Azithromycin – Công Thức Bào Chế Viên Nang - Pharmog
Có thể bạn quan tâm
1. Tên hoạt chất và biệt dược:
Hoạt chất : Azithromycin
Phân loại: Thuốc kháng sinh, kháng khuẩn nhóm Macrolide.
Nhóm pháp lý: Thuốc kê đơn ETC – (Ethical drugs, prescription drugs, Prescription only medicine)
Mã ATC (Anatomical Therapeutic Chemical): J01FA10.
Brand name: Azithromycin 3 Day Dose Pack, Azithromycin 5 Day Dose Pack, Zithromax, Zmax.
Generic : Azithromycin
2. Dạng bào chế – Hàm lượng:
Dạng thuốc và hàm lượng
Viên nang chứa azithromycin dihydrat tương đương 250mg và 500mg Azithromycin.
Bột pha hỗn dịch uống azithromycin dihydrat tương đương 200mg azithromycin/5 ml.
Thuốc tiêm tĩnh mạch 500mg azithromycin.
Thuốc nhỏ mắt dung dịch 1%.
Thuốc tham khảo:
| ZITHROMAX 250 | ||
| Mỗi viên nang có chứa: | ||
| Azithromycin | …………………………. | 250 mg |
| Tá dược | …………………………. | vừa đủ (Xem mục 6.1) |
Tá dược : Lactose monohydrat, tinh bột tiền gelatin hóa, natri lauryl sulfat, povidon K30, croscarmellose natri, magnesi stearat.
3. Công thức sản xuất by Pharmog:
3.1. Danh mục tá dược:
| Hàm lượng (mg/viên) | STT | Tên hoạt chất / tá dược | Khối lượng/1000 Viên (g) |
| 250 | 1 | Azithromycin dihydrate | 263 |
| 196 | 2 | Lactose khan | 196 |
| 50 | 3 | Tinh bột ngô | 50 |
| 9 | 4 | Magnesium stearate | 9 |
| 2 | 5 | Sodium lauryl sulfate | 2 |
| — | 6 | Vỏ nang số 0 | 1000 |
3.2. Mô tả công thức :
| Hoạt chất chính: | Azithromycin dihydrate |
| Hoạt chất phụ: | 0 |
| Tá dược độn : | Lactose khan |
| Tá dược dính: | 0 |
| Tá dược rã: | Tinh bột ngô |
| Tá dược trơn: | Magnesium stearate |
| Tá dược khác: | Sodium lauryl sulfate (Chất diện hoạt) |
*Lưu ý:
Các thông tin về thuốc trên Pharmog.com chỉ mang tính chất tham khảo – Khi dùng thuốc cần tuyệt đối tuân theo theo hướng dẫn của Bác sĩ
Chúng tôi không chịu trách nhiệm về bất cứ hậu quả nào xảy ra do tự ý dùng thuốc dựa theo các thông tin trên Pharmog.com
3.2. Phương thức bào chế :
Cách bào chế : Bào chế viên nang cứng.
Lưu ý: Việc bào chế phải được thực hiện trong khu vực nhiệt độ và độ ẩm phòng được kiểm soát. Các giới hạn là nhiệt độ phòng: 20◦C đến 25◦C, độ ẩm: 40% đến 45%.
1. Trộn các hoạt chất và tá dược số 1 và 2 trong một túi polyetylen. Rây qua một cái rây bằng inox 500 mm. Thu thập trong một bình inox lót bằng một túi polyetylen.
2. Trộn các tá dược từ 3 đến 5 trong một túi nhựa. Rây qua rây inox 250 mm. Thu lại trong một túi polyetylen.
3. Lấy một túi polyetylen. Thêm hỗn hợp bột từ bước 1 và 2. Trộn thủ công trong 1 phút.
4. Cho bột vào một bình trộn inox.
5. Kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm của phòng trước khi bắt đầu đóng nang. Các giới hạn là Độ ẩm: 40% đến 45%, nhiệt độ: 20◦C đến 25◦C.
6. Đóng nang vào nang số 0, đóng thủ công hoặc sử dụng máy đóng nang. Điều chỉnh khối lượng tịnh đến 520 mg mỗi viên. Khối lượng của một viên nang: 520 mg + khối lượng của một vỏ rỗng (95 mg). Khối lượng mục tiêu: 520 mg ± 2% + khối lượng của một vỏ rỗng (95 mg).
3.3. Tiêu chuẩn chất lượng (Theo DĐVN-V) :
Định nghĩa
Thuốc nang là dạng thuốc uống chứa một hay nhiều dược chất trong vỏ nang với nhiều hình dạng và kích thước khác nhau. Vỏ nang được làm chủ yếu từ gelatin hoặc polyme như HPMC… Ngoài ra trong vỏ nang còn chứa các tá dược khác như chất hóa dẻo, chất màu, chất bảo quản… Thuốc chứa trong nang có thể là dạng rắn (bột, cốm, pellet…) hay lỏng, nửa rắn (hồn dịch, nhũ tương, bột nhào…).
Yêu cầu kỹ thuật chung của thuốc viên nang
Độ đồng đều hàm lượng (Phụ lục 11.2)
Nếu không có các chỉ dẫn khác, yêu cầu này áp dụng cho các thuốc nang có chứa một hoặc nhiều dược chất, trong đó có các dược chất có hàm lượng dưới 2 mg hoặc dưới 2 % (kl/kl) so với khối lượng thuốc trong 1 nang. Đối với nang có từ 2 dược chất trờ lên, chỉ thử độ đồng đều hàm lượng với thành phần nào có hàm lượng nhỏ như qui định ở trên.
Độ đồng đều khối lượng (Phụ lục 11.3)
Nếu phép thử độ đồng đều hàm lượng đã được tiến hành với tất cả các dược chất có trong nang thì không phải thử độ đồng đều khối lượng.
Định tính, định lượng và các yêu cầu kỹ thuật khác
Theo qui định trong chuyên luận riêng.
Độ hòa tan (Phụ lục 11.4)
Các thuốc nang có yêu cầu thử độ hòa tan sẽ có qui định cụ thể trong chuyên luận riêng. Không yêu cầu thử độ rã đối với thuốc nang đã thử độ hòa tan.
Bảo quản – ghi nhãn
Trong bao bì kín, nhiệt độ không quá 30 °c.
Thuốc nang cứng
Vỏ nang cứng gồm nắp nang và thân nang hình trụ lồng khít vào nhau bằng khớp trên vỏ nang hoặc được hàn kín sau khi đóng thuốc. Thuốc đóng trong nang thường ở dạng rắn (bột, hạt…). Quá trình chế tạo vỏ và đóng thuốc được thực hiện riêng.
Ngoài các yêu cầu chung của thuốc nang, thuốc nang cứng phải đạt các yêu cầu sau:
Độ rã (Phụ lục 11.6)
Nếu không có chỉ dẫn gì khác, dùng nước làm môi trường thử, thời gian rã phải trong vòng 30 min. Nếu thử trong môi trường nước không đạt, thay nước bằng dung dịch acid hydrocloric 0,1 M (TT) hoặc dịch dạ dày giả (TT). Nếu nang nổi trên mặt nước, có thể dùng đĩa khi thử.
Chuyên luận riêng:
Là nang cứng chứa azithromycin.
Chế phẩm phải đáp ứng các yêu cầu trong chuyên luận “Thuốc nang” (Phụ lục 1.13) và các yêu cầu sau:
Hàm lượng azithromycin, C38H72N2012, từ 90,0 % đến 110,0 % so với lượng ghi trên nhãn.
Định tính
Trong phần Định lượng, pic chính trên sắc ký đồ của dung dịch thử phải có thời gian lưu tương ứng với thời gian lưu của pic chính trên sắc ký đồ của dung dịch chuẩn.
Độ hòa tan (Phụ lục 11.4)
Thiết bị: Kiểu cánh khuấy.
Môi trường hòa tan: 900 ml dung dịch đệm phosphatpH 6,0.
Dung dịch đệm phosphatpH 6,0: Pha 6 L dung dịch dinatri hydrophosphat 0.1 N và điều chỉnh tới pH 6,0 ± 0,1 bằng khoảng 40 ml acid hydrocloric (TT), thêm vào 600 mg trypsin khoảng 40 ml (TT), trộn đều.
Tốc độ quay: 100 r/min.
Thời gian: 45 min.
Cách tiến hành: Xác định lượng azithromycin hòa tan bằng phương pháp sắc ký lỏng với điều kiện sắc ký và pha động như mô tả ở mục Định lượng.
Dung dịch thử: Sau thời gian hòa tan qui định, lấy một phần dịch hòa tan, lọc.
Dung dịch chuẩn: Cân chính xác một lượng thích hợp azithromycin chuẩn hòa tan trong môi trường hòa tan và pha loãng từng bước nếu cần với môi trường hòa tan để thu được dung dịch có nồng độ tương đương với dung dịch thử.
Yêu cầu: Không ít hơn 75 % (Q) lượng azithromycin, C38H72N2O12, so với lượng ghi trên nhãn được hòa tan trong 45 min.
Nước
Không được quá 5,0 % (Phụ lục 10.3).
Dùng 0,3 g chế phẩm.
Định lượng
Phương pháp sắc ký lỏng (Phụ lục 5.3).
Pha động: Methanol – nước – amoniac (80 : 19,9 : 0,1).
Dung dịch chuẩn: Hòa tan một lượng azithromycin chuẩn trong pha động để thu được dung dịch có nồng độ azithromycin khoảng 1,0 mg trong 1 ml.
Dung dịch thử: Cân chính xác một lượng bột viên tương ứng với khoảng 50 mg azithromycin vào bình định mức 50 ml, thêm 30 ml pha động và lắc siêu âm 15 min. Pha loãng bằng pha động vừa đủ đến vạch, lắc đều, lọc.
Điều kiện sắc ký:
Cột kích thước (25 cm X 4,6 mm) được nhồi pha tĩnh (5 µm).
Detector quang phổ tử ngoại đặt ở bước sóng 215 nm.
Tốc độ dòng: 1,5 ml/min.
Thể tích tiêm: 20 µl
Cách tiến hành:
Tiến hành sắc ký lần lượt đối với dung dịch chuẩn và dung dịch thử. Tính hàm lượng azithromycin, C38H72N2012,có trong một đơn vị chế phẩm dựa vào diện tích pic của azithromycin thu được từ sắc ký đồ của dung dịch thử, dung dịch chuẩn và hàm lượng C38H72N2012 trong azithromycin chuẩn.
Bảo quản
Trong bao bì kín ờ nhiệt độ từ 15 °C đến 30 °C.
3.4 Tài liệu tham khảo:
Dược điển Việt Nam V
—————————————————————————————–
► Kịch Bản: PharmogTeam
► Youtube: https://www.youtube.com/c/pharmog
► Facebook: https://www.facebook.com/pharmog/
► Group : Hội những người mê dược lý
► Instagram : https://www.instagram.com/pharmogvn/
► Website: pharmog.com
Từ khóa » Hàm Lượng Azithromycin
-
Azithromycin Là Thuốc Gì? Công Dụng & Liều Dùng Hello Bacsi
-
Thuốc Azithromycin: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Dùng | Vinmec
-
Thuốc Kháng Sinh Azithromycin: Chỉ định, Liều Dùng Và Chống Chỉ định
-
Azithromycin - Dược Thư
-
Tương Tác Thuốc Azithromycin
-
Thuốc Azithromycin: Công Dụng, Liều Dùng Và Lưu ý Khi Sử Dụng
-
Azithromycin 500 - Dược Hậu Giang - Health Việt Nam
-
Azithromycin - Kháng Sinh Nhóm Macrolid
-
Azithromycin - Kháng Sinh Nhóm Macrolid - Y Học Cộng Đồng
-
Thuốc Kháng Sinh Azithromycin 500mg
-
Thuốc Azithromycin - Zitromax | Pharmog
-
Thuốc Azithromycin 500 DHG - Thuốc điều Trị Nhiễm Khuẩn Hiệu Quả
-
Thuốc Azithromycin 100mg Hộp 24 Gói-Nhà Thuốc An Khang
-
[PDF] Zitromax® - VNRAS