BÀI 07-TẾ BÀO NHÂN SƠ - THAYTOI.VN
-Thành tế bào vi khuẩn là peptidoglican(cacbohidrat + các đoạn polipeptit ngắn) +Thành: Quy định hình dạng&bảo vệ tế bào. +Phần nhiều tế bào nhân sơ đều có thành -Dựa vào cấu trúc, thành phần hóa học của thành mà vi khuẩn được chia thành 2 loại +Vi khuẩn gram dương, bắt màu tím với thuốc nhuộm. +Vi khuẩn gram âm, bắt màu đỏ với thuốc nhuộm. Ứng dụng: Sử dụng kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt vi khuẩn. Ví dụ: Penicilin trị các bệnh do vi khuẩn gram dương -Một số vi khuẩn ngoài thành có vỏ nhầy: Giúp bảo vệ vi khuẩn(ví dụ ở người, các vi khuẩn có vỏ nhầy ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt) b. Màng sinh chất
-Phần nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân (hoặc nhân) -Tế bào chất gồm: Bào tương(một dạng chất keo bán lỏng chứa nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nhau), riboxom, một số cấu trúc khác. -Không có hệ thống nội màng, không có các bào quan có màng bao bọc và khung tế bào. -Một số vi khuẩn có hạt dự trữ. 3. Vùng nhân(xem ảnh phần tế bào chất ở trên). -Vùng nhân không có màng bao bọc, vật chất di truyền chỉ là phân tử ADN dạng vòng. -Một số TB vi khuẩn còn có nhiều ADN dạng vòng nhỏ gọi là plasmid: Đây không phải là vật chất di truyền phải có đối với vi khuẩn. -Chức năng: Chứa ADN mang gen, lưu giữ thông tin di truyền cho tế bào vi khuẩn. PHẦN II-CÁC VIDEO THAM KHẢO 001. Video tham khảo bài giảng số 01 002. Video tham khảo cấu tạo tế bào nhân sơ PHẦN III-LUYỆN TẬP Học sinh chọn đáp án đúng (đúng nhất) bằng cách tích vào các ô tương ứng với đáp án đúng (đúng nhất) Câu 001. Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ A. thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. B. màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. C. màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất. D. thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi. Câu 002. Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn? A. Màng sinh chất. B. Vỏ nhày. C. Mạng lưới nội chất. D. Lông roi. Câu 003. Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ là A. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân. B. vùng nhân, tế bào chất, roi, lông. C. vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông. D. vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi. Câu 004. Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng A. xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ. B. có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn, dễ thích ứng với môi trường. C. tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện. D. tiêu tốn ít thức ăn. Câu 005. Cấu trúc nào sau đây thuộc loại tế bào nhân sơ? A. Virut. B. Tế bào thực vật. C. Tế bào động vật. D. Vi khuẩn. Câu 006. Phát biểu sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn là: A. Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào. B. Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ. C. Bên ngòai tế bào có lớp vỏ nhày và có tác dụng bảo vệ. D. Trong tế bào chất có chứa ribôxôm. Câu 007. Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn A. Xenlulôzơ. B. Peptiđôglican. C. Kitin. D. Silic. Câu 008. Thành phần hoá học của peptiđôglican trong tế bào vi khuẩn là A. lipit và đường đơn. B. protein và đường. C. Kitin và protein. D. xenlulozơ và steroit. Câu 009. Thành tế bào vi khuẩn có vai trò A. trao đổi chất giữa tế bào với môi trường. B. ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào. C. liên lạc với các tế bào lân cận. D. Cố định hình dạng của tế bào. Câu 010. Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của A. thành tế bào. B. màng. C. vùng tế bào. D. vùng nhân. Câu 011. Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu A. đỏ. B. xanh. C. tím. D. vàng. Câu 012. Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu A. nâu. B. đỏ. C. xanh. D. vàng. Câu 013. Hình thái của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây ? A. Vỏ nhày. B. Màng sinh chất. C. Thành tế bào. D. Tế bào chất. Câu 014. Người ta chia làm 2 loại vi khuẩn, vi khuẩn gram âm và vi khuẩn gram dương dựa vào yếu tố sau đây? A. Cấu trúc của phân tử ADN trong nhân. B. Cấu trúc của plasmit. C. Số lượng nhiễm sắc thể trong nhân hay vùng nhân. D. Cấu trúc và thành phần hoá học của thành tế bào. Câu 015. Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó A. dễ di chuyển. B. dễ thực hiện trao đổi chất. C. ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt. D. không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh. Câu 016. Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có A. photpholipit. B. lipit. C. protein. D. colesteron. Câu 017. Lông của tế bào nhân sơ có chức năng A. Tổng hợp các chất. B. Giúp bám vào bề mặt tế bào vật chủ. C. Giúp vi khuẩn di chuyển. D. Quy định hình dạng của vi khuẩn. Câu 018. Roi của tế bào nhân sơ có chức năng A. Tham gia cấu trúc thành tế bào. B. Giúp bám vào bề mặt tế bào vật chủ. C. Giúp vi khuẩn di chuyển. D. Nơi tổng hợp các sợi protein. Câu 019. Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là A. ti thể. B. ribôxôm. C. lạp thể. D. trung thể. Câu 020. Trong tế bào vi khuẩn, ribôxôm có chức năng nào sau đây ? A. Hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào B. Tiến hành tổng hợp prôtêin cho tế bào C. Giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống D. Cả 3 chức năng trên. Câu 021. Chất tế bào của vi khuẩn không có A. bào tương và các bào quan có màng bao bọc. B. các bào quan không có màng bao bọc, tương bào. C. hệ thống nội màng, tương bào, bào quan có màng bao bọc. D. hệ thống nội màng, khung xương tế bào, bào quan có màng bao bọc. Câu 022. Các ribôxôm được quan sát thấy trong các tế bào chuyên hoá trong việc tổng hợp A. lipit. B. pôlisáccarit. C. prôtêin. D. glucô. Câu 023. Đặc điểm của tế bào nhân sơ là A. tế bào chất đã phân hoá chứa đủ các loại bào quan. B. màng nhân giúp trao đổi chất giữa nhân với tế bào chất. C. chưa có màng nhân. D. vật chất di truyền là nhiễm sắc thể. Câu 024. Đặc điểm nào sau đây không phải của tế bào nhân sơ? A. Có kích thước nhỏ. B. Không có các bào quan như bộ máy Gôngi, lưới nội chất. C. Không có các phân tử ADN trong tế bào. D. Nhân chưa có màng bọc. Câu 025. Nhận định nào sau đây đúng với tế bào vi khuẩn A. Nhân được phân cách với phần còn lại của tế bào bởi màng nhân B. Vật chất di truyền là ADN không kết hợp với prôtêin histon. C. Nhân có chứa phân tử ADN dạng vòng D. Ở vùng nhân không chứa nguyên liệu di truyền Câu 026. Ở vi khuẩn, cấu trúc plasmis là: A. Phân tử ADN nằm trong nhân tế bào có dạng thẳng. B. Phân tử ADN có dạng vòng nằm trong nhân. C. Phân tử ADN nằm trong vùng nhân tế bào có dạng vòng. D. Phân tử ADN thẳ trong tế bào chất. Câu 027. Trong ng nằm tế bào vi khuẩn nguyên liệu di truyền là ADN có ở A. màng sinh chất và màng nhân. B. màng sinh chất và nhân. C. tế bào chất và vùng nhân. D. màng nhân và tế bào chất. Câu 028. Chức năng di truyền ở vi khuẩn được thực hiện bởi A. màng sinh chất. B. vùng nhân. C. chất tế bào. D. Ribôxôm. Câu 029. Cụm từ “tế bào nhân sơ” dùng để chỉ A. Tế bào không có nhân. B. Tế bào có nhân phân hoá. C. Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất. D. Tế bào nhiều nhân. Câu 030. Trong các sinh vật dưới đây, sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ là: A. Vi khuẩn lam. B. Nấm. C. Tảo. D. Động vật nguyên sinh. Câu 031. Plasmit không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì A. chiếm tỷ lệ rất ít. B. thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường. C. số lượng Nuclêôtit rất ít. D. nó có dạng kép vòng. Câu 032. Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử A. ADN dạng vòng. B. mARN dạng vòng. C. tARN dạng vòng. D. rARN dạng vòng. Chú ý: -Hiện tại Website đang trong giai đoạn chạy thử nghiệm (phát triển các chức năng mà chưa phát triển nội dung trên website). Mong các bạn khi truy cập vào website bình luận "tế nhị-lịch sự". -Mọi góp ý và phản ánh về nội dung(đặc biệt là bản quyền-lấy đáp án-bài giải chi tiết các câu luyện tập), báo lỗi bài đăng, … bạn đọc để lại tại phần bình luận hoặc liên hệ theo số số điện thoại(Zalo): 0. 898. 707. 868 Trân trọng!
Điều hướng bài viết
BÀI 18-CHU KÌ TẾ BÀO VÀ QUÁ TRÌNH NGUYÊN PHÂN * thaytoi.vn khuyến cáo: Bạn đọc nên xem ngang điện…
Trả lời Hủy
Từ khóa » Của Tế Bào Nhân Sơ Là Gì
-
Tế Bào Nhân Sơ Là Gì? Định Nghĩa, Khái Niệm - LaGi.Wiki
-
So Sánh Tế Bào Nhân Sơ Và Tế Bào Nhân Thực? - Luật Hoàng Phi
-
Tế Bào Nhân Sơ - Quảng Văn Hải
-
Đặc điểm Chung Của Tế Bào Nhân Sơ | SGK Sinh Lớp 10
-
Phân Biệt Tế Bào Nhân Sơ Và Tế Bào Nhân Thực Bài Tập Sinh Học 10
-
Cấu Tạo Tế Bào Nhân Sơ - Sinh Học - Tìm đáp án, Giải Bài Tập, để Học
-
Bài 7. Tế Bào Nhân Sơ - Sinh Học - Củng Cố Kiến Thức
-
Cấu Tạo Và đặc điểm Chung Của Tế Bào Nhân Sơ | Lessonopoly
-
Tất Tần Tật Những Lý Thuyết Cần Biết Về Tế Bào Nhân Sơ - CungHocVui
-
Tế Bào Nhân Sơ Là Gì? Cấu Tạo Và Đặc điểm Của Tế Bào Nhân Sơ
-
Tế Bào Nhân Thực Là Gì? Thành Phần Chính Và Các đặc điểm?
-
So Sánh Tế Bào Nhân Sơ Và Tế Bào Nhân Thực? - Nội Thất Hằng Phát
-
Tế Bào Nhân Sơ Là Gì?