AV Là Gì? -định Nghĩa AV | Viết Tắt Finder
Có thể bạn quan tâm
Trang chủ › 2 chữ cái › AV What does AV mean? Bạn đang tìm kiếm ý nghĩa của AV? Trên hình ảnh sau đây, bạn có thể thấy các định nghĩa chính của AV. Nếu bạn muốn, bạn cũng có thể tải xuống tệp hình ảnh để in hoặc bạn có thể chia sẻ nó với bạn bè của mình qua Facebook, Twitter, Pinterest, Google, v.v. Để xem tất cả ý nghĩa của AV, vui lòng cuộn xuống. Danh sách đầy đủ các định nghĩa được hiển thị trong bảng dưới đây theo thứ tự bảng chữ cái. Ý nghĩa chính của AV
Hình ảnh sau đây trình bày ý nghĩa được sử dụng phổ biến nhất của AV. Bạn có thể gửi tệp hình ảnh ở định dạng PNG để sử dụng ngoại tuyến hoặc gửi cho bạn bè qua email.Nếu bạn là quản trị trang web của trang web phi thương mại, vui lòng xuất bản hình ảnh của định nghĩa AV trên trang web của bạn.
-
Trích dẫn với tư cách là Khách truy cập
-
Trích dẫn với tư cách là Quản trị viên trang web
Tất cả các định nghĩa của AV
Như đã đề cập ở trên, bạn sẽ thấy tất cả các ý nghĩa của AV trong bảng sau. Xin biết rằng tất cả các định nghĩa được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.Bạn có thể nhấp vào liên kết ở bên phải để xem thông tin chi tiết của từng định nghĩa, bao gồm các định nghĩa bằng tiếng Anh và ngôn ngữ địa phương của bạn.| từ viết tắt | Định nghĩa |
|---|---|
| AV | AUTOVON |
| AV | Aero Vodochody |
| AV | AeroVironment, Inc |
| AV | Airborne Virus |
| AV | Airspace xem |
| AV | Algemene Vergadering |
| AV | Aliso Viejo |
| AV | Alta Verapaz |
| AV | AltaVista |
| AV | Alterac Valley |
| AV | Amerigo Vespucci |
| AV | Ames Waltzer |
| AV | Analog Video |
| AV | Anguilla |
| AV | ArcView |
| AV | Asociación de Vecinos |
| AV | Assessable giá trị |
| AV | Aufenthaltsvertrag |
| AV | Auto Vent |
| AV | Autovoice |
| AV | Avatar |
| AV | Avellino, Campania |
| AV | Avenue |
| AV | Aversiveness |
| AV | Aviation |
| AV | Avoirdupois |
| AV | Bình chọn khác |
| AV | Châu Phi lượt xem |
| AV | Chấp thuận bỏ phiếu |
| AV | Chống vi-rút |
| AV | Dành cho người lớn Video |
| AV | Giá trị gia tăng |
| AV | Giá trị mài mòn |
| AV | Giá trị thuộc tính |
| AV | Giá trị tài sản |
| AV | Giá trị độ mở ống kính |
| AV | Hàng không vũ trụ xe |
| AV | Hành động danh từ |
| AV | Hãng Avianca Colombia |
| AV | Hệ thống điện tử |
| AV | Hệ thống điện tử xác minh |
| AV | Kỹ thuật viên bảo trì Aviation |
| AV | Máy Van |
| AV | Máy biến thể |
| AV | Nghe nhìn |
| AV | Nhà cung cấp chống vi-rút |
| AV | Nhân tạo tầm nhìn |
| AV | Phân bổ Vector |
| AV | Phụ trợ Vector |
| AV | Quảng cáo Valorem |
| AV | Thoại tự động mạng |
| AV | Thủy phi cơ đấu thầu |
| AV | Trong |
| AV | Trung bình |
| AV | Truyền nhĩ thất |
| AV | Trên không chiến thắng |
| AV | Tấn công dọc |
| AV | Tấn công/dọc |
| AV | Tất cả lượt xem |
| AV | Tầm nhìn tài sản |
| AV | Van động mạch |
| AV | Vi phạm truy cập |
| AV | Xe bọc thép |
| AV | Xe máy |
| AV | Xác minh kiến trúc |
| AV | Xác minh truy cập |
| AV | Âm thanh/Video |
| AV | Âm đạo nhân tạo |
| AV | Đánh giá giá trị |
| AV | Đảm bảo Vieillesse |
| AV | Động |
| AV | Động tĩnh mạch |
| AV | Động vật-thực vật |
| AV | Đức tính tuyệt đối |
| AV | Ủy quyền Phiên bản của kinh thánh |
Trang này minh họa cách AV được sử dụng trong các diễn đàn nhắn tin và trò chuyện, ngoài phần mềm mạng xã hội như VK, Instagram, WhatsApp và Snapchat. Từ bảng ở trên, bạn có thể xem tất cả ý nghĩa của AV: một số là các thuật ngữ giáo dục, các thuật ngữ khác là y tế, và thậm chí cả các điều khoản máy tính. Nếu bạn biết một định nghĩa khác của AV, vui lòng liên hệ với chúng tôi. Chúng tôi sẽ bao gồm nó trong bản Cập Nhật tiếp theo của cơ sở dữ liệu của chúng tôi.
‹ AVI
AVA ›
AV là từ viết tắt
Tóm lại, AV là từ viết tắt có thể đại diện cho nhiều thuật ngữ khác nhau tùy thuộc vào ngữ cảnh và cách giải thích của nó có thể khác nhau trên các lĩnh vực khác nhau như công nghệ, kinh doanh, giáo dục, địa lý, chính phủ, luật pháp và các lĩnh vực chuyên môn khác. Nếu bạn có nhiều cách hiểu hoặc ý nghĩa hơn cho từ viết tắt này, chúng tôi khuyến khích bạn liên hệ với chúng tôi và chia sẻ chúng, vì việc hiểu cách sử dụng đa dạng của các từ viết tắt như AV sẽ giúp bạn giao tiếp và hiểu tốt hơn trên nhiều lĩnh vực khác nhau.-
Ưu điểm của việc sử dụng từ viết tắt AV
-
Nhược điểm của việc sử dụng từ viết tắt AV
ngôn ngữ
Việt NamTừ viết tắt phổ biến
- USA
- UK
- NASA
- FBI
- CIA
- UN
- EU
- ATM
- SMS
- HTML
- URL
- CEO
- CFO
- AI
- HR
- IT
- DIY
- GPS
- KPI
- FAQ
- VIP
- JPEG
- ASAP
- TBD
- B2B
- B2C
Bài viết mới nhất
Từ khóa » Bằng Av Là Gì
-
J Av Là Gì - Bạn Có Biết
-
Av Là Viết Tắt Của Từ Gì
-
Av Là Viết Tắt Của Từ Gì ? - Ford Assured
-
Vấn đề Thi AV đầu Vào, AC Giúp Em Với ạ !! - UIT - Forum
-
Ý Nghĩa Của AV Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Av Là Gì - Hệ Thống Audio Visual
-
Các Loại Chứng Chỉ Tiếng Anh được Công Nhận Tại Việt Nam
-
Các Loại Bằng Cấp, Chứng Chỉ Tiếng Anh Quốc Tế Hiện Nay
-
Thông Tin Từ A-Z Về Kỳ Thi Chứng Chỉ Tiếng Anh B2 Năm 2022
-
Chứng Chỉ Tiếng Anh B2 Là Gì? Thi B2 Tiếng Anh Có Khó Không?
-
Chứng Chỉ Tiếng Anh A2 Là Gì? Học Và Thi Bằng A2 ở đâu?
-
Chứng Chỉ Tiếng Anh A2 Là Gì? Thi A2 ở đâu Dễ đỗ 2022? - EduLife
-
Chứng Chỉ B1 Tiếng Anh Là Gì? Thi Tiếng Anh B1 ở đâu Dễ đỗ? - EduLife





