[ 練習 B ] Bài 43 : やきしそうですね。 - JPOONLINE
Có thể bạn quan tâm
No Result View All Result Home 練習 B [ 練習 B ] Bài 43 : やきしそうですね。
Share on FacebookShare on Twitter CÂU HỎI
- CÂU 1
- CÂU 2
- CÂU 3
- CÂU 4
- CÂU 5
- CÂU 6
- CÂU 7
- CÂU 8
例れい: ⇒ 荷物にもつが 落おちそうです。
1)⇒
2)⇒
3)⇒
4)⇒

例れい: 袋ふくろが 破やぶれます・新あたらしいのを ください
⇒ 袋ふくろが 破やぶれそうですから、新あたらしいのを ください。
1)いすが 壊こわれます・修理しゅうりして いただけませんか ⇒
2)ガソリンが なくなります・入いれて おいて ください ⇒
3)雨あめが 降ふります・傘かさを 持もって 行いきましょう ⇒
4)子こどもが 生うまれます・すぐ タクシーを 呼よんで ください ⇒
例れい: きょうは 暑あつく なります ⇒
きょうは 暑あつく なりそうです。
1)ことしは 去年きょねんより 早はやく 桜さくらが 咲さきます ⇒
2)これからも 結婚けっこんしない 人ひとが 増ふえます ⇒
3)ことしの 夏なつは 1週間しゅうかんぐらい 休やすみが 取とれます ⇒
4)ことしは 米べいの 値段ねだんが 上あがります ⇒
例れい: 道みちが 込こんで います・駅えきまで2時間じかんぐらい かかります
⇒ 道みちが 込こんで いるので、駅えきまで 2時間じかんぐらい かかりそうです。
1)みんな あまり 食たべません・料理りょうりが 残のこります ⇒
2)この 服ふくは 色いろも デザインも いいです・売うれます ⇒
3)西にしの 空そらが 明あかるく なりました・もうすぐ 雨あめが やみます ⇒
4)資料しりょうが たくさん あります・いい レポートが 書かけます ⇒
例れい: 忙いそがしいです・手伝てつだいます ⇒ 忙いそがしそうですね。 手伝てつだいましょうか。
1)暑あついです・窓まどを 開あけます ⇒
2)気分きぶんが 悪わるいです・ちょっと 車くるまを 止とめます ⇒
3)その かばんは 重おもいです・持もちます ⇒
4)寒さむいです・暖房だんぼうを つけます ⇒
例れい: この 本ほんは 難むずかしい ことばが 多おおいです
⇒ この 本ほんは 難むずかしい ことばが 多おおくて、つまらなそうです。
1)鈴木すずきさんは 仕事しごとが ありません ⇒
2)この ナイフは はさみも ついて います ⇒
3)彼かれは 友達ともだちが いません ⇒
4)鈴木すずきさんは 手紙てがみを もらいました ⇒

例れい: 電話でんわを かけます
⇒ ちょっと 電話でんわを かけて 来きますから、ここで 待まって いて ください。
1)バスの 時間じかんを 見みます ⇒
2)道みちを 聞ききます ⇒
3)ジュースを 買かいます ⇒
4)車くるまを 駐車場ちゅうしゃじょうに 止とめます ⇒
例れい: どう したんですか
(教室きょうしつに 時計とけいを 忘わすれました・ちょっと 取とります)
⇒ 教室きょうしつに 時計とけいを 忘わすれたので、ちょっと 取とって 来きます。
1)どう したんですか。(変へんな 音おとが 聞きこえました・ちょっと 見みます) ⇒
2)どこへ 行いくんですか。(用事ようじが あります・ちょっと 出でかけます) ⇒
3)説明書せつめいしょを いただけませんか。(1枚びらしか ありません・ちょっと コピーします) ⇒
4)出でかけるんですか。(ええ。 友達ともだちが 来きます・迎むかえに行いきます) ⇒
ĐÁP ÁN
- CÂU 1
- CÂU 2
- CÂU 3
- CÂU 4
- CÂU 5
- CÂU 6
- CÂU 7
- CÂU 8
1)ボタンが とれそうです。
Cái cúc áo có vẻ sắp tuột.
2)ひもが 切きれそうです。
Sợi dây có vẻ sắp đứt.
3)火ひが 消きえそうです。
Lửa có vẻ sắp tắt.
4)木きが 倒たおれそうです。
Cây có vẻ sắp đổ.
1)いすが 壊こわれそうですから、修理しゅうりして いただけませんか。
Ghế có vẻ sắp hư rồi, bạn có thể sửa giúp tôi được không?
2)ガソリンが なくなりそうですから、入いれて おいて ください。
Có vẻ sắp hết xăng rồi, hãy đổ thêm vào nhé.
3)雨あめが 降おりそうですから、傘かさを 持もって 行いきましょう。
Trời có vẻ sắp mưa rồi, hãy mang dù đi nào.
4)子こどもが 生うまれそうですから、すぐ タクシーを 呼よんで ください。
Tôi có vẻ sắp sinh em bé rồi, làm ơn gọi taxi giúp.
1)ことしは 去年きょねんより 早はやく 桜さくらが 咲さきそうです。
Năm nay hoa anh đào có vẻ nở sớm hơn năm ngoái.
2)これからも 結婚けっこんしない 人ひとが 増ふえそうです。
Từ giờ số người không kết hôn cũng có vẻ sẽ tăng.
3)ことしの 夏なつは 1週間しゅうかんぐらい 休やすみが 取とれそうです。
Hè năm nay có vẻ sẽ được nghỉ khoảng 1 tuần.
4)ことしは 米べいの 値段ねだんが 上あがりそうです。
Năm nay giá gạo có vẻ sẽ tăng.
1)みんな あまり 食たべないので、料理りょうりが 残のこりそうです。
Vì mọi người không ăn nhiều lắm nên có vẻ sẽ còn thừa thức ăn.
2)この 服ふくは 色いろも デザインも いいので、売うれそうです。
Bộ đồ này cả màu sắc và thiết kế đều được nên có vẻ sẽ bán chạy.
3)西にしの 空そらが 明あかるく なったので、もうすぐ 雨あめが やみそうです。
Bầu trời hướng tây đang sáng ra nên có vẻ mưa sắp tạnh rồi.
4)資料しりょうが たくさん あるので、いい レポートが 書かけそうです。
Vì có nhiều tài liệu nên có vẻ sẽ viết ra được một bản báo cáo hay.
1)暑あつそうですね。 窓まどを 開あけましょうか。
Có vẻ nóng nhỉ. Tôi mở cửa sổ nhé?
2)気分きぶんが 悪わるいそうですね。 ちょっと 車くるまを 止とめましょうか。
Trông bạn có vẻ không khỏe. Có cần tôi dừng xe một chút không?
3)その かばんは 重おもそうですね。 持もちましょうか。
Cái cặp đó có vẻ nặng nhỉ. Để tôi xách cho nhé?
4)寒さむそうですね。 暖房だんぼうを つけましょうか。
Có vẻ lạnh nhỉ. Tôi mở máy sưởi nhé?
1)鈴木すずきさんは 仕事しごとが なくて、暇ひまそうです。
Anh Suzuki không có việc gì làm nên trông có vẻ rảnh.
2)この ナイフは はさみも ついて いて、 便利べんりそうです。
Con dao này có gắn kèm cả kéo nữa nên trông thật tiện lợi.
3)彼かれは 友達ともだちが いなくて、 寂さびしそうです。
Anh ta không có bạn nên trông có vẻ cô đơn.
4)鈴木すずきさんは 手紙てがみを もらって、 嬉うれしそうです。
Anh Suzuki nhận được thư nên trông có vẻ vui.
1)ちょっと バスの 時間じかんを 見みて 来きますから、ここで 待まって いて ください。
Tôi đi xem giờ chạy của xe buýt rồi quay lại nên hãy đợi ở đây nhé.
2)ちょっと 道みちを 聞きいて 来きますから、ここで 待まって いて ください。
Tôi đi hỏi đường rồi quay lại nên hãy đợi ở đây nhé.
3)ちょっと ジュースを 買かって 来きますから、ここで 待まって いて ください。
Tôi đi mua nước ép trái cây một tí rồi quay lại nên hãy đợi ở đây nhé.
4)ちょっと 車くるまを 駐車場ちゅうしゃじょうに 止とめて 来きますから、ここで 待まって いて ください。
Tôi đi đậu xe ở bãi rồi quay lại nên hãy đợi ở đây nhé.
1)どう したんですか。
Có chuyện gì vậy?
......変へんな 音おとが 聞きこえたので、ちょっと 見みて 来きます。
......Tôi đã nghe thấy âm thanh lạ nên đi xem rồi sẽ quay lại.
2)どこへ 行いくんですか。
Bạn đi đâu đấy?
......用事ようじが あるので、ちょっと 出でかけて 来きます。
......Tôi có việc nên ra ngoài một chút rồi quay lại.
3)説明書せつめいしょを いただけませんか。
Có thể cho tôi một tờ hướng dẫn được không ạ?
......1枚びらしか ないので、ちょっと コピーして 来きます。
......Tôi chỉ có một tờ thôi, nên tôi đi copy một chút rồi quay lại.
4)出でかけるんですか。
Bạn đi ra ngoài à?
......ええ。 友達ともだちが 来くるので、迎むかえに行いって 来きます。
......Vâng. Bạn tôi đến nên tôi đi đón rồi quay lại.
Previous Post[ 練習 B ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか ?
Next Post[ 練習 B ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。
Related Posts
練習 B[ 練習 B ] Bài 9 : 残念です
練習 B[ 練習 B ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。
練習 B[ 練習 B ] Bài 24 : 手伝ってくれますか ?
練習 B[ 練習 B ] Bài 47 : こんやくしたそうです。
練習 B[ 練習 B ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています
練習 B[ 練習 B ] BÀI 21 : 私もそうと思います
Next Post
[ 練習 B ] Bài 44 : この 写真みたいに して ください。
Recent News
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 67 : ~つつ ( Trong khi )

[ 練習 A ] Bài 13 : 別々にお願いします

[ 練習 B ] Bài 7 : ごめんください ?

にしたがって

[ 文型-例文 ] Bài 13 : 別々にお願いします

Chữ 我 ( Ngã )
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 34 : ~てもさしつかえない ( Dù có làm gì thì cũng được )

Chữ 裁 ( Tài )
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 64 : ~っこない ( Tuyệt đối không )

たって
© 2023 JPOONLINE.
Navigate Site
- JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH
Follow Us
No Result View All Result- TRANG CHỦ
- SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
- Nhập môn Tiếng Nhật
- GIÁO TRÌNH MINA
- Từ Vựng
- Ngữ Pháp
- 会話
- 文型-例文
- 練習 A
- 練習 B
- 練習 C
- Giáo trình Yasashii Nihongo
- Giáo Trình Shadowing trung cấp
- Học tiếng nhật cơ bản III
- NHK ver 01
- NHK ver 02
- GIÁO TRÌNH MIMIKARA
- Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
- Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
- MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
- Từ vựng N5
- Mẫu câu ngữ pháp N5
- Mẫu câu ngữ pháp N4
- Mẫu câu ngữ pháp N3
- Mẫu câu ngữ pháp N2
- Mẫu câu ngữ pháp N1
- KANJI
- Giáo trình Kanji Look and Learn
- Hán tự và từ ghép
- 1000 Chữ hán thông dụng
- Kanji giáo trình Minna no nihongo
- Học Kanji mỗi ngày
- Từ điển mẫu câu
© 2023 JPOONLINE.
Từ khóa » đáp án Bài 43 Minano Nihongo
-
Bài 43 - Bài Tập | みんなの日本語 第2版 - Vnjpclub
-
Bài 43: Renshuu B Trong Minnano Nihongo | Tổng Hợp 50 Bài Minna ...
-
Bài 43: Mondai Trong Minnano Nihongo | Tổng Hợp 50 Bài Minna No ...
-
Minna No Nihongo – Bài 43: Nghe Mondai - Du Học HAVICO
-
NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 43 - .vn
-
Ngữ Pháp Minnano Nihongo Bài 43 - Tsuku Việt
-
Học Minna No Nihongo Bài 43
-
Bài Tập Minna 43 - Trung Tâm Tiếng Nhật SOFL
-
Minnano Nihongo - Bài 43 - Lớp Học Tiếng Nhật
-
Bài 43 - Luyện Nghe Choukai Tasuku Online | Học Tiếng Nhật Online
-
Tổng Hợp đáp án Giải Bài Tập Minna No Nihongo 2 - JLPT Test
-
Từ Vựng N4 Minna No Nihongo - Bài 43 - Trung Tâm Tiếng Nhật Kosei