Backfire - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Nội động từ
      • 1.2.1 Chia động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /.ˌfɑɪr/

Nội động từ

backfire nội động từ /.ˌfɑɪr/

  1. Đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ).
  2. (Kỹ thuật) Nổ sớm.
  3. Đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi.

Chia động từ

backfire
Dạng không chỉ ngôi
Động từ nguyên mẫu to backfire
Phân từ hiện tại backfiring
Phân từ quá khứ backfired
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại backfire backfire hoặc backfirest¹ backfires hoặc backfireth¹ backfire backfire backfire
Quá khứ backfired backfired hoặc backfiredst¹ backfired backfired backfired backfired
Tương lai will/shall²backfire will/shallbackfire hoặc wilt/shalt¹backfire will/shallbackfire will/shallbackfire will/shallbackfire will/shallbackfire
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại backfire backfire hoặc backfirest¹ backfire backfire backfire backfire
Quá khứ backfired backfired backfired backfired backfired backfired
Tương lai weretobackfire hoặc shouldbackfire weretobackfire hoặc shouldbackfire weretobackfire hoặc shouldbackfire weretobackfire hoặc shouldbackfire weretobackfire hoặc shouldbackfire weretobackfire hoặc shouldbackfire
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại backfire let’s backfire backfire
  1. Cách chia động từ cổ.
  2. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “backfire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=backfire&oldid=1799273” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Anh
  • Nội động từ
  • Chia động từ
  • Động từ tiếng Anh
  • Chia động từ tiếng Anh
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục backfire 28 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nổ Backfire