Bắc Ninh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • quần tụ Tiếng Việt là gì?
  • Chương Mỹ Tiếng Việt là gì?
  • Hoa Hâm Tiếng Việt là gì?
  • nhãi ranh Tiếng Việt là gì?
  • tò tò Tiếng Việt là gì?
  • khoảng không Tiếng Việt là gì?
  • hương lửa ba sinh Tiếng Việt là gì?
  • lược thao Tiếng Việt là gì?
  • Tiêm Tiếng Việt là gì?
  • chuyết chuyết Tiếng Việt là gì?
  • Quỳnh Xuân Tiếng Việt là gì?
  • giam lỏng Tiếng Việt là gì?
  • quĩ tích Tiếng Việt là gì?
  • tưng bừng Tiếng Việt là gì?
  • cao Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của Bắc Ninh trong Tiếng Việt

Bắc Ninh có nghĩa là: - (tỉnh) Tỉnh đồng bằng và trung du Bắc Bộ. Diện tích 799km2. Dân số 939.100 (1997), gồm các dân tộc: Kinh, Tày. Địa hình đồng bằng là chủ yếu, xen kẽ các gò đồi thấp không liên tục. Sông Cầu, Đuống chảy qua. Giao thông quốc lộ 1A, 18, đường sắt Hà Nội-Lạng Sơn chạy qua. Tỉnh được đặt từ 1831, từ 27-10-1962 hợp nhất với tỉnh Bắc Giang thành tỉnh Hà Bắc (1962-96), từ 6-11-1996 chia tỉnh Hà Bắc, trở lại tên cũ. - (thị xã) Thị xã thuộc tỉnh Bắc Ninh. Diện tích 26km2. Số dân 71.000 (1997). Nằm giữa vùng đồng bằng có sông Cầu chảy giáp phía đông bắc, bao bọc bởi dãy đồi Đáp Cầu và các đồi gò ở phía đông bắc. Quốc lộ 1A, đường 18, đường 38, đường sắt Hà Nội-Lạng Sơn chạy qua. Tên gọi Bắc Ninh có từ 1822, đời Minh Mạng đổi trấn Kinh Bắc thành trấn Bắc Ninh, rồi tỉnh Bắc Ninh (1831). Trước 4-1963, là tỉnh lị của tỉnh Bắc Ninh, thị xã tỉnh Hà Bắc (1963-96), từ 6-11-1996 trở lại tỉnh lị, gồm 5 phường, 3 xã

Đây là cách dùng Bắc Ninh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ Bắc Ninh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » đây Thây Tiếng Bắc Ninh Nghĩa Là Gì