Bả Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Bùi Bằng Đoàn Tiếng Việt là gì?
  • sổ lồng Tiếng Việt là gì?
  • Yên Thượng Tiếng Việt là gì?
  • Chánh Phú Hoà Tiếng Việt là gì?
  • que đan Tiếng Việt là gì?
  • hà bá Tiếng Việt là gì?
  • hư nhược Tiếng Việt là gì?
  • màn cửa Tiếng Việt là gì?
  • sáng rực Tiếng Việt là gì?
  • khóc mướn Tiếng Việt là gì?
  • Tướng Hủ Tiếng Việt là gì?
  • rỉa ráy Tiếng Việt là gì?
  • Thanh Tuyền Tiếng Việt là gì?
  • cảm xúc Tiếng Việt là gì?
  • tỉnh ngộ Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của bả trong Tiếng Việt

bả có nghĩa là: Danh từ: . 1 Thức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ. Bả chuột. Đánh bả. . Cái có sức cám dỗ hoặc có thể đánh lừa, lôi kéo vào chỗ nguy hiểm hoặc xấu xa, hư hỏng. Ăn phải bả. Bả vinh hoa.. - 2 d. Sợi xe bằng tơ, gai, dùng để buộc diều, đan lưới.. - 3 đ. (ph.; kng.). Bà (đã nói đến) ấy.

Đây là cách dùng bả Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ bả là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Bả Là Cái Gì