Backfire - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /.ˌfɑɪr/
Nội động từ
backfire nội động từ /.ˌfɑɪr/
- Đốt lửa chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ).
- (Kỹ thuật) Nổ sớm.
- Đem lại kết quả ngược lại sự mong đợi.
Chia động từ
backfire| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to backfire | |||||
| Phân từ hiện tại | backfiring | |||||
| Phân từ quá khứ | backfired | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | backfire | backfire hoặc backfirest¹ | backfires hoặc backfireth¹ | backfire | backfire | backfire |
| Quá khứ | backfired | backfired hoặc backfiredst¹ | backfired | backfired | backfired | backfired |
| Tương lai | will/shall²backfire | will/shallbackfire hoặc wilt/shalt¹backfire | will/shallbackfire | will/shallbackfire | will/shallbackfire | will/shallbackfire |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | backfire | backfire hoặc backfirest¹ | backfire | backfire | backfire | backfire |
| Quá khứ | backfired | backfired | backfired | backfired | backfired | backfired |
| Tương lai | weretobackfire hoặc shouldbackfire | weretobackfire hoặc shouldbackfire | weretobackfire hoặc shouldbackfire | weretobackfire hoặc shouldbackfire | weretobackfire hoặc shouldbackfire | weretobackfire hoặc shouldbackfire |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | backfire | — | let’s backfire | backfire | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “backfire”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Nội động từ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Nổ Backfire
-
Nguyên Nhân ống Xả Phát Ra Tiếng Nổ (Backfire) Và Hướng Xử Lý
-
Giải Thích Cơ Bản Về DYNO, Torque, Backfire...
-
Màn Test Pô Nổ Backfire Cực Kì Bá Đạo Trên Raider Pô Xăng Lửa
-
Ống Xả Honda Winner Phát Ra Tiếng Nổ Và Cách Xử Lý - Lái Xe - Zing
-
Backfire Xe Máy Là Gì - Xây Nhà
-
Khám Phá Video Phổ Biến Của Nổ Backfire | TikTok
-
Thắc Mắc Về Back Fire Khi Dùng Bô độ - Biker Vietnam
-
Cách để Xe Của Bạn Có Backfire Mà Không Tốn Tiền độ Pô - AutoPro
-
Ý Nghĩa Của Backfire Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Backfire - Từ điển Anh - Việt
-
Back-fire/Pop-back – Động Cơ Cháy Sau, Cháy Ngược Là Gì? - XecoV
-
Backfire Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Thế Gian Chỉ Có 3 Loại Người Chơi Xe - Oxii
-
Nghĩa Của Từ : Backfire | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch ...