B What Was Wrong With You? Unit 11: Keep Fit, Stay Healthy - Tech12h
Có thể bạn quan tâm
Unit 1:Back to school
- A – Friends - Unit 1: Back to school
- B - Names and addresses - Unit 1: Back to school
Unit 2: Personal information
- A - Telephone numbers - Unit 2: Personal information
- B - My birthday - Unit 2: Personal information
Unit 3: At home
- A - What a lovely home! - Unit 3: At home
- B - Hoa's family - Unit 3: At home
- Language focus 1
Unit 4: At school
- A - Schedules - Unit 4: At school
- B - The library - Unit 4: At school
Unit 5: Work and Play
- A - In class - Unit 5: Work and Play
- B - It's time for recess - Unit 5: Work and Play
Unit 6: After school
- A - What do you do - Unit 6: After school
- Language focus 2
Unit 7: The world of work
- A - A student's work - Unit 7: The world of work
- B - The worker - Unit 7: The world of work
Unit 8: Places
- A - Asking the way - Unit 8: Places
- B - At the post office - Unit 8: Places
Unit 9: At home and away
- A - A holiday in Nha Trang - Unit 9: At home and away
- B - Neighbors - Unit 9: At home and away
- Language focus 3
Unit 10: Health and Hygiene
- A - Personal hygiene - Unit 10: Health and Hygiene
- B - A bad toothache - Unit 10: Health and Hygiene
Unit 11: Keep fit, stay healthy
- A - A check-up - Unit 11: Keep fit, stay healthy
- B - What was wrong with you? - Unit 11: Keep fit, stay healthy
Unit 12: Let's eat
- A - What shall we eat? - Unit 12: Let's eat!
- B - Our food - Unit 12: Let's eat!
- Language focus 4
Unit 13: Activities
- A - Sports - Unit 13: Activities
- B - Come and play - Unit 13: Activities
Unit 14: Freetime fun
- A - Time for TV - Unit 14: Freetime fun
- B - What's on? - Unit 14: Freetime fun
Unit 15: Going out
- A - Video games - Unit 15: Going out
- B - In the city - Unit 15: Going out
Unit 16: People and places
- A - Famous places in Asia - Unit 16: People and places
- B - Famous people - Unit 16: People and places
- Trang chủ
- Lớp 7
- Tiếng Anh 7
Liên quan đến chủ đề của unit 11: Keep fit, stay healthy (Giữ cân đối, khỏe mạnh), phần B sẽ đề cập đến các bệnh thường gặp. Phần B bao gồm các kĩ năng nghe, nói, đọc và ôn tập ngữ pháp câu nghi vấn thì quá khứ đơn. bài viết sau là gợi ý trả lời bài tập trong sách giáo khoa.
1. Listen. Then practice with a partner 3. Listen. Then complete the table 4. Read. Then answer the questions 5. Play with words
B - What was wrong with you?
1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)
Dịch:
- Thầy Tân: Hôm qua em ở đâu, Lan? Em không đi học.
- Lan: Em bị cảm nặng. Em bị nhức đầu nữa.
- Thầy Tân: Ồ, em bị bệnh à? Bây giờ em cảm thấy thế nào?
- Lan: Dạ ổn rồi, nhưng em còn hơi mệt.
- Thầy Tân: Ồ, giờ ra chơi em nên ở lại trong lớp. Hôm nay thời tiết xấu quá. Mẹ em có viết giấy xin phép nghỉ ốm cho em không?
- Lan: Dạ không. Nhưng em có giấy chứng bệnh của bác sĩ.
- Thầy Tân: Tốt. À, thầy hiểu rồi. Em bị nhiễm vi rút. Thầy hy vọng em sẽ khoẻ.
- Lan: Cám ơn thầy.
Now answer. (Bây giờ trả lời.)
- a) Why didn't Lan go to school yesterday? (Hôm qua tại sao Lan không đi học?)=> Because she was sick. (Vì cô ấy bị ốm.)
- b) What was wrong with her? (Có điều gì không ổn với cô ấy thế?)=> She had a bad cold and a headache, too. (Cô ấy bị cảm lạnh và đau đầu)
- c) What does Mr. Tan tell Lan to do? (Thầy Tân bảo Lan làm gì?)=> He suggested that Lan should stay in class in recess. (Thầy gợi ý rằng Lan nên ở trong lớp vào giờ ra chơi.)
- d) What did the doctor say about Lan's problem? (Bác sĩ đã nói gì về vấn đề sức khỏe của Lan?)=> He said Lan had a virus. (Bác ý bảo Lan bị nhiễm vi rút.)
- e) Who wrote Lan's sick note? (Ai đã viết giấy xin phép nghỉ ốm cho Lan?)=> The doctor wrote Lan's sick note. (Bác sĩ viết giấy phép nghỉ ốm cho Lan.)
2. Take a survey. Draw this table in your exercise book. (Thực hiện một cuộc khảo sát. Vẽ bảng này vào vở bài tập của bạn.)
Name | Cold | Flu | Headache | Stomachache | Toothache |
Nam | x | x | |||
Hoa | x | x | |||
Lan | x | x |
Then ask three friends these questions and check the table. (Sau đó hỏi 3 bạn những câu hỏi này và kiểm tra lại bảng.)
Giải:
a) Nam
- You: Were you ever absent from school last semester?
- Nam: Yes, I was.
- You: Were you ill?
- Nam: Yes, I was.
- You: Did you have a cold?
- Nam: Yes, I did. I also had a terrible headache.
b) Hoa
- You: Were you ever absent from school last semester?
- Hoa: Yes, I was.
- You: Were you ill?
- Hoa: Yes, I was.
- You: What was the matter with you, Hoa?
- Hoa: I had a bad cold and a headache.
c) Lan
- You: Were you absent from school last semester, Lan?
- Lan: Yes, I was.
- You: Were you ill?
- Lan: Yes, I was.
- You: What was the matter with you?
- Lan: I had flu and bad toothache.
Now combine the results for the whole class. Answer this questions: (Bây giờ kết hợp các kết quả của cả lớp. Trả lời câu hỏi:)
Giải:
- What was the most common illness? (Bệnh thông thường nhất là bệnh gì?)=> The most common illness was cold/ flu/ headache/ stomachache/ toothache. (Bệnh phổ biết nhất là cảm/ sốt/ đau đầu/ đau dạ dày/ đau rang.
3. Listen. Then complete the table. (Nghe. Sau đó hoàn thành bảng sau.)
Giải:
Days lost through sickness in class 7A last semester (Số ngày nghỉ học vì bệnh ở lớp 7A vào học kì trước)
Cold | Flu | Headache | Stomachache | Toothache |
10 | 43 | 37 | 5 | 17 |
Total days lost (tổng số ngày nghỉ): 112
4. Read. Then answer the questions. (Đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)
Dịch:
Bệnh cảm thường
Chỉ có duy nhất một bệnh được gọi là thông thường: bệnh cảm thường. Chúng ta gọi nó là bệnh cảm thường vì hàng năm có hàng triệu người mắc phải.
Mọi người đều biết các triệu chứng: sổ mũi, sốt nhẹ, ho và nhảy mũi. Nó rất khó chịu, nhưng không ai biết cách chữa trị.
Ở tiệm thuốc, thông thường có nhiều loại thuốc trị cảm lạnh. Những thuốc này không trị được bệnh cảm, nhưng chúng làm giảm các triệu chứng. Dù bạn làm bất cứ điều gì, bệnh cảm của bạn cũng sẽ kéo dài vài ngày rồi sau đó biến mất.
Làm thế nào để giúp ngăn ngừa cảm lạnh? Ăn uống kỹ lưỡng, tập thể dục và bạn sẽ cân đối, khoẻ mạnh.
Trả lời câu hỏi:
- a) Why do we call the cold 'common'? (Tại sao chúng ta gọi bệnh cảm 'thường'?)=> Because every year millions of people catch it. (Vì hàng triệu người bị nó mỗi năm.)
- b) What are the symptoms of the common cold? (Các triệu chứng của bệnh cảm thường là gì?)=> They're running nose, a slight fever, coughing and sneezing. (Họ sổ mũi, sốt nhẹ, ho và hắt xì hơi.)
- c) Is there a cure for the common cold? (Có cách chữa bệnh cảm thường không?)=> No, there isn't. (không)
- d) Do cold cures work? What do they do? (Các phương thuốc trị bệnh cảm lạnh có tác dụng không? Chúng có tác dụng gì?)=> No, they don't. They only relieve the symptoms. (Không. Chúng chỉ có tác dụng làm giảm các triệu chứng.)
- e) How can you help prevent a cold? (Bạn có thể phòng ngừa bệnh cảm lạnh như thế nào?)=> We should eat well, do exercise. (Chúng ta nên ăn uống lành mạnh, tập thể dục.)
5. Play with words. (Chơi với chữ.)
Dịch:
Bịt mũi bạn và đọc bài thơ này.
Tôi bị cảm lạnh, một cơn cảm lạnh khủng khiếp.Tôi ho, tôi hắt hơi, rồi tôi hỉ mũi.Lại một cái hắt hơi khác đến - ôi không!Hắt xì!
Tôi bị cảm lạnh, một cơn cảm lạnh khủng khiếp.Mặt tôi trắng bệch, mũi tôi đỏ ké.Và tôi bị đau đầu.Hắt xì!
Bình luận
Giải bài tập những môn khácGiải sgk lớp 7 KNTT
5 phút giải toán 7 KNTT5 phút soạn bài văn 7 KNTTVăn mẫu 7 KNTT 5 phút giải KHTN 7 KNTT5 phút giải lịch sử 7 KNTT5 phút giải địa lí 7 KNTT 5 phút giải công nghệ 7 KNTT5 phút giải GDCD 7 KNTT5 phút giải tin học 7 KNTT5 phút giải HĐTN 7 KNTTGiải sgk lớp 7 CTST
5 phút giải toán 7 CTST5 phút soạn bài văn 7 CTSTVăn mẫu 7 CTST5 phút giải KHTN 7 CTST5 phút giải lịch sử 7 CTST5 phút giải địa lí 7 CTST5 phút giải công nghệ 7 CTST5 phút giải GDCD 7 CTST5 phút giải tin học 7 CTST5 phút giải HĐTN 7 CTST
Giải sgk lớp 7 cánh diều
5 phút giải toán 7 cánh diều5 phút soạn bài văn 7 cánh diềuVăn mẫu 7 cánh diều5 phút giải KHTN 7 cánh diều5 phút giải lịch sử 7 cánh diều5 phút giải địa lí 7 cánh diều5 phút giải CN 7 cánh diều5 phút giải GDCD 7 cánh diều5 phút giải tin học 7 cánh diều5 phút giải HĐTN 7 cánh diều
Giải SBT lớp 7 kết nối tri thức
Giải SBT ngữ văn 7 kết nối tri thứcGiải SBT ngữ văn 7 tập 1 kết nối tri thứcGiải SBT ngữ văn 7 tập 2 kết nối tri thức Giải SBT toán 7 kết nối tri thứcGiải SBT toán 7 tập 1 kết nối tri thứcGiải SBT toán 7 tập 2 kết nối tri thức Giải SBT khoa học tự nhiên 7 kết nối tri thứcGiải SBT lịch sử và địa lí 7 kết nối tri thứcGiải SBT công nghệ 7 kết nối tri thức Giải SBT tin học 7 kết nối tri thứcGiải SBT công dân 7 kết nối tri thứcGiải SBT mĩ thuật 7 kết nối tri thứcGiải SBT hoạt động trải nghiệm 7 kết nối tri thứcGiải SBT lớp 7 chân trời sáng tạo
Giải SBT ngữ văn 7 chân trời sáng tạoGiải SBT ngữ văn 7 tập 1 chân trời sáng tạoGiải SBT ngữ văn 7 tập 2 chân trời sáng tạo Giải SBT toán 7 chân trời sáng tạoGiải SBT toán 7 tập 1 chân trời sáng tạoGiải SBT toán 7 tập 2 chân trời sáng tạo Giải SBT khoa học tự nhiên 7 chân trời sáng tạoGiải SBT lịch sử và địa lí 7 chân trời sáng tạoGiải SBT công nghệ 7 chân trời sáng tạoGiải SBT tin học 7 chân trời sáng tạo Giải SBT công dân 7 chân trời sáng tạoGiải SBT mĩ thuật 7 chân trời sáng tạoGiải SBT âm nhạc 7 chân trời sáng tạoGiải SBT hoạt động trải nghiệm 7 chân trời sáng tạo bản 1Giải SBT hoạt động trải nghiệm 7 chân trời sáng tạo bản 2Giải SBT lớp 7 cánh diều
Giải SBT Ngữ văn 7 cánh diềuGiải SBT Ngữ văn 7 tập 1 cánh diềuGiải SBT Ngữ văn 7 tập 2 cánh diều Giải SBT Toán 7 cánh diềuGiải SBT Toán 7 tập 1 cánh diềuGiải SBT Toán 7 tập 2 cánh diều Giải SBT Khoa học tự nhiên 7 cánh diềuGiải SBT Lịch sử và địa lí 7 cánh diềuGiải SBT Tin học 7 cánh diều Giải SBT Công dân 7 cánh diềuGiải SBT Công nghệ 7 cánh diềuGiải SBT âm nhạc 7 cánh diềuGiải SBT Hoạt động trải nghiệm 7 cánh diềuTrắc nghiệm 7 Kết nối tri thức
Trắc nghiệm toán 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm ngữ văn 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm khoa học tự nhiên 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm sinh học 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm vật lí 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm hóa học 7 kết nối tri thức Trắc nghiệm lịch sử 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm địa lí 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm công dân 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm công nghệ 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm tin học 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 kết nối tri thứcTrắc nghiệm 7 Chân trời sáng tạo
Trắc nghiệm toán 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm ngữ văn 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm khoa học tự nhiên 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm vật lí 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm hóa học 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm sinh học 7 chân trời sáng tạo Trắc nghiệm lịch sử 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm địa lí 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm công dân 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm công nghệ 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm tin học 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 chân trời sáng tạoTrắc nghiệm 7 Cánh diêu
Trắc nghiệm toán 7 cánh diềuTrắc nghiệm ngữ văn 7 cánh diềuTrắc nghiệm khoa học tự nhiên 7 cánh diềuTrắc nghiệm sinh học 7 cánh diềuTrắc nghiệm vật lí 7 cánh diềuTrắc nghiệm hóa học 7 cánh diều Trắc nghiệm lịch sử 7 cánh diềuTrắc nghiệm địa lí 7 cánh diềuTrắc nghiệm công dân 7 cánh diềuTrắc nghiệm công nghệ 7 cánh diềuTrắc nghiệm tin học 7 cánh diềuTrắc nghiệm hoạt động trải nghiệm 7 cánh diềuGiáo án lớp 7
Giáo án ngữ văn 7Giáo án lịch sử 7Giáo án toán 7Giáo án GDCD 7Giáo án địa lý 7Giáo án sinh 7Giáo án tiếng Anh 7Giáo án vật lý 7Giáo án công nghệ 7Giáo án tin học 7Giáo án âm nhạc 7Giáo án Mỹ Thuật 7Giáo án thể dục 7Giáo án VNEN khoa học tự nhiên 7Từ khóa » Dịch B1 Unit 11 Lớp 7
-
Unit 11 Lớp 7: What Was Wrong With You | Hay Nhất Giải Bài Tập Tiếng ...
-
Unit 11 Lớp 7: Keep Fit, Stay Healthy | Hay Nhất Giải Bài Tập Tiếng Anh 7
-
B. What Was Wrong With You - Unit 11 Trang 110 SGK Tiếng Anh 7
-
Top 15 Dịch Bài B1 Unit 11 Lớp 7
-
Giải Unit 11 Lớp 7 Keep Fit, Stay Healthy
-
Từ Vựng Unit 11 Lớp 7 Travelling In The Future
-
Unit 11 Lớp 7 What Was Wrong With You? - HOC247
-
Tieng Anh Lop 7 Unit 11 B1?
-
B. What Was Wrong With You - Unit 11 Trang 110 SGK Tiếng Anh 7
-
Bài Nghe Nói Tiếng Anh Lớp 7 Unit 11 Keep Fit, Stay Healthy - Part B1 ...
-
(Tiếng Anh Lớp 7 ) - Unit 11 - Keep Fit, Stay Healthy B1
-
Anh 7 Unit 11 B1 - 123doc
-
Unit 11 Travelling In The Future » Tiếng Anh Lớp 7 - Sách Mới