B. "What's On" Unit 14 Trang 129 SBT Tiếng Anh 7
Có thể bạn quan tâm
- Toán học
- SBT Toán lớp 12
- Vở bài tập Toán lớp 5 - Kết...
- Vở bài tập Toán lớp 5 - Chân...
- Vở bài tập Toán lớp 5 - Cánh...
- SGK Toán 12 - Kết nối tri...
- SGK Toán 12 - Chân trời sáng...
- SGK Toán 12 - Cánh Diều
- SBT Toán 12 Nâng cao
- SGK Toán 11 - Kết nối tri...
- SGK Toán 11 - Chân trời sáng...
- SGK Toán 11 - Cánh Diều
- SBT Toán 11 Nâng cao
- SBT Toán lớp 11
- SBT Toán 10 - Kết nối tri...
- SBT Toán 10 - Chân trời sáng...
- SBT Toán 10 - Cánh Diều
- SBT Toán lớp 10
- SBT Toán 10 Nâng cao
- SGK Toán 9 - Kết nối tri thức
- SGK Toán 9 - Chân trời sáng...
- SGK Toán 9 - Cánh Diều
- SBT Toán lớp 9
- SGK Toán lớp 9
- SGK Toán 8 - Kết nối tri thức
- SGK Toán 8 - Chân Trời Sáng...
- SGK Toán 8 - Cánh Diều
- SBT Toán lớp 8
- SGK Toán lớp 8
- SBT Toán lớp 7
- SGK Toán 7 - Kết nối tri...
- SGK Toán 7 - Chân trời sáng...
- SGK Toán 7 - Cánh Diều
- SBT Toán lớp 6
- SBT Toán lớp 6 - KNTT
- SGK Toán 6 - Kết nối tri...
- SGK Toán 6 - Chân Trời Sáng...
- SGK Toán 6 - Cánh Diều
- SBT Toán lớp 6 - CTST
- SGK Toán 5 - Kết nối tri thức
- SGK Toán 5 - Chân trời sáng...
- SGK Toán 5 - Cánh Diều
- SGK Toán lớp 5
- Vở bài tập Toán lớp 5
- SGK Toán lớp 4
- SGK Toán 4 - Kết nối tri thức
- SGK Toán 4 - Chân Trời Sáng...
- SGK Toán 4 - Cánh Diều
- VBT Toán lớp 4 - Kết nối
- VBT Toán lớp 4 - Chân trời...
- Vở bài tập Toán lớp 4
- Vở bài tập Toán lớp 3 KNTT
- Vở bài tập Toán lớp 3 CTST
- SGK Toán lớp 3 - Cánh Diều
- Vở bài tập Toán lớp 3
- Vở bài tập Toán lớp 2 KNTT
- Vở bài tập Toán lớp 2 CTST
- Vở bài tập Toán lớp 2
- Ngữ văn
- SBT Ngữ văn lớp 12
- VBT Tiếng Việt lớp 5 - KNTT
- Soạn Văn 12 - Kết nối tri...
- Soạn Văn 12 - Chân trời sáng...
- Soạn Văn 12 - Cánh Diều
- Soạn Văn 9 - Kết nối tri thức
- Soạn Văn 9 - Chân trời sáng...
- Soạn Văn 9 - Cánh Diều
- Soạn văn 12
- Soạn Văn 11 - Kết nối tri...
- Soạn Văn 11 - Chân Trời Sáng...
- Soạn Văn 11 - Cánh Diều
- SBT Ngữ văn lớp 11
- Soạn văn 11
- Soạn Văn 10 Kết nối tri thức
- Soạn Văn 10 Chân Trời Sáng...
- Soạn Văn 10 Cánh Diều
- SBT Ngữ văn lớp 10
- Soạn văn 10
- SBT Ngữ văn lớp 9
- Soạn Văn 9 - Ngắn gọn
- Soạn Văn 8 - Kết Nối Tri Thức
- Soạn Văn 8 - Chân trời sáng...
- Soạn Văn 8 - Cánh Diều
- SBT Văn 8 - Kết nối tri thức
- Soạn Văn 8 - Ngắn nhất
- SBT Ngữ văn lớp 8
- SBT Ngữ văn lớp 7
- Soạn Văn 7 Kết nối tri thức...
- Soạn Văn 7 Chân trời sáng...
- Soạn Văn 7 Cánh Diều - Ngắn...
- SBT Ngữ Văn lớp 6 - KNTT
- SBT Ngữ Văn lớp 6 - CTST
- SBT Ngữ Văn lớp 6 - Cánh Diều
- SBT Ngữ văn lớp 6
- Tiếng Việt 5 - Kết nối tri...
- Tiếng Việt 5 - Chân trời...
- Tiếng Việt 5 - Cánh Diều
- Vở bài tập Tiếng Việt lớp 5
- Tiếng Việt 4 - Kết nối tri...
- Tiếng Việt 4 - Chân Trời...
- Tiếng Việt 4 - Cánh Diều
- VBT Tiếng Việt lớp 4 - Kết...
- Vở bài tập Tiếng Việt lớp 4
- VBT Tiếng Việt lớp 3 - KNTT
- VBT Tiếng Việt lớp 3 - CTST
- VBT Tiếng Việt lớp 3 - Cánh...
- Vở bài tập Tiếng Việt lớp 3
- VBT Tiếng Việt lớp 2 - KNTT
- VBT Tiếng Việt lớp 2 - CTST
- VBT Tiếng Việt 2 - Cánh diều
- Vở bài tập Tiếng Việt lớp 2
- Tiếng Anh
- SBT Tiếng Anh lớp 12 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 12
- SBT Tiếng Anh lớp 11 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 11
- SBT Tiếng Anh lớp 10 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 10
- SGK Tiếng Anh 10 - Global...
- SBT Tiếng Anh lớp 9 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 9
- SBT Tiếng Anh lớp 8 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 8
- SGK Tiếng Anh 7 Global...
- SGK Tiếng Anh 7 Friends Plus
- SGK Tiếng Anh 7 iLearn Smart...
- SBT Tiếng Anh lớp 7 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 7
- SBT Tiếng Anh lớp 6 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 6
- SBT Tiếng Anh lớp 5 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 4 mới
- SBT Tiếng Anh lớp 3 - Global...
- SBT Tiếng Anh lớp 3 - Family...
- SBT Tiếng Anh lớp 3 - iLearn...
- SBT Tiếng Anh lớp 3 mới
- Vật lý
- SBT Vật lý lớp 12
- SBT Vật lí 12 Nâng cao
- SBT Vật lý lớp 11
- SBT Vật lí 11 Nâng cao
- SBT Vật lý lớp 10
- SBT Vật lí 10 Nâng cao
- SBT Vật lý lớp 9
- SBT Vật lý lớp 8
- SBT Vật lý lớp 7
- SBT Vật lý lớp 6
- Hóa học
- SBT Hóa lớp 12
- SBT Hóa học 12 Nâng cao
- SBT Hóa lớp 11
- SBT Hóa học 11 Nâng cao
- SBT Hóa lớp 10
- SBT Hóa học 10 Nâng cao
- SBT Hóa lớp 9
- SBT Hóa lớp 8
- Sinh học
- SBT Sinh lớp 12
- SBT Sinh lớp 11
- SBT Sinh lớp 10
- SBT Sinh lớp 9
- SBT Sinh lớp 8
- SBT Sinh lớp 7
- SBT Sinh lớp 6
- Lịch sử
- SBT Lịch sử lớp 12
- SBT Lịch sử lớp 11
- SBT Lịch sử lớp 10
- SBT Lịch sử lớp 9
- SBT Lịch sử lớp 8
- SBT Lịch sử lớp 7
- SBT Lịch sử lớp 6
- Vở bài tập Lịch sử 5
- Vở bài tập Lịch sử 4
- Địa lí
- SBT Địa lí lớp 12
- SBT Địa lí lớp 11
- SBT Địa lí lớp 10
- SBT Địa lí lớp 9
- SBT Địa lí lớp 8
- SBT Địa lí lớp 7
- SBT Địa lí lớp 6
- Vở bài tập Địa lí 5
- Vở bài tập Địa lí 4
- Giáo dục công dân
- SBT GDCD lớp 9
- SBT GDCD lớp 8
- SBT GDCD lớp 7
- SBT GDCD lớp 6
- Khoa học
- Vở bài tập Khoa học 5
- Vở bài tập Khoa học 4
- Xem thêm
- Đạo đức
- Khoa học tự nhiên
Đã cập nhật bản mới với lời giải dễ hiểu và giải thêm nhiều sách
Xem chi tiết-
Tải app loigiaihay.com cho Android để lưu và xem mà không cần mạng!
Tiếng Anh
SBT Tiếng Anh lớp 7 B. "What's on" Unit 14 Trang 129 SBT Tiếng Anh 7 Bình chọn: 3.4 trên 12 phiếuCâu 1. Write the sentences. Use the cue words Câu 2. Write 6 sentences about you: what you like; what you don’t really like and what you prefer. Câu 3. Look at the TV guide. Write lists of the programs. Use these categories.
- A. "Video games" Unit 15 Trang 134 SBT Tiếng Anh 7
- B. " In the city" Unit 15 Trang 137 SBT Tiếng Anh 7
Xem thêm: Unit 14: FREETIME FUN
Câu 1. Write the sentences. Use the cue words. (Viết câu. Sử dụng những từ gợi ý)
a) Minh/ like/ listen/ pop music.
b) Most/ old/ people/ like/ watch/TV.
c) Lan/ not/ really/ like/ watch/sports on TV.
d) Ba/ not/ like/ watch/ TV. He/ prefer/ listen/radio.
e) Chi/ prefer/ pop music/ classical music.
f) Nam/ prefer/ take part in/ sports/ watch/ them/ TV.
Đáp án
a) Minh likes listening to pop music (Minh thích nghe nhạc pop)
b) Most of old people like watching TV (Hầu hết người già thích xem tivi)
c) Lan doesn’t really like watch sports on TV (Lan không thực sự thích xem thể taho trên tivi)
d) Ba doesn’t like watching TV. He prefers listening radio. (Ba không thích xem tivi. Cậu ấy thích nghe đài hơn)
e) Chi prefers pop music to classical music (Chi thích nhạc pop hơn nhạc cổ điển)
f) Nam prefers taking part in sports to watching then on TV. (Nam thích tham gia thể thao hơn xem chúng trên tivi)
Câu 2. Write 6 sentences about you: what you like; what you don’t really like and what you prefer.
(Viết 6 câu về bản thân : bạn thích gì; cái gì bạn không thực sự thích và cái nào bạn thích hơn)
Example: I like playing soccer. (Tôi thích chơi bóng đá)
I don’t really like watching the news on TV. (Tôi không thực sự thích xem tin tức trên tivi)
I prefer watching soccer games at the stadium to watching them on TV. (Tôi thích xem trò chơi bóng đá ở sân vận động hơn là trên tivi)
Hướng dẫn
Học sinh có thể dựa vào các cấu trúc
+ I like + V-ing để nói về cái bạn thích
+ I don’t really like + V-ing để nói về cái bạn không thích
+ I prefer + V-ing + to + V-ing để nói về cái bạn thích hơn.
Câu 3. Look at the TV guide. Write lists of the programs. Use these categories.
(Nhìn lịch trình phát tivi. Viết danh sách chương trình. Sử dụng các loại này)
|
| Programs | Time |
|
| Music | Music Ha Noi Song Contest | 6.30 p.m 8.05 | Focus TV2 Focus TV3 |
| Sports | Tennis: Ha Noi Open European Soccer | 6.35 6.15 p.m | Focus TV1 Focus TV3 |
| Soap opera |
|
|
|
| Science | Wild life Popular science: How to keep fruits fresh | 6.30 p.m 8.45 | Focus TV2 Focus TV2 |
| Reports | The news in focus Sport news News in English News in French | 7.30 9.45 10.15 10.15 | Focus TV1 Focus TV3 Focus TV2 Focus TV3 |
| Movies | Film: After the storm | 9.30 | Focus TV1 |
| Children’s education | Children’s corner: The little dinosaur’ English for children Cartoon: Where are the little chickens?
| 6.00 p.m
9.30
7.30 | Focus TV1
Focus TV2
Focus TV3 |
Câu 4. Make questions. Use the words in the box. The first one is done for you.
(Đặt câu hỏi. Sử dụng từ trong hộp. Ví dụ đầu đã làm cho bạn)
| kinds of films | kinds of sports | kinds of drinks |
| kinds of TV programs | kinds of books | kinds of food |
a) A : What kinds of TV programs do you like?
B : I like to watch science program.
b) A:............................. ?
B : I like pop music.
c) A: ……………………………….?
B : I like cartoons.
d) A :......................................................................... :................. ?
B : I like soccer.
e) A :........................................................................................... ?
B : I like Vietnamese food.
f) A :........................................................................................... ?
B : I like lemon juice.
Đáp án
b) What kinds of TV program do you like ?
c) What kinds of film do you like ?
d) What kinds of sports do you like ?
e) What kinds of food do you like ?
f) What kinds of drinks do you like ?
Câu 5. Read the dialogue. Then make 3 similar dialogues by replacing the underlined programs and the time. Use the information in the TV guide in exercise 3.
(Đọc đoạn hội thoại. Sau đó thực hiện 3 cuộc đối thoại tương tự bằng cách thay thế các chương trình được gạch chân và thời gian. Sử dụng thông tin trong hướng dẫn truyền hình trong bài tập 3)
A : What’s on?
B : Tennis.
A : I don’t want to watch tennis now. Let’s watch ‘Wild life’ on TV2.
B : Good idea! What time is it on? '
A : At 6.30.
Dịch
A: Cái gì vậy?
B: Quần vợt.
A: Tôi không muốn xem quần vợt bây giờ. Hãy xem "cuộc sống hoang dã" trên TV2.
B: Ý tưởng tốt! Thời gian là gì?
A: Lúc 6 giờ 30.
Hướng dẫn
Để có 3 đoạn hội thoại ta có thể thay:
Tennis = badminton/ chess/ news
“wild life “ = cartoon/ learning English program/ the voice kid
At 6.30 = at 7.00 p.m / at 12.30 / at 9.45 a.m
Câu 6. Complete the sentences with little/few (Hoàn thành các câu với little/few)
a) We have ... rain this year.
b) ... people came to the party last night.
c) There is ... salt left. I need to buy some.
d) She has ... relatives in this city.
e) It's the dry season. There is ... water in the lake.
f) ... people would want to do that job. It's horrible.
g) They rent a small, wet, ugly flat because they have ... money.
h) ... animals can survive in the desert.
i) Hurry up. We have very time.
j) You look bored. You seem to have ... interest in your work.
Đáp án
a) little f) few
b) few g) little
c) little h) few
d) few i) little
e) little j) little
Câu 7. Complete the passage, using the words in the box.
(Hoàn thành đoạn văn, sử dụng các từ trong hộp)
| adult | instrument | cartoons | activity | enjoyable |
| games | forms | leisure | movie | called |
An entertainment is any ... (1)... which provides a diversion or permits people to amuse themselves in their ...(2)... time.
Entertainment is typically passive - as in watching opera or a ...(3)... . Activities which involve participating in ...(4)... or sports are more often considered to be recreation. Activities such as personal reading or practising a musical ...(5)... are considered as hobbies.
The industry that provides entertainment is ...(6)... the entertainment industry. There are many ...(7)... of entertainment, which cater for particular tastes. For example, there is cinema, theatre, sports, games, social dance which cater for different groups of people.
These may also be grouped on the age of persons interested, such as child entertainment or ...(8)... entertainment. For example, puppets, clowns,- pantomimes and ...(9)... tend to appeal to children, though adults may also find them ...(10)... .
Đáp án
1. activity 2. Leisure 3. Movie 4. Games 5. Instrument
6. called 7. Forms 8. Adult 9. Cartoons 10. Enjoyable
Dịch
Giải trí là bất kỳ hoạt động nào cung cấp sự đa dạng hoặc cho phép mọi người vui chơi giải trí trong thời gian rỗi của họ.
Giải trí thường bị động - như trong xem opera hoặc phim. Các hoạt động liên quan đến tham gia vào các trò chơi hoặc thể thao thường được coi là giải trí. Các hoạt động như đọc cá nhân hoặc thực hành một nhạc cụ được coi là sở thích.
Ngành công nghiệp giải trí được gọi là ngành công nghiệp giải trí. Có rất nhiều hình thức giải trí, phục vụ cho thị hiếu cụ thể. Ví dụ: có rạp chiếu phim, rạp hát, thể thao, trò chơi, khiêu vũ xã hội phục vụ cho các nhóm người khác nhau.
Những điều này cũng có thể được nhóm vào tuổi của những người quan tâm, chẳng hạn như giải trí cho trẻ em hoặc giải trí dành cho người lớn. Ví dụ: rối, hề, kịch bản phim hoạt hình có xu hướng hấp dẫn trẻ em, mặc dù người lớn cũng có thể thấy thú vị
Bài tiếp theo
Xem lời giải SGK - Tiếng Anh 7 - Xem ngay
Báo lỗi - Góp ý>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() | ![]() | ![]() |
![]() | ![]() | ![]() |
Bài viết liên quan
Các bài khác cùng chuyên mục
- Test yourself 5 Trang 152 SBT Tiếng Anh 7 (01/03)
- B. "Famous people" Unit 16 Trang 148 SBT Tiếng Anh 7 (01/03)
- A. "Famous places in Asia" Unit 16 Trang 142 SBT Tiếng Anh 7 (01/03)
- B. " In the city" Unit 15 Trang 137 SBT Tiếng Anh 7 (01/03)
- A. "Video games" Unit 15 Trang 134 SBT Tiếng Anh 7 (01/03)
Các tác phẩm khác
- TEST YOURSELF 5
- Unit 16: PEOPLE AND PLACES
- Unit 15: GOING OUT
- Unit 14: FREETIME FUN
- TEST YOURSELF 4
- Unit 13: ACTIVITIES
- Unit 12: LET'S EAT !
- Unit 11: KEEP FIT, STAY HEALTHY
- Unit 10 : HEALTH AND HYGIENE
- TEST YOURSELF 3
Bài viết mới nhất
- Bài 22 Đọc mở rộng trang 111 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 22 Luyện viết đoạn văn thể hiện tình cảm, cảm xúc về một sự việc trang 111 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 22 Bộ đội về làng trang 109 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 21 Viết đoạn văn nêu ý kiến tán thành một sự việc, hiện tượng (Bài viết số 2) trang 108 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 21 Luyện tập về câu ghép trang 107 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 21 Anh hùng lao động Trần Đại Nghĩa trang 106 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 20 Đền ơn đáp nghĩa trang 104 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 20 Đánh giá, chỉnh sửa đoạn văn nêu ý kiến tán thành một sự vật, hiện tượng trang 103 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 20 Cụ Đồ Chiểu trang 101 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
- Bài 19 Viết đoạn văn nêu ý kiến tán thành một sự việc, hiện tượng (Bài viết số 1) trang 100 SGK Tiếng Việt 5 Kết nối tri thức tập 2
Báo lỗi góp ý
Vấn đề em gặp phải là gì ?Sai chính tả
Giải khó hiểu
Giải sai
Lỗi khác
Hãy viết chi tiết giúp Sachbaitap.com
Gửi góp ý Hủy bỏ
Liên hệ | Chính sách
Copyright 2018 - Sachbaitap.comTừ khóa » Giải Sbt Anh 7 Unit 14
-
Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 14: Freetime Fun
-
Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 14: Time For TV
-
Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 14: Freetime Fun (Đầy đủ Nhất)
-
Unit 14: FREETIME FUN | SBT Tiếng Anh Lớp 7 - SoanVan.NET
-
Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 14: Freetime Fun
-
Tải Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 14: Freetime Fun - 123doc
-
UNIT 14. FREETIME FUN - Top Lời Giải
-
Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 14: Freetime Fun
-
Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 14 Reading Có đáp án
-
Xem Nhiều 7/2022 # Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 14: What's On ...
-
B. What's On? (Bài 1-7 Trang 129-133 SBT Tiếng Anh 7) - Lazi
-
Giải SBT Tiếng Anh 7 - Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa
-
Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 - MarvelVietnam
-
Vocabulary - Phần Từ Vựng - Unit 14 Tiếng Anh 7





