[ 練習 B ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ? - JPOONLINE
Có thể bạn quan tâm
No Result View All Result Home 練習 B [ 練習 B ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?
Share on FacebookShare on Twitter CÂU HỎI
- CÂU 1
- CÂU 2
- CÂU 3
- CÂU 4
- CÂU 5
- CÂU 6
- CÂU 7
- CÂU 8
![]()
例れい: ⇒ 3時じです。
1)⇒ 2)⇒ 3)⇒ 4)⇒

例れい: 東京とうきょう ⇒ 東京とうきょうは 今いま 何時なんじですか。
......午後ごご 6時じです。
1) ペキン ⇒
2) バンコク ⇒
3) ロンドン ⇒
4) ロサンゼルス ⇒
例れい: 銀行ぎんこう(9:00~3:00) ⇒ 銀行ぎんこうは 何時なんじから 何時なんじまでですか。
......9時じから 3時じまでです。
1) 郵便局ゆうびんきょく(9:00~5:00) ⇒
2) デパート(10:00~7:30) ⇒
3) 図書館としょかん(9:00~6:30) ⇒
4) 会社かいしゃ(9:15~5:45) ⇒
例れい: 毎晩まいばん・勉強べんきょうします(7:30~9:30)⇒ 毎晩まいばん 何時なんじから 何時なんじまで 勉強べんきょうしますか。
......7時じ半はんから 9時じ半はんまで 勉強べんきょうします。
1) 毎日まいにち・働はたらきます(9:30~5:30) ⇒
2) 昼ひる・休やすみます(12:00~1:00) ⇒
3) 土曜日どようび・働はたらきます(9:00~2:00) ⇒
4) 毎朝まいあさ・勉強べんきょうします(7:00~8:00) ⇒

例れい: 毎朝まいあさ ⇒ 毎朝まいあさ 何時いつに 起おきますか。
......7時じに 起おきます。
1) 毎晩まいばん⇒
2) あした ⇒
3) 今晩こんばん ⇒
4) 日曜日にちようび ⇒

例れい: あした ⇒ あした 働はたらきます。
1) 毎日まいにち ⇒ 2) きのうの 晩ばん ⇒ 3) あさって ⇒ 4) おととい ⇒
例れい1: きょう 勉強べんきょうしますか。(はい)
⇒ はい、勉強べんきょうします。
例れい2: きのう 勉強べんきょうしましたか。(いいえ)
⇒ いいえ、勉強べんきょうしませんでした。
1) あさって 働はたらきますか。(いいえ) ⇒
2) 毎晩まいばん 勉強べんきょうしますか。(はい) ⇒
3) きのうの 晩ばん 勉強べんきょうしましたか。(はい) ⇒
4) きのう 働はたらきましたか。(いいえ) ⇒
例れい1: 毎朝まいあさ・起おきます(6:00) ⇒ 毎朝まいあさ 何時いつに 起おきますか。
......6時じに 起おきます。
例れい2: きのう・働はたらきます(9:00~5:00) ⇒ きのう 何時なんじから 何時なんじまで 働はたらきましたか。
......9時じから 5時じまで 働はたらきました。
1) 毎晩まいばん・寝ねます(ねます)(11:00) ⇒
2) けさ・起おきます(7:30) ⇒
3) 毎日まいにち・働はたらきます(10:00~6:00) ⇒
4) きのうの 晩ばん・勉強べんきょうします(7:00~8:30) ⇒
ĐÁP ÁN
- CÂU 1
- CÂU 2
- CÂU 3
- CÂU 4
- CÂU 5
- CÂU 6
- CÂU 7
- CÂU 8
1) ⇒ 7時じ半はん(7じはん)です。
7 giờ rưỡi.
2) ⇒ 12時じ15ふんです。
12 giờ 15 phút.
3) ⇒ 2時じ45ふんです。
2 giờ 45 phút.
4) ⇒ 10時じ20ぷんです。
10 giờ 20 phút.
1)ペキン ⇒
ペキンは 今いま 何時なんじですか。
Ở Bắc Kinh bây giờ là mấy giờ?
......午後ごご(ごご) 5時じです。
......5 giờ chiều.
2)バンコク ⇒
バンコクは 今いま 何時なんじですか。
Ở Bangkok bây giờ là mấy giờ?
......午後ごご 4時じです。
...... 4 giờ chiều.
3)ロンドン ⇒
ロンドンは 今いま 何時なんじですか。
Ở London bây giờ là mấy giờ?
......午前ごぜん 9時じです。
......9 giờ sáng.
4)ロサンゼルス ⇒
ロサンゼルスは 今いま 何時なんじですか。
Ở Los Angeles bây giờ là mấy giờ?
......午前ごぜん 1時じです。
...... 1 giờ sáng.
1) 郵便局ゆうびんきょく(9:00~5:00)⇒
郵便局ゆうびんきょくは 何時なんじから 何時なんじまでですか。
Bưu điện mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
......9時じから 5時じまでです。
...... Từ 9 giờ đến 5 giờ.
2) デパート(10:00~7:30)⇒
デパートは何時なんじから何時なんじまでですか。
Thương xá mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
......10時じから7時じ半はんまでです。
...... Từ 10 giờ đến 7 giờ rưỡi.
3) 図書館としょかん(9:00~6:30)⇒
図書館としょかんは 何時なんじから 何時なんじまでですか。
Thư viện mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
......9時じから 6時じ半はんまでです。
....... Từ 9 giờ đến 6 giờ rưỡi.
4) 会社かいしゃ(9:15~5:45)⇒
会社かいしゃは何時なんじから 何時なんじまで ですか。
Công ty mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
......9時じ15ふんから 5時じ45ふんまでです。
....... Từ 9 giờ 15 phút đến 5 giờ 45 phút.
1) 毎日まいにち・働はたらきます(9:30~5:30) ⇒
毎日まいにち 何時なんじから 何時なんじまでますか。
Mỗi ngày bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
......9時じ半はんから 5時じ半はんまで働はたらきます。
....... Mình làm việc từ 9 giờ rưỡi đến 5 giờ rưỡi.
2) 昼ひる・休やすみます(12:00~1:00) ⇒
昼ひる 何時なんじから 何時なんじまで 休やすみますか。
Trưa bạn nghỉ từ mấy giờ đến mấy giờ?
......12時じから 1時じまで休やすみます。
...... Mình nghỉ từ 12 giờ đến 1 giờ.
3) 土曜日どようび・働はたらきます(9:00~2:00) ⇒
土曜日どようび 何時なんじから 何時なんじまで 働はたらきますか。
Thứ bảy bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
......9時じから 2時じまで働はたらきます。
...... Mình làm việc từ 9 giờ đến 2 giờ.
4) 毎朝まいあさ・勉強べんきょうします(7:00~8:00) ⇒
毎朝まいあさ 何時なんじから 何時なんじまで 勉強べんきょうしますか。
Mỗi sáng bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?
......7時じから 8時じまで勉強べんきょうします。
...... Mình học từ 7 giờ đến 8 giờ.
1)毎晩まいばん ⇒
毎晩まいばん 何時いつに 寝ねますか。
Mỗi tối bạn ngủ lúc mấy giờ?
......11時じに寝ねます。
...... Mình ngủ lúc 11 giờ.
2)あした ⇒
あした 何時いつに 起おきますか。
Ngày mai bạn thức dậy lúc mấy giờ?
......6時じ半はんに 起おきます。
..... Mình thức dậy lúc 6 giờ rưỡi.
3) 今晩こんばん ⇒
今晩こんばん 何時いつに 寝ねますか。
Tối nay bạn ngủ lúc mấy giờ?
......12時じに 寝ねます。
...... Mình ngủ lúc 12 giờ.
4) 日曜日にちようび ⇒
日曜日にちようびに 何時いつに 起おきますか。
Chủ Nhật bạn thức dậy lúc mấy giờ?
......10時じに 起おきます。
...... Mình thức dậy lúc 10 giờ.
1) 毎日まいにち ⇒毎日まいにち 勉強べんきょうします。
Mỗi ngày tôi học bài.
2) きのうの 晩ばん ⇒ きのうの 晩ばん 働はたらきました。
Tối qua tôi (đã) làm việc.
3) あさって ⇒ あさって 勉強べんきょうします。
Ngày mốt tôi học bài.
4) おととい ⇒ おととい 働はたらきました。
Hôm kia tôi (đã) làm việc.
1)あさって 働はたらきますか。(いいえ)
Ngày mốt bạn có làm việc không?
⇒ いいえ、働はたらきません。
Không, tôi không làm việc.
2)毎晩まいばん 勉強べんきょうしますか。(はい)
Mỗi tối bạn có học không?
⇒ はい、勉強べんきょうします。
Có, tôi có học.
3)きのうの 晩ばん 勉強べんきょうしましたか。(はい)
Tối hôm qua bạn có học không?
⇒ はい、勉強べんきょうしました。
Có, tôi có học.
4)きのう 働はたらきましたか。(いいえ)
Hôm qua bạn có làm việc không?
⇒ いいえ、働はたらきませんでした。
Không, tôi không làm việc.
1) 毎晩まいばん・寝ねます(11:00) ⇒
毎晩まいばん 何時いつに 寝ねますか。
Mỗi tối bạn ngủ lúc mấy giờ?
......11時じに 寝ねます。
.......Mình ngủ lúc 11 giờ.
2) けさ・起おきます(7:30) ⇒
けさ 何時いつに 起おきましたか。
Sáng nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?
......7時じ半はんに 起おきました。
...... Mình thức dậy lúc 7 giờ rưỡi.
3) 毎日まいにち・働はたらきます(はたらきます)(10:00~6:00) ⇒
毎日まいにち何時なんじから 何時なんじ(なんじ)まで 働はたらきますか。
Mỗi ngày bạn làm việc từ mấy giờ đến mấy giờ?
......10時じから 6時じまで働はたらきます。
...... Mình làm việc từ 10 giờ đến 6 giờ.
4) きのうの 晩ばん・勉強べんきょうします(7:00~8:30) ⇒
昨日きのうの晩ばん何時なんじから 何時なんじまで 勉強べんきょうしましたか。
Tối hôm qua bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?
......7時じから 8時じ半はん(8じはん)まで勉強べんきょうしました。
...... Mình học từ 7 giờ đến 8 giờ rưỡi.
Previous Post[ 練習 B ] Bài 3 : これをください
Next Postみるからに
Related Posts
練習 B[ 練習 B ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね
練習 B[ 練習 B ] Bài 34 : するとおりにしてください
練習 B[ 練習 B ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。
練習 B[ 練習 B ] BÀI 8 : そろそろ失礼します
練習 B[ 練習 B ] BÀI 23 : どうやって行きますか
練習 B[ 練習 B ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします
Next Post
みるからに
Recent News

Chữ 兆 ( Triệu )

もはや

Chữ 自 ( Tự )
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 94 : ~(とい)ったらありゃしない ( Cực kỳ là (không thể nói hết bằng lời) )
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS27.jpg)
[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 27 : ~てもいいです~ ( Làm được )

Chữ 映 ( Ánh )

なるたけ

[ Ngữ Pháp ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

[ Kanji Minna ] Bài 14 : うめだまで行ってください ( Cho tôi đến Umeda. )

ともなって
© 2023 JPOONLINE.
Navigate Site
- JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH
Follow Us
No Result View All Result- TRANG CHỦ
- SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
- Nhập môn Tiếng Nhật
- GIÁO TRÌNH MINA
- Từ Vựng
- Ngữ Pháp
- 会話
- 文型-例文
- 練習 A
- 練習 B
- 練習 C
- Giáo trình Yasashii Nihongo
- Giáo Trình Shadowing trung cấp
- Học tiếng nhật cơ bản III
- NHK ver 01
- NHK ver 02
- GIÁO TRÌNH MIMIKARA
- Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
- Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
- MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
- Từ vựng N5
- Mẫu câu ngữ pháp N5
- Mẫu câu ngữ pháp N4
- Mẫu câu ngữ pháp N3
- Mẫu câu ngữ pháp N2
- Mẫu câu ngữ pháp N1
- KANJI
- Giáo trình Kanji Look and Learn
- Hán tự và từ ghép
- 1000 Chữ hán thông dụng
- Kanji giáo trình Minna no nihongo
- Học Kanji mỗi ngày
- Từ điển mẫu câu
© 2023 JPOONLINE.
Từ khóa » Tiếng Nhật 6 Bài 4
-
Bài-04 - そちらは 何時までですか | みんなの日本語 第2版 1-50
-
NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 4 - .vn
-
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 4 - .vn
-
Bài 4: Renshuu B Trong Minnano Nihongo
-
Ngữ Pháp Bài 4 Giáo Trình Minano Nihongo - Siêu Nhanh. - YouTube
-
TIẾNG NHẬT LỚP 6 - BÀI 4 (PHẦN 2) CÔ MINH DUYÊN - YouTube
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Bài 4 (mới), Giáo Trình Minna No Nihonggo
-
Học Tiếng Nhật Sơ Cấp N5 Online - Bài 4 Minnano Nihongo - Thời Gian
-
Tự Học Tiếng Nhật Online - Bài 4 Giáo Trình Minnano Nihongo
-
Học Ngữ Pháp Minna No Nihongo - Bài 4 - Tài Liệu Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp Minnano Nihongo Bài 4 - Tsuku Việt
-
Từ Vựng Minna No Nihongo – Bài 4 - Tài Liệu Tiếng Nhật
-
Ngữ Pháp Tiếng Nhật Sơ Cấp 1 : Bài 4 (phần Cuối) Minna No Nihongo 1
-
Ngữ Pháp Minna No Nihongo Bài 4 - Tài Liệu Học Tiếng Nhật