AWFULLY Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
AWFULLY Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch S['ɔːfli]Trạng từDanh từawfully
['ɔːfli] vô cùng
extremelyveryincrediblyimmenselydeeplyinfinitelyutmostenormouslyinfinityhugelyrất
verysoreallyhighlyextremelygreatquitelotprettymuchhết sức
utmostdownrightdesperatelyprofoundlyparamountawfullyexceedinglyimmenselymy bestat full strengthquá
toosooverlyexcessivelymuchexceedcực kỳ
extremelyincrediblyhugelyextraordinarilyexceedinglywildlycriticallysupervitallyultrakinh khủng
terriblehorribleawfulhorrificterriblydreadfulhorrendoushorriblydirehorridkhủng khiếp
terriblehorribleawfulhorrificterriblygruesomedreadfulhorrendoushorriblytremendousthật
realtruereallysotruthtrulygenuineactualindeedfactawfully
{-}
Phong cách/chủ đề:
Nó quá hiếm.Per cent of the world's population is an awfully big number.
Dân số thế giới là một con số cực kỳ lớn.You're awfully close.
Anh ở gần quá.This stuff can be painful, but it's awfully beneficial.".
Thứ này có thể đau đớn, nhưng nó cực kỳ lợi hại.".He's awfully cute.
Ông ấy thật dễ thương. Mọi người cũng dịch awfullylong
I could not help seeing that, and I suffered awfully.
Tôi không thể không thấy rõ điều đó, và tôi đau khổ kinh khủng.You seem awfully quiet.
Anh có vẻ yên lặng quá.I'm awfully sorry, I think I'm in the wrong shop.'.
Ô… thật xin lỗi, tôi đi nhầm tiệm rồi.”.They work awfully hard.
Họ làm việc vất vả kinh khủng.Seems awfully late for this to be authoritative;
Dường như quá muộn cho điều này là có thẩm quyền;Of course, it's awfully hot up there.
Tất nhiên, chỉ là chỗ đó nóng kinh khủng.I was awfully sorry when he went away to Boston.".
Tôi hết sức xin lỗi khi anh ấy ra đi đến Boston.".Death will be an awfully big adventure.
Chết sẽ làmột cuộc phiêu lưu lớn kinh khủng.It's awfully dark in here, would you get the light?
Trong này tối quá, cho chút ánh sáng được không?”?And out at sea, it can seem an awfully long way away.
Nhưng khi ở ngoài biển, ông lại có vẻ rất xa cách.You're awfully quiet, Nichols.
Bà lặng quá, Nichols.School is good at creating them, but it's awfully expensive.
Nhà trường giỏi trong việc tạo ra họ, nhưng nó đắt đắt kinh khủng.You look awfully serious.
Anh trông nghiêm túc quá.You may notice, that the picture painted sounds awfully perfect.
Bạn có thể nhận thấy,rằng các bức tranh sơn âm thanh hết sức hoàn hảo.It's awfully early, isn't it?
Còn sớm quá phải không?But boy, that was an awfully long time to wait.
Nhưng đối với ngài,đó là một khoảng thời gian dài kinh khủng để đợi chờ.That's awfully close to my name.
Tên này là quá gần với tên của tôi.You're up awfully early, Shiloh.”.
Cô dậy sớm thật, Kurenai.”.Sounded awfully close to Emperor Land.
Nghe kinh khủng gần đất Emperor lắm.The final line looks awfully good: 418 yards and four TDs.
Dòng cuối cùng trông cực kỳ tốt: 418 yard và bốn TD.It gets awfully cold here, what with the sea mists.
Chỗ này lạnh khủng khiếp, do sương mù ngoài biển.Your breath can have an awfully big impact on a first impression.
Hơi thở của bạncó thể có tác động rất lớn đến ấn tượng đầu tiên.I find it awfully hard not to wipe my fingers on my trousers.
Anh thấy thật khó không quệt ngón tay lên quần.It will look awfully good in the record books.
Nó sẽ trông khátốt trong cuốn sách kỷ lục, quá.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0575 ![]()
![]()
awful truthawfully long

Tiếng anh-Tiếng việt
awfully English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Awfully trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
awfully longdài khủng khiếpdài kinh khủngAwfully trong ngôn ngữ khác nhau
- Người pháp - terriblement
- Tiếng đức - schrecklich
- Tiếng ả rập - بفظاعة
- Tiếng nhật - とても
- Tiếng slovenian - zelo
- Ukraina - жахливо
- Tiếng do thái - מאוד
- Người hy lạp - απαίσια
- Người hungary - nagyon
- Người serbian - užasno
- Tiếng slovak - strašne
- Người trung quốc - 非常
- Tiếng bengali - অতিশয়
- Tiếng mã lai - sangat
- Thái - ชะมัด
- Thổ nhĩ kỳ - son derece
- Tiếng hindi - बेहद
- Tiếng croatia - jako
- Tiếng indonesia - sangat
Từ đồng nghĩa của Awfully
terribly awful frightfully dreadfully horribly atrociously abominably abysmally rottenlyTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cách Dùng Awfully
-
Phân Biệt Awful Và Awfully - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Cách Dùng AWFUL Và AWFULLY - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Ý Nghĩa Của Awfully Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Awfully – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Awful" | HiNative
-
Awfully Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
AWFULLY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Awfully: Trong Tiếng Việt, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Nghe, Viết ...
-
I Am Awfully Sorry To My Mistake. Tôi Thành Thật Xin Lỗi Về Sự Nhầm ...
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Awful"
-
Awful
-
15 Từ Tiếng Anh Thay Thế Cho "Very" - Learntalk
-
Free Trạng Từ (Adverb) Là Gì, Các Loại Trạng Từ Trong Tiếng Anh
-
Cách Dùng Tính Từ Trong Tiếng Anh Chính Xác Và Hiệu Quả