Ba đào - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Từ phái sinh
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: bá đạo, bādāo, bàdào, bàdao

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán (sóng nhỏ)(sóng lớn).

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓaː˧˧ ɗa̤ːw˨˩ɓaː˧˥ ɗaːw˧˧ɓaː˧˧ ɗaːw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓaː˧˥ ɗaːw˧˧ɓaː˧˥˧ ɗaːw˧˧

Danh từ

[sửa]

ba đào

  1. (lỗi thời) Sóng to.
    • 1914, Lê Văn Phúc, Phan Kế Bính, “Hồi 10”, trong Hưng Đạo vương, Hà Nội: Đông Kinh ấn quán, tr. 72:Tướng sĩ trên thuyền thấy Yết-Kiêu nhảy xuống sông, đang lúc ba đào hùng dũng, chắc là Yết-Kiêu phải chết dưới sông.
  2. (lỗi thời,văn chương) Cảnh ngộ chìm nổi, gian nan, vất vả.
    • Ca dao Việt Nam: Thương ai ruột thắt, gan bào,Nghĩ ai tủi phận ba đào thở than.
    • 1952, “Chuyện người nghĩa-phụ ở Khoái-châu”, trong Ngô Văn Triện (dịch), Truyền kỳ mạn lục, Sài Gòn: NXB Tân Việt, bản gốc 傳奇漫錄 của Nguyễn Dữ, tr. 26:Chả lẽ đành để cha ba đào muôn dặm, lam-chướng nghìn trùng, hiểm-nghèo giữa đám kình-nghê, cách-trở trong vùng Lèo Mán, sớm hôm săn-sóc, không kẻ đỡ thay?

Từ phái sinh

[sửa]
  • bình địa ba đào

Tham khảo

[sửa]
  • “ba đào”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ba_đào&oldid=2266971” Thể loại:
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Từ lỗi thời tiếng Việt
  • Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
  • Ngôn ngữ văn chương tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ba đào 5 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Căn Kiếp Ba đào Là Gì