Bách - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓajk˧˥ | ɓa̰t˩˧ | ɓat˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓajk˩˩ | ɓa̰jk˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “bách”- 鲌: bạc, bách
- 栢: bách, bá
- 蘗: nghiệt, phế, bách, bá, bích
- 粨: bách
- 迫: bài, bách
- 蘖: nghiệt, bách
- 捭: bài, bác, bách, bãi
- 𣡌: bách
- 伯: bách, bá
- 陌: mạch, bách
- 佰: mạch, bách, bá
- 欂: bạc, bách, bích
- 粕: phách, bách, bá
- 柏: bách, bá
- 檗: phách, bách, bá
- 舶: bạc, bách
- 鮊: bạc, bách, bạch
- 孽: nghiệt, bách
- 薜: phách, bệ, bách, bích
- 辟: phách, tịch, thí, bễ, bách, tích, phích, tị, bích, tỵ
- 百: mạch, bách, bá
Phồn thể
- 栢: bách
- 迫: bách
- 柏: bách
- 佰: bách
- 蘗: bách
- 百: mạch, bách, bá
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 栢: bá, bừa, bứa, bách, bữa
- 粨: bách
- 迫: bạch, bách, bích
- 蘖: bách, nghiệt, nghẹt, nghệt
- 捭: bách, bãi, bới
- 柏: bá, bứa, bách
- 佰: mạch, bá, bách
- 鮊: bạch, bách
- 伯: bá, bách, bác
- 檗: bá, bách
- 舶: bách, bạc
- 廹: bách, bích
- 薜: bệ, bách
- 辟: thịch, tịch, phích, tỵ, bách, phách, vếch, vết, tích, bích
- 百: mạch, bá, bách
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- bạch
- bạch
- Bạch
Danh từ
bách
- Cây cùng họ với thông, sống lâu, lá hình vảy, thường dùng làm cảnh.
- Thuyền đóng bằng gỗ bách.
- Một trăm: bách khoa, bách chiến bách thắng...
Tính từ
bách
- Tiếng phát ra do hai vật mềm chạm mạnh vào nhau. Vỗ vào đùi đánh bách một cái.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bách”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Từ Hán Việt Bách Là Gì
-
Tra Từ: Bách - Từ điển Hán Nôm
-
Bách Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Bách Là Gì, Nghĩa Của Từ Bách | Từ điển Việt
-
Bách Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Chickgolden
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự BÁCH 百 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
[Hán Việt Từ điển] Chữ BÁCH - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Bạch Trong Hán Việt Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hệ đếm Tiếng Việt - Wikipedia
-
Từ Điển - Từ Bách Hoa Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bá Và Bách - PetroTimes
-
Ý Nghĩa Tên Việt Bách Là Gì? Tên Việt Bách Có ý Nghĩa Gì Hay Xem ...
-
Vì Sao Nên Dạy Chữ Hán Cho Học Sinh Phổ Thông?