Axit Cacbonic Có Phần Gốc Axit Tương ứng Là (=CO3). Công Thức Của ...
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- Quỳnh Chi Trần Phạm
-
Cho các gốc axit : =SO3 , =CO3 , -Cl công thức hóa học của các axit có gốc axit ở trên là :
A. H2SO3 , HNO3 , HCl
B. H2SO4 , H2CO3 , HCl
C. H2SO3 , H2CO3 , HCl
D. H2CO3 , HNO3 , HCl
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Kudo Shinichi =SO3 ---> H2SO3
=CO3 ---> H2CO3
-Cl ---> HCl
=> C
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Lan Quỳnh
bài tập1
đọc tên các axit : HBr HCl H2S H2CO3 H3PO4 H3PO3
viết công thức hóa học của các axit sau : axit sunfuhidric , axit cacbonic , axit sunfuric
--> nhắc lại thành phần và cách gọi tên
giúp mik vs
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Nak Gaming TV 13 tháng 10 2021 lúc 20:11 HBr: Axit Bromhidric; HCl: Axit clohidric; H2S: Axit sunfuhidric; H2CO3: Axit cacbonic; H3PO4: Axit photphoric; H3PO3: Axit photphorơ
Axit sunfuhidric:H2S
Axit cacbonic: H2CO3
Axit sunfuric: H2SO4
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hoàng Quảng
a)Hãy viết axit tương ứng với axit gốc sau : -NO3 , -Cl, =HPO4, =CO3 b) Cho chất sau: KOH, NaCl, FeCl2, H2SO4, Ba(OH)2, H3PO4 Hãy chỉ ra đâu là axit , bazo, muối và gọi tên
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 2 0
Gửi Hủy
hnamyuh a)
HNO3
HCl
H3PO4
H2CO3
b)
Axit :
H3PO4(Axit photphoric)
H2SO4(Axit sunfuric)
Bazo :
KOH : Kali hidroxit
Ba(OH)2 : Bari hidroxit
Muối :
NaCl : Natri clorua
FeCl2 : Sắt II clorua
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Minh Nhân a)
HNO3 , HCl , H3PO4 , H2CO3
b)
- Bazo :
KOH : kali hidroxit
Ba(OH)2 : Bari hidroxit
- Muối :
NaCl : natri clorua
FeCl2 : Sắt (II) clorua
- Muối
H2SO4 : axit sunfuric
H3PO4 : Axit photphoric
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Hanguyet???
Hãy viết công thức hóa học của các chất sau : a) Axit có gốc axit :=CO3 b) Bazơ của kim loại :Zn c) muối tạo bởi kim loại :K , Fe(III) lần lượt liên kết với gốc axit: -NO3
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Quang Minh \(a,H_2CO_3\\ b,Zn\left(OH\right)_2\\ c,KNO_3,Fe\left(NO_3\right)_3\)
Đúng 2 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Kunz-Trĩ
Lập công thức của muối ứng với các kim loại và các gốc axit sau:
- Kim loại Na; K; Zn; Cu(I,II) ; Fe(II, III) ; Al; Mg; Pb; Ag.
- Gốc axit: -Cl; =SO4; =CO3; =S; =PO4; -NO3; -HSO4; =HPO4
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Lê Phương Thảo Giáo viên 27 tháng 2 2022 lúc 21:38 Kim loại: M, hoá trị x
Gốc axit: A, hoá trị y
Công thức của muối có dạng: MyAx
VD: Kim loại Na (hoá trị I), gốc PO4 (hoá trị III), muối là Na3PO4
Kim loại Fe (hoá trị II), gốc SO4 (hoá trị II), muối là FeSO4 (rút gọn tỉ lệ y : x = 2 : 2 = 1 :1)
Tương tự như vậy, gợi ý cho em công thức của một số muối: NaHSO4, Na2HPO4, AgCl,...
Đúng 2 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Nguyễn Hoàng Nam
Hãy viết công thức hóa học của các axit có gốc axit cho dưới đây và cho biết tên của chúng:
-Cl, =SO3 , =SO4 , -HSO4 , =CO3 , ≡PO4 , =S, -Br, -NO3.
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Ngô Quang Sinh Công thức hóa học của các axit là:
HCl: axit clohidric.
H2SO4: axit sunfuric.
H2SO3: axit sunfurơ.
H2CO3: axit cacbonic.
H3PO4: axit photphoric.
H2S: axit sunfuhiđric.
HBr: axit bromhiđric.
HNO3: axit nitric.
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Quỳnhh Đtn
Hãy viết công thức hóa học của các axit có gốc axit cho dưới đây và cho biết tên của chúng: -Cl, =SO3, = SO4, -HSO4, = CO3, ≡PO4, =S, -Br, -NO3.
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học 4 1
Gửi Hủy
Minh Hiếu Công thức hóa học của các axit là:
HCl: axit clohidric.
H2SO4: axit sunfuric.
H2SO3: axit sunfurơ.
H2CO3: axit cacbonic.
H3PO4: axit photphoric.
H2S: axit sunfuhiđric.
HBr: axit bromhiđric.
HNO3: axit nitric.
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Trần Thành Đạt HCl : axit clohidric
H2SO3: axit sunfurơ
H2SO4: axit sunfuric (này cho cả gốc =SO4 và -HSO4)
H2CO3: axit cacbonic
H3PO4: axit photphoric
H2S: axit sunfuhidric
HBr: Axit bromhidric
HNO3: axit nitric
Đúng 2 Bình luận (5)
Gửi Hủy
nthv_. 1. HCl: axit clohidric.
2. H2SO4: axit sunfuric.
3. H2SO3: axit sunfurơ.
4. H2CO3: axit cacbonic.
5. H3PO4: axit photphoric.
6. H2S: axit sunfuhiđric.
7. HBr: axit bromhiđric.
8. HNO3: axit nitric.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- camcon
CO2 , CO3 có phải là gốc axit không ạ . Làm sao để nhận biết ddos là gốc axit
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Ôn tập học kỳ II 1 0
Gửi Hủy
hnamyuh $CO_2$ là oxit axit
$CO_3$ là gốc axit
Khi tách 1 hay nhiều nguyên tử H ra khỏi phân tử axit, ta được gốc axit
Ví dụ
Tách 1 H ra khỏi $H_2CO_3$ ta được gốc axit $HCO_3$
Tách 2 H ra khỏi $H_2CO_3$ ta được gốc axit $CO_3$
Đúng 2 Bình luận (5)
Gửi Hủy
- Hưởng T.
a/ axit là gì? hãy viết công thức hóa học và gọi tên 4 axit không có oxi và 4 axit có oxi
b/ hãy viết công thức oxit tương ứng với các axit sau: hno3, h2so3, h2so4, h2co3, h3po4
c/ hãy nêu tính chất hóa học của axit, với mỗi tính chất hãy viết hai pthh để minh họa
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Bài 3. Tính chất hóa học của axit 1 0
Gửi Hủy
hnamyuh a) Axit là hợp chất mà trong phân tử có 1 hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit
Axit có oxit : $H_2CO_3,H_2SO_4,HNO_3,H_2SO_3$
Axit không có oxit : $HCl,HF,HBr,HI,H_2S$
b)
Oxit tương ứng lần lượt là :$N_2O_5,SO_2,SO_3,CO_2,P_2O_5$
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Thơm Thăng
b)Viết CTHH của Fe(lll) và O , Ba(ll) và Cl , Al(lll) và gốc SO4. c) sửa lại những CTHH nào viết sai : HCO3 (axit cacbonic) , H2PO4 (axit photphoric) , HCl (axit cloiđric) , H2NO3 (axit nitric) , HSO4 ( axit sunfuric)
Giúp mk với💜💜
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Bài 9: Công thức hóa học 2 1
Gửi Hủy
Đoàn văn mạnh b Fe2O3 BaCl2 Al2(SO4)2
HCO3:H2CO3
H2NO3:HNO3
HSO4:H2SO4
H2PO4:H3PO4
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Yến Phạm b) Fe2O3, BaCl2, Al2(SO4)3
c) Những Công thức viết sai: HCO3, H2PO4, H2NO3, HSO4
Sửa: H2CO3, H3PO4, HNO3, H2SO4
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Cthh Của H2co3
-
-
Viết Tên Cthh Của H2SO3 H2CO3 H2S Câu Hỏi 720832
-
Tính Chất Hóa Học Của Axit Cacbonic H2CO3 Muối Cacbonat Và Bài ...
-
Tính Chất Hóa Học Của Axit Cacbonic (H2CO3) Muối Cacbonat Và ...
-
Axit Cacbonic (H2CO3): Định Nghĩa, Tính Chất, Và ứng Dụng - Monkey
-
Nêu Tính Chất Hóa Học Của H2CO3
-
H2CO3 đọc Là Gì? Tổng Hợp Kiến Thức Về Axit Cacbonic - Trùm Tin Tức
-
H2Co3 Là Gì - Tổng Hợp Lý Thuyết Về Axit Cacbonic
-
Viết Công Thức Cấu Tạo Của Các Chất: HNO3, H2CO3 - Hóa Học Lớp 10
-
Tên Hợp Chất Của H2CO3 Là Gì?
-
H2Co3 Đọc Là Gì, Đọc Tên Các Chất Sau Na2O Po3 H2Co3 Fecl2
-
Axit Cacbonic (H2CO3) Và Muối Cacbonat - Chu Trình Cacbon Trong ...
-
CO3 Hóa Trị Mấy | CO3 Valency - Hóa Học 24H