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 12V |
| Hộp số | Tự động 7 cấp Stronic | |
| Hệ dẫn động | 4 bánh toàn thời gian tối ưu quattro ultra | Cầu trước |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 2.995 | 1.984 |
| Công suất cực đại (hp) | 250 | 245 |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 500 | 370 |
| Vận tốc tối đa (km/h) | 250 | |
| Thời gian tăng tốc từ 0 – 100 km/h (s) | 5,1 | 6,87 |
>>> Xem chi tiết Audi A6
Mua xe Audi A7
Có kiểu dáng thiết kế thể thao, Audi A7 có khả năng tăng tốc cực nhanh cùng phong cách lái rất mạnh mẽ.

Hình ảnh xe Audi A7
| Thông số xe Audi A7 | 55 TFSI quattro | 45 TFSI |
| Động cơ : | Động cơ tăng áp V6, | Động cơ tăng áp 4 xylanh, |
| phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V | phun xăng trực tiếp và mô tơ điện Mild hybrid MHEV 12V | |
| Hộp số: | Tự động 7 cấp S tronic | Tự động 7 cấp S tronic |
| Dung tích xy-lanh (cc): | 2,995 | 1,984 |
| Công suất cực đại kW (rpm): | 250/5,200 – 6,400 (340 mã lực) | 180 / 5,000–6,500 (245 mã lực) |
| Mô-men xoắn cực đại Nm (rpm): | 500/1,370 – 4,500 | 370 / 1,600-4,300 |
| Vận tốc tối đa (km/h): | 250 | 250 |
| Khả năng tăng tốc 0-100 km/h: | 5.3 | 7 |
| Dài x Rộng x Cao (mm): | 4,969 x 2,118 x 1,422 | |
| Chiều dài cơ sở (mm): | 2,930 | 2,926 |
| Trọng lượng xe (kg): | 1,890 | 1,695 |
| Dung tích bình xăng (l): | 63 | 73 |
| Cỡ lốp: | 245/45 R19 | 245/45 R19 |
>>> Xem chi tiết Audi A7
Mua xe Audi A8
Là Mẫu sedan cao cấp nhất hãng giới thiệu ra toàn cầu, Audi A8 hội tụ đủ các tinh hoa giá trị nhất mà Audi đang sở hữu.

Hình ảnh xe Audi A8
Thông số kỹ thuật Audi A8
- Kích thước DxRxC: 5.302 x 2.130* x 1.488 (mm) (* chiều rộng tính cả gương chiếu hậu, 1.945 mm khi gập kính)
- Chiều dài cơ sở: 3.128 mm
- Động cơ: Xăng tăng áp V6 3.0L + mô tơ điện Mild hybrid MHEV 48V (công suất 340 mã lực, mô-men xoắn 500 Nm)
- Hệ truyền động: Số tự động 8 cấp tiptronic, dẫn động 4 bánh quattro
- Vận hành: Tăng tốc 0-100 Km/h trong 5,7 giây, tốc độ tối đa 250 Km/h
- Mức tiêu hao nhiên liệu: 7.9-7.8 L/100Km (đường kết hợp)
>>> Xem chi tiết Audi A8
Mua xe Audi Q2
Mẫu SUV cỡ nhỏ này là sự lựa chọn thông minh cho các khu đô thị, với kiểu dáng thiết kế đẹp cùng khả năng di chuyển linh hoạt.

Hình ảnh xe Audi Q2
| Thông số xe Audi Q2 | 35 TFSI COD | 30 TFSI |
| Động cơ : | Tăng áp 4 xy-lanh thẳng hàng,phun xăng trực tiếp và công nghệ ngắt xy-lanh | Tăng áp 3 xy-lanh thẳng hàng,phun xăng trực tiếp trục cam kép phía trên (DOHC) |
| Hộp số: | Tự động 7 cấp S tronic | Tự động 7 cấp S tronic |
| Dung tích xy-lanh (cc): | 1,395 | 999 |
| Công suất cực đại kW (rpm): | 110/5,000 – 6,000 (150 mã lực) | 85/5,000 – 5,500 (116 mã lực) |
| Mô-men xoắn cực đại Nm (rpm): | 250/1,500 – 3,500 | 200/2,000 – 3,500 |
| Vận tốc tối đa (km/h): | 212 | 197 |
| Khả năng tăng tốc 0-100 km/h: | 8.5 | 10.3 |
| Dài x Rộng x Cao (mm): | 4,191 x 1,794 x 1,508 | 4,191 x 1,794 x 1,508 |
| Chiều dài cơ sở (mm)(VTA): | 2,593 | 2,593 |
| Trọng lượng xe (kg): | 1,280 | 1,240 |
| Dung tích bình xăng (l): | 50 | 50 |
| Cỡ lốp: | 215 / 55 R17 | 215 / 55 R17 |
>>> Xem chi tiết Audi Q2
Mua xe Audi Q3

Hình ảnh xe Audi Q3
| Thông số Audi Q3 | Advanced | S line | |
| Động cơ | Xăng 4 Xy-lanh thẳng hàng, phun xăng trực tiếp và tăng áp bằng khí xả | ||
| Hộp số | Tự động 7 cấp S tronic | ||
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1.395 | ||
| Công suất cực đại kW (rpm) | 110/5.000 – 6.000 (150 mã lực) | ||
| Mô-men xoắn cực đại Nm (rpm) | 250/1.500 – 3.500 | ||
| Vận tốc tối đa (km/h) | 207 | ||
| Khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h | 9.2 | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 58 | ||
| Mâm đúc hợp kim | 18” thiết kế 5-chấu chữ “Y”, đánh bóng một phần | ||
| Cỡ lốp | 235/55R18 | ||
>>> Xem chi tiết Audi Q3
Mua xe Audi Q5

Hình ảnh xe Audi Q5
| Thông số | Audi Q5 |
| Kích thước D x R x C (mm) | 4.663 x 1.893 x 1.659 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.819 |
| Trọng lượng xe (kg) | 1.72 |
| Thể tích khoang hành lý tiêu chuẩn (L) | 610 |
| Động cơ | 4 xy-lanh thẳng hàng cùng hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp cùng turbo tăng áp và valvelift Audi |
| Hộp số | 7 cấp S-tronic |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 1.984 |
| Công suất cực đại kW (rpm) | 185 / 5,000-6,000 (252 hp) |
| Mô-men xoắn cực đại Nm (rpm) | 370 / 1,600-4,5000 |
| Vận tốc tối đa (km/h) | 237 |
| Khả năng tăng tốc từ 0-100 km/h | 6.3 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 70 |
| Mâm hợp kim | 235/60 R18 |
>>> Xem chi tiết Audi Q5
Mua xe Audi Q7

Hình ảnh xe Audi Q7
| Thông số | Audi Q7 55 TFSI quattro |
| Kích thước tổng thể D x R x C (mm) | 5.063 x 1.970 x 1.741 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.994 |
| Trọng lượng xe (kg) | 2.14 |
| Loại động cơ | V6 phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả và công nghệ mild hybrid MHEV 48V |
| Hộp số | 8 cấp Tiptronic |
| Dung tích xy-lanh (cc) | 2.995 |
| Công suất cực đại kW (rpm) | 250/5,000 – 6,400 (340 mã lực) |
| Mô-men xoắn cực đại Nm (rpm) | 500/1.370 – 4.500 |
| Vận tốc tối đa (km/h) | 250 |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100 km/h (s) | 5,9 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 85 |
| Cỡ lốp | 255/55 R19 run-flat |
>>> Xem chi tiết Audi Q7
Mua xe Audi Q8

Hình ảnh xe Audi Q8
>>> Xem chi tiết Audi Q8
Từ khóa » địa Chỉ Audi đà Nẵng
-
GIỚI THIỆU SHOWROOM Ô TÔ AUDI ĐÀ NẴNG
-
Audi Đà Nẵng - Đại Lý Xe Audi Chính Hãng & Khuyến Mãi - XeOTO
-
Giới Thiệu đại Lý Audi Đà Nẵng, Quận Hải Châu, Đà Nẵng
-
Showroom Audi Đà Nẵng - Bảng Giá Xe & Khuyến Mãi Mới Nhất
-
Đại Lý Audi Đà Nẵng - Quận Hải Châu - DailyXe
-
Giá Xe Audi Đà Nẵng - Audi Trung Tâm Đà Nẵng
-
Audi Đà Nẵng | Đại Lý Audi Chính Hãng Tại Việt Nam - Oto360
-
Audi Đà Nẵng - Đại Lý Audi Chính Hãng Tại Đà Nẵng - Tư Vấn Mua Xe
-
Audi Đà Nẵng: Giá Xe, Trả Góp, Lăn Bánh, Mua Xe Cũ Mới Tại Đà Nẵng
-
Audi Việt Nam
-
Đại Lý Showroom Xe ô Tô Audi Tại Đà Nẵng
-
Bảng Giá Xe ô Tô Audi ưu đãi Tại Đà Nẵng
-
Audi Đà Nẵng
-
Audi Đà Nẵng, Quận Hải Châu, Đà Nẵng | Đại Lý Audi Đà Nẵng #1