Audi Q5 2021 45 TFSI Quattro - Thông Số Kỹ Thuật, Giá Lăn Bánh ...

V-car Lọc
  • Hãng xe
  • Phân khúc xe
  • Loại xe
  • Top doanh số
    • Cả năm 2025
    • Tháng 12/2025
    • Tháng 11/2025
    • Tháng 10/2025
    • Quý 3/2025
    • Tháng 9/2025
    • Tháng 8/2025
    • Tháng 7/2025
    • Nửa đầu năm 2025
    • Tháng 6/2025
    • Tháng 5/2025
    • Tháng 4/2025
    • Quý 1/2025
    • Tháng 3/2025
    • Tháng 2/2025
  • Mới ra mắt
  • Trang chủ
  • Audi
  • Audi Q5 2021
Audi Q5 2021 45 TFSI quattro S Line - 2 tỷ 390 triệu 45 TFSI Sportback S Line - 2 tỷ 490 triệu + So sánh Loại xe: SUV Xuất xứ: Lắp ráp Phiên bản 45 TFSI quattro S Line - 2 tỷ 390 triệu 45 TFSI Sportback S Line - 2 tỷ 490 triệu + So sánh

Thông số kỹ thuật

  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ TFSI 2.0 Mild-hybrid 12V
    • Dung tích (cc) 1.984
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 245/5.000-6.000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 370/1.600-4.500
    • Hộp số S tronic
    • Hệ dẫn động quattro ultra
    • Loại nhiên liệu Xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 11,19
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.682x1.898x1.662
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.824
    • Khoảng sáng gầm (mm) 200
    • Bán kính vòng quay (mm) 5.900
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 520
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.825
    • Trọng lượng toàn tải (kg) 2.445
    • Lốp, la-zăng 235/55R19
  • Hệ thống treo/phanh
    • Treo trước Liên kết đa điểm
    • Treo sau Liên kết đa điểm
    • Phanh trước Đĩa
    • Phanh sau Đĩa
  • Ngoại thất
    • Mở cốp rảnh tay
    • Đèn chiếu xa LED Matrix
    • Đèn chiếu gần LED
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED
    • Đèn phanh trên cao
    • Gương chiếu hậu Gập điện, chỉnh điện, chống chói
    • Sấy gương chiếu hậu
    • Gạt mưa tự động
    • Ăng ten vây cá
    • Cốp đóng/mở điện
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc ghế Da
    • Điều chỉnh ghế lái Có (12 hướng)
    • Nhớ vị trí ghế lái Có (2 vị trí)
    • Massage ghế lái
    • Điều chỉnh ghế phụ Có (12 hướng)
    • Massage ghế phụ
    • Thông gió (làm mát) ghế lái
    • Thông gió (làm mát) ghế phụ
    • Sưởi ấm ghế lái
    • Sưởi ấm ghế phụ
    • Bảng đồng hồ tài xế Digital 12.3 inch
    • Nút bấm tích hợp trên vô-lăng
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Hàng ghế thứ hai Gập 40/20/40
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động (3 vùng)
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Cửa kính một chạm Có (Tất cả các ghế)
    • Cửa sổ trời
    • Cửa sổ trời toàn cảnh
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Tựa tay hàng ghế sau
    • Màn hình giải trí MMI Plus 10.1 inch
    • Kết nối Apple CarPlay
    • Kết nối Android Auto
    • Ra lệnh giọng nói
    • Đàm thoại rảnh tay
    • Hệ thống loa 19
    • Phát WiFi
    • Kết nối AUX
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
    • Sạc không dây
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Lẫy chuyển số trên vô-lăng
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Hỗ trợ đánh lái khi vào cua
    • Kiểm soát gia tốc
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình (Cruise Control)
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Số túi khí 6
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Hỗ trợ đổ đèo
    • Cảnh báo điểm mù
    • Cảm biến lùi
    • Camera lùi
    • Camera 360
    • Camera quan sát làn đường (LaneWatch)
    • Cảnh báo chệch làn đường
    • Hỗ trợ giữ làn
    • Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm
    • Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
    • Cảnh báo tài xế buồn ngủ
    • Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
  • Động cơ/hộp số
    • Kiểu động cơ 45 TFSI 2.0
    • Dung tích (cc) 1.984
    • Công suất máy xăng/dầu (Mã lực)/vòng tua (vòng/phút) 245/5.000-6.000
    • Mô-men xoắn máy xăng/dầu (Nm)/vòng tua (vòng/phút) 370/1.600-4.500
    • Hộp số S-tronic 7 cấp
    • Hệ dẫn động quattro
    • Loại nhiên liệu xăng
    • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100 km) 11,17
  • Kích thước/trọng lượng
    • Số chỗ 5
    • Kích thước dài x rộng x cao (mm) 4.689 x 2.140 x 1.660
    • Chiều dài cơ sở (mm) 2.824
    • Dung tích khoang hành lý (lít) 570
    • Dung tích bình nhiên liệu (lít) 70
    • Trọng lượng bản thân (kg) 1.845
    • Lốp, la-zăng 235/55, R19
  • Ngoại thất
    • Đèn chiếu xa LED matrix
    • Đèn chiếu gần LED matrix
    • Đèn ban ngày LED
    • Đèn pha tự động bật/tắt
    • Đèn pha tự động xa/gần
    • Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu
    • Đèn hậu LED matrix
  • Nội thất
    • Chất liệu bọc vô-lăng Da
    • Chìa khoá thông minh
    • Khởi động nút bấm
    • Điều hoà Tự động ba vùng
    • Màn hình giải trí 10,1
    • Hệ thống loa Bang&Olufsen 19 loa
    • Chất liệu bọc ghế Da/Vi sợi Dinamica Frequenz
    • Điều chỉnh ghế lái
    • Nhớ vị trí ghế lái 2 vị trí
    • Điều chỉnh ghế phụ
    • Cửa gió hàng ghế sau
    • Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
    • Tựa tay hàng ghế trước
    • Kết nối USB
    • Kết nối Bluetooth
    • Radio AM/FM
  • Hỗ trợ vận hành
    • Trợ lực vô-lăng Điện
    • Nhiều chế độ lái
    • Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop/Start-Stop)
    • Phanh tay điện tử
    • Giữ phanh tự động
    • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
  • Công nghệ an toàn
    • Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)
    • Chống bó cứng phanh (ABS)
    • Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
    • Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
    • Cân bằng điện tử (VSC, ESP)
    • Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)
    • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
    • Camera 360
    • Cảm biến áp suất lốp
Trở về trang “Audi Q5 2021”

Biểu đồ giá xe theo thời gian

Giá xe (triệu đồng)

Giá niêm yết

Phiên bản - triệu
  • 45 TFSI quattro S Line - 2 tỷ 390 triệu
  • 45 TFSI Sportback S Line - 2 tỷ 490 triệu
Nơi đăng ký Hà Nội
  • Hà Nội
  • TP Hồ Chí Minh
  • Hải Phòng
  • Đà Nẵng
  • Cần Thơ
  • Bà Rịa
  • Bạc Liêu
  • Bảo Lộc
  • Bắc Giang
  • Bắc Cạn
  • Bắc Ninh
  • Bến Tre
  • Biên Hòa
  • Buôn Ma Thuột
  • Cà Mau
  • Cam Ranh
  • Cao Bằng
  • Cao Lãnh
  • Cẩm Phả
  • Châu Đốc
  • Đà Lạt
  • Điện Biên Phủ
  • Đông Hà
  • Đồng Hới
  • Hà Giang
  • Hạ Long
  • Hà Tĩnh
  • Hải Dương
  • Hòa Bình
  • Hội An
  • Huế
  • Hưng Yên
  • Kon Tum
  • Lai Châu
  • Lạng Sơn
  • Lào Cai
  • Long Xuyên
  • Móng Cái
  • Mỹ Tho
  • Nam Định
  • Nha Trang
  • Ninh Bình
  • Phan Rang - Tháp Chàm
  • Phan Thiết
  • Phủ Lý
  • Pleiku
  • Quy Nhơn
  • Rạch Giá
  • Sa Đéc
  • Sóc Trăng
  • Sơn La
  • Sông Công
  • Tam Điệp
  • Tam Kỳ
  • Tân An
  • Tây Ninh
  • Thái Bình
  • Thái Nguyên
  • Thanh Hóa
  • Thủ Dầu Một
  • Trà Vinh
  • Tuy Hòa
  • Tuyên Quang
  • Uông Bí
  • Vị Thanh
  • Việt Trì
  • Vinh
  • Vĩnh Long
  • Vĩnh Yên
  • Vũng Tàu
  • Thị xã Cửa Lò, Nghệ An
  • Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ
  • Thị xã Sầm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Đồng Xoài, Bình Phước
  • Thị xã Ngã Bảy, Hậu Giang
  • Thị xã Gia Nghĩa, Đắk Nông
  • Thị xã Chí Linh, Hải Dương
  • Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa
  • Thị xã Sơn Tây, Hà Nội
  • Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang
  • Thị xã Phúc Yên, Vĩnh Phúc
  • Thị xã Long Khánh, Đồng Nai
  • Nơi khác
Giá lăn bánh tại Hà Nội: 22.337.000

Dự tính chi phí

(vnđ)
  • Giá niêm yết: 0
  • Phí trước bạ (12%): 0
  • Phí sử dụng đường bộ (01 năm): 1.560.000
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm): 437.000
  • Phí đăng kí biển số: 20.000.000
  • Phí đăng kiểm: 340.000
  • Tổng cộng: 22.337.000

Tính giá mua trả góp

Ước tính số tiền trả hàng tháng Ước tính số tiền có thể vay VNĐ năm /năm VNĐ VNĐ năm /năm Tính giá Tính giá

Tin tức về xe

Audi Q5 thế hệ mới về Việt Nam, chờ đấu GLC, X3

Audi Q5 thế hệ mới về Việt Nam, chờ đấu GLC, X3

Hãng Đức trưng bày và xác nhận mở bán thế hệ thứ ba của Q5 trong 2026.

Audi Q5 - xe sang không chạy theo trào lưu

Audi Q5 - xe sang không chạy theo trào lưu

Khi cả thị trường xe sang gồng mình thay đổi đến mức khó nhận ra, thì Audi là thương hiệu hiếm hoi giữ cho mọi thứ như thuở ban đầu.

Audi triệu hồi loạt xe tại Việt Nam

Audi triệu hồi loạt xe tại Việt Nam

316 xe Q5 cần thay thế linh kiện bơm túi khí vô-lăng và 8 xe điện cần thay ống dẫn dầu phanh.

Audi Q5 2025 bản nâng cấp giá từ 57.800 USD

Audi Q5 2025 bản nâng cấp giá từ 57.800 USD

Mẫu gầm cao hạng sang phiên bản mới tinh chỉnh thiết kế, tập trung nâng cấp công nghệ, giá cao nhất 91.600 USD.

Loạt xe sang ra mắt khách Việt quý I

Loạt xe sang ra mắt khách Việt quý I

Thị trường ôtô hạng sang quý đầu năm 2024 chào đón những mẫu xe mới từ chạy điện đến hệ truyền động hybrid, giá cao nhất 44 tỷ đồng.

Hàng loạt xe Audi mới sắp ra mắt tại Việt Nam

Hàng loạt xe Audi mới sắp ra mắt tại Việt Nam

Trong 2024, Audi dự kiến giới thiệu các bản mới của Q5, Q7, Q8, bên cạnh đó là dòng SUV thuần điện Q8 e-tron.

Audi Q5 2024 bản giới hạn giá từ 2,29 tỷ đồng

Audi Q5 2024 bản giới hạn giá từ 2,29 tỷ đồng

Mẫu crossover hạng sang trang trí với nhiều chi tiết màu đen ở ngoại thất, về Việt Nam từ tháng 6.

Audi Việt Nam triệu hồi 301 chiếc Q5 để thay túi khí vô-lăng

Audi Việt Nam triệu hồi 301 chiếc Q5 để thay túi khí vô-lăng

Những chiếc Q5 bị triệu hồi nằm trong thời gian sản xuất từ 2009-2012 phân phối chính hãng tại Việt Nam.

Lexus NX 2022 thế hệ mới giá từ 3,01 tỷ đồng

Lexus NX 2022 thế hệ mới giá từ 3,01 tỷ đồng

NX bán ra hai phiên bản, gồm 350 F Sport và 350h với động cơ hybrid, giá cao nhất 3,3 tỷ đồng, đắt nhất phân khúc.

Ba lựa chọn SUV châu Âu giá hơn 2 tỷ đồng

Ba lựa chọn SUV châu Âu giá hơn 2 tỷ đồng

Ba mẫu SUV nhập khẩu nguyên chiếc, Audi Q5 và BMW X3 cấu hình 5 chỗ trong khi Volkswagen Teramont kích thước lớn hơn với 7 chỗ ngồi.

Loạt ôtô mới ra mắt khách Việt trong tháng 11

Loạt ôtô mới ra mắt khách Việt trong tháng 11

Thị trường xe hơi tháng 11 chào đón những tân binh mới, từ bản nâng cấp cho đến thế hệ mới.

Audi ra mắt Q5 Sportback 2021

Audi ra mắt Q5 Sportback 2021

Mẫu xe thể thao đa dụng phiên bản S line lần đầu ra mắt tại Việt Nam, bán ra từ đầu tháng 12.

Audi Việt Nam triệu hồi hơn 100 xe thay ốc

Audi Việt Nam triệu hồi hơn 100 xe thay ốc

Hãng xe Đức triệu hồi 104 chiếc gồm A4, A6, A7, Q5, Q7, Q8 thay thế các đai ốc liên kết của hệ thống treo trục sau từ 15/11.

Q5 2021 – mẫu xe hài hòa nhất của Audi

Q5 2021 – mẫu xe hài hòa nhất của Audi

Cảm giác lái Audi Q5 2021 gói gọn trong từ mượt mà, không quá thể thao, nhưng linh hoạt, khả năng cách âm tốt, chất sang cần thiết từ đàn anh Q7.

Ôtô mới ồ ạt ra mắt thị trường Việt tháng 5

Ôtô mới ồ ạt ra mắt thị trường Việt tháng 5

Thị trường ôtô đón nhận 8 mẫu xe mới, trải đều từ phân khúc từ bình dân đến cao cấp.

Dưới 3 tỷ nên chọn GLC300, XC60 hay Q5?

Dưới 3 tỷ nên chọn GLC300, XC60 hay Q5?

Em có nhu cầu đổi xe, vì chưa có nhiều kinh nghiệm chăm sóc nên dự định mua xe mới. (Nguyễn Tuấn)

Bốn tranh cãi của người Việt về xe Nhật - Đức

Bốn tranh cãi của người Việt về xe Nhật - Đức

Xe nào cũng có ưu nhược điểm nhưng để bảo vệ chiếc xe đã chọn, nhiều người không dám thừa nhận nhược điểm.

Mercedes GLC 2020 - SUV hạng sang nâng cấp công nghệ

Mercedes GLC 2020 - SUV hạng sang nâng cấp công nghệ

Bản nâng cấp mẫu SUV cỡ trung hạng sang bán chạy nhất tại Việt Nam ra mắt ở Đức. 

Audi Việt Nam triệu hồi Q5

Audi Việt Nam triệu hồi Q5

Hãng xe Đức xác định dầu xi-lanh phanh của 21 xe Q5 có thể bị rò rỉ gây hư hỏng, nguy cơ mất an toàn.

Vietcombank trao thưởng xe Audi Q5 cho khách hàng

Vietcombank trao thưởng xe Audi Q5 cho khách hàng

Xe Audi Q5 trị giá gần 3 tỷ đồng đã được trao cho khách hàng Lê Văn Khánh tại Hà Nội.

Xem thêm Ước tính số tiền trả hàng tháng

So sánh xe (Bạn chỉ được phép chọn 4 xe cùng một lúc)

Xóa tất cả Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe VS Thêm xe Xóa tất cả So sánh Thêm xe so sánh Hãng xe Chọn hãng xe
  • Aston Martin
  • Audi
  • Bentley
  • BMW
  • Ford
  • Honda
  • Hyundai
  • Isuzu
  • Jaguar
  • Jeep
  • Kia
  • Land Rover
  • Lexus
  • Maserati
  • Mazda
  • Mercedes
  • MG
  • Mini
  • Mitsubishi
  • Nissan
  • Peugeot
  • Porsche
  • Ram
  • Subaru
  • Suzuki
  • Toyota
  • VinFast
  • Volkswagen
  • Volvo
  • Hongqi
  • Wuling
  • Haval
  • Skoda
  • Haima
  • Lynk & Co
  • BYD
  • GAC
  • Aion
  • Omoda
  • Jaecoo
  • Geely
  • Dongfeng
Dòng xe Chọn dòng xe (Vios, Accent, Fadil...) Phiên bản Chọn phiên bản xe Thêm ×

Lọc nâng cao

Hãng xe

Aston Martin

Audi

Bentley

BMW

Ford

Honda

Hyundai

Isuzu

Jaguar

Jeep

Kia

Land Rover

Lexus

Maserati

Mazda

Mercedes

MG

Mini

Mitsubishi

Nissan

Peugeot

Porsche

Ram

Subaru

Suzuki

Toyota

VinFast

Volkswagen

Volvo

Hongqi

Wuling

Haval

Skoda

Haima

Lynk & Co

BYD

GAC

Aion

Omoda

Jaecoo

Geely

Dongfeng

Loại xe

Sedan

SUV

Crossover

MPV

Bán tải

Hatchback

Coupe

Station wagon

Convertible

Ôtô điện

Hybrid

Van

Phân khúc

Xe nhỏ cỡ A

Xe nhỏ hạng B

Xe nhỏ hạng B+/C-

Xe cỡ vừa hạng C

Xe cỡ trung hạng D

Xe cỡ trung hạng E

Bán tải cỡ trung

Bán tải cỡ lớn

MPV cỡ nhỏ

MPV cỡ trung

MPV cỡ lớn

Xe sang cỡ nhỏ

Xe sang cỡ trung

Xe sang cỡ lớn

MPV hạng sang

Siêu xe/Xe thể thao

Siêu sang cỡ lớn

SUV phổ thông cỡ lớn

Xe nhỏ cỡ A+/B-

Xe siêu nhỏ

Khoảng giá

Xuất xứ

Lắp ráp

Nhập khẩu

Sản xuất trong nước

Số chỗ

2

3

4

5

6

7

8

9

Nhiên liệu

Xăng

Diesel

Áp dụng

Từ khóa » Thông Số Kỹ Thuật Xe Audi Q5