Bài 1: Căn Bậc Hai - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Lớp 9
- Toán lớp 9
- Chương I - Căn bậc hai. Căn bậc ba
Chủ đề
- Bài 1: Căn bậc hai
- Bài 2: Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức căn bậc hai của bình phương
- Bài 3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
- Bài 4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
- Bài 6: Biến đối đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai
- Bài 7: Biến đối đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (Tiếp theo)
- Bài 8: Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
- Bài 9: Căn bậc ba
- Ôn tập chương 1: Căn bậc hai. Căn bậc ba
- Lý thuyết
- Trắc nghiệm
- Giải bài tập SGK
- Hỏi đáp
- Đóng góp lý thuyết
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Bài 1
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng:
121; 144; 169; 225; 256; 324; 361; 400.
Lớp 9 Toán Bài 1: Căn bậc hai 11 1
Gửi Hủy
Lê Thiên Anh Ta có: √121 = 11 vì 11 > 0 và 112 = 121 nên
Căn bậc hai số học của 121 là 11. Căn bậc hai của 121 là 11 và – 11.
Tương tự:
Căn bậc hai số học của 144 là 12. Căn bậc hai của 144 là 12 và -12.
Căn bậc hai số học của 169 là 13. Căn bậc hai của 169 là 13 và -13.
Căn bậc hai số học của 225 là 15. Căn bậc hai của 225 là 15 và -15.
Căn bậc hai số học của 256 là 16. Căn bậc hai của 256 là 16 và -16.
Căn bậc hai số học của 324 là 18. Căn bậc hai của 324 là 18 và -18.
Căn bậc hai số học của 361 là 19. Căn bậc hai của 361 là 19 và -19.
Căn bậc hai số học của 400 là 20. Căn bậc hai của 400 là 20 và -20.
Đúng 1 Bình luận (2)
Gửi Hủy
Hà Yến Nhi 31 tháng 8 2018 lúc 20:54 √121 = 11, vì 11 ≥ 0 nên 112 =121.
Căn bậc hai của 121 là 11 và -11.
√144 = 12, vì 12 ≥ 0 nên 122 = 144.
Căn bậc hai của 144 là 12 và -12.
√169 = 13, vì 13 ≥ 0 nên 132 = 169.
Căn bậc hai của 169 là 13 và -13.
√225 = 15, vì 15 ≥ 0 nên 152 = 225.
Căn bậc hai của 225 là 15 và -15.
√256 = 16, vì 16 ≥ 0 nên 162 = 156.
Căn bậc hai của 256 là 16 và -16.
√324 = 18, vì 18 ≥ 0 nên 182 = 324.
Căn bậc hai của 324 là 18 và -18.
√361 = 19, vì 19 ≥ 0 nên 192 = 361.
Căn bậc hai của 361 là 19 và -19.
√400 = 20, vì 20 ≥ 0 nên 202 = 400.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Công Thành 23 tháng 8 2019 lúc 15:13 Căn bậc hai số học của 121 là 11. Nên 121 có căn bậc hai là 11 và -11.
Căn bậc hai số học của 144 là 12. Nên 144 có căn bậc hai là 12 và -12.
Căn bậc hai số học của 169 là 13. Nên 169 có căn bậc hai là 13 và -13.
Căn bậc hai số học của 225 là 15. Nên 225 có căn bậc hai là 15 và -15.
Căn bậc hai số học của 256 là 16. Nên 256 có căn bậc hai là 16 và -16.
Căn bậc hai số học của 324 là 18. Nên 324 có căn bậc hai là 18 và -18.
Căn bậc hai số học của 361 là 19. Nên 361 có căn bậc hai là 19 và -19.
Căn bậc hai số học của 400 là 20. Nên 400 có căn bậc hai là 20 và -20.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Thị Thúy Ngân 9 tháng 7 2020 lúc 21:28 \(\sqrt{121}=11\Rightarrow\)căn bậc hai của 121 là 11 và -11
\(\sqrt{144}=12\Rightarrow\)căn bậc hai của 144 là 12 và -12
\(\sqrt{169}=13\Rightarrow\)căn bậc hai của 169 là 13 và -13
\(\sqrt{225}=15\Rightarrow\)căn bậc hai của 225 laf và -15
\(\sqrt{256}=16\Rightarrow\)căn bậc hai của 256 là 16 và -16
\(\sqrt{324}=18\Rightarrow\)căn bậc hai của 324 là 18 và -18
\(\sqrt{361}=19\Rightarrow\)căn bậc hai của 361 là 19 và -19
\(\sqrt{400}=20\Rightarrow\)căn bậc hai của 400 là 20 và -20
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Mai Vương Minh Căn bậc hai số học của 121 là 11=> Căn bậc hai của 121 là 11 và -11
Căn bậc hai số học của 144 là 12=> Căn bậc hai của 144 là 12 và -12
Căn bậc hai số học của 169 là 13=>Căn bậc hai của 169 là 13 và -13
Căn bậc hai số học của 225 là 15=>Căn bậc hai của 225 là 15 và -15
Căn bậc hai số học của 256 là 16=>Căn bậc hai của 256 là 16 và -16
Căn bậc hai số học của 324 là 18=>Căn bậc hai của 324 là 18 và -18
Căn bậc hai số học của 361 là 19=>Căn bậc hai của 361 là 19 và -19
Căn bậc hai số học của 400 là 20=>Căn bậc hai của 400 là 20 và -20
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Duy Trần Xuân 17 tháng 6 2023 lúc 15:15 Ta có: √121 = 11 vì 11 > 0 và 112 = 121 nên
Căn bậc hai số học của 121 là 11. Căn bậc hai của 121 là 11 và – 11.
Tương tự:
Căn bậc hai số học của 144 là 12. Căn bậc hai của 144 là 12 và -12.
Căn bậc hai số học của 169 là 13. Căn bậc hai của 169 là 13 và -13.
Căn bậc hai số học của 225 là 15. Căn bậc hai của 225 là 15 và -15.
Căn bậc hai số học của 256 là 16. Căn bậc hai của 256 là 16 và -16.
Căn bậc hai số học của 324 là 18. Căn bậc hai của 324 là 18 và -18.
Căn bậc hai số học của 361 là 19. Căn bậc hai của 361 là 19 và -19.
Căn bậc hai số học của 400 là 20. Căn bậc hai của 400 là 20 và -20.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Quốc Anh Khoa 10 tháng 9 2023 lúc 17:08 Căn bậc hai của số học là chỉ lấy số dương không có số âm còn căn bậc hai thì lấy cả âm và dương
Nên căn bậc hai số học 121=11.Căn bậc hai của 121 là 11 và -11
TT:căn bậc hai số học 144=12.Căn bậc hai của 144 là 12 và -12
Căn bậc hai số học 169=13.Căn bậc hai của 169 là 13 và -13
Căn bậc hai số học 225=15.Căn bậc hai của 225 là 15 và -15
Căn bậc hai số học 256=16.Căn bậc hai của 256 là 16 và -16
Căn bậc hai số học 324=18.Căn bậc hai của 324 là 18 và -18
Căn bậc hai số học 361=19. Căn bậc hai của 361 là 19 và -19
Căn bậc hai số học 400=20. Căn bậc hai của 400 là 20 và -20
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Anh Tuấn Để tìm căn bậc hai của mỗi số, bạn chỉ cần lấy căn bậc hai của từng số đó. Dưới đây là căn bậc hai của từng số:
- Căn bậc hai của 121 là √121 = 11.- Căn bậc hai của 144 là √144 = 12.- Căn bậc hai của 169 là √169 = 13.- Căn bậc hai của 225 là √225 = 15.- Căn bậc hai của 256 là √256 = 16.- Căn bậc hai của 324 là √324 = 18.- Căn bậc hai của 361 là √361 = 19.- Căn bậc hai của 400 là √400 = 20.
Như vậy, các căn bậc hai của các số đó lần lượt là: 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, và 20.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Anh Tuấn Để tìm căn bậc hai của các số này, bạn có thể sử dụng tính toán hoặc dùng máy tính. Dưới đây là căn bậc hai của từng số:
1. Căn bậc hai của 121 là √121 = 11.2. Căn bậc hai của 144 là √144 = 12.3. Căn bậc hai của 169 là √169 = 13.4. Căn bậc hai của 225 là √225 = 15.5. Căn bậc hai của 256 là √256 = 16.6. Căn bậc hai của 324 là √324 = 18.7. Căn bậc hai của 361 là √361 = 19.8. Căn bậc hai của 400 là √400 = 20.
Vậy căn bậc hai của các số đó lần lượt là: 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, và 20.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Nguyễn Anh Tuấn Để tìm căn bậc hai của các số này, bạn có thể sử dụng tính toán hoặc dùng máy tính. Dưới đây là căn bậc hai của từng số:
1. Căn bậc hai của 121 là √121 = 11.2. Căn bậc hai của 144 là √144 = 12.3. Căn bậc hai của 169 là √169 = 13.4. Căn bậc hai của 225 là √225 = 15.5. Căn bậc hai của 256 là √256 = 16.6. Căn bậc hai của 324 là √324 = 18.7. Căn bậc hai của 361 là √361 = 19.8. Căn bậc hai của 400 là √400 = 20.
Vậy căn bậc hai của các số đó lần lượt là: 11, 12, 13, 15, 16, 18, 19, và 20.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
KoCoTen 29 tháng 10 2023 lúc 13:05
Căn bậc hai số học của 121 là 11. Căn bậc hai của 121 là 11 và – 11.
Căn bậc hai số học của 144 là 12. Căn bậc hai của 144 là 12 và -12.
Căn bậc hai số học của 169 là 13. Căn bậc hai của 169 là 13 và -13.
Căn bậc hai số học của 225 là 15. Căn bậc hai của 225 là 15 và -15.
Căn bậc hai số học của 256 là 16. Căn bậc hai của 256 là 16 và -16.
Căn bậc hai số học của 324 là 18. Căn bậc hai của 324 là 18 và -18.
Căn bậc hai số học của 361 là 19. Căn bậc hai của 361 là 19 và -19.
Căn bậc hai số học của 400 là 20. Căn bậc hai của 400 là 20 và -20
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Hoài Thương
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng: 121 ; 144; 169; 225; 256; 324; 361; 400.
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Bài 1: Căn bậc hai 2 1
- Đình Tuấn
Tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau rồi suy ra căn bậc hai của chúng
121 144 169 225 256 324 361 400
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Bài 1: Căn bậc hai 2 0
- Lan Quỳnh
tìm căn bậc 2 số học của 54 từ đó suy ra căn bậc 2 của 54
tìm căn bậc 2 số học của 129 từ đó suy ra căn bậc 2 của 129
tìm căn bậc 2 số học của 322 từ đó suy ra căn bậc 2 của 322
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Bài 1: Căn bậc hai 0 0
- Nguyễn Thị Kim Ngân
Tìm căn bậc hai số học và căn bậc hai của các số sau :
17 ; 19
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Bài 1: Căn bậc hai 1 0
- Đỗ Vy
Mỗi số sau đây là căn bậc hai số học của số nào? a) 12 b) −0,36 c) 2 căn 2 phần 7 d) 0,2 phần căn 3 73
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Bài 1: Căn bậc hai 1 0
- Tuấn
CĂN BẬC HAI Bài 1 : Điền vào ô trống x 1 1/4 0,16 144 169 225 289 5 -0,25 0 -9 -81 -100 1/64 0,36 1/9 - Bài 2 : Đúng hay sai ? Nếu sai thì sửa cho đúng ? a) b) ; c) d) e) f) ; g) ; h) i) ; k) Căn bậc hai của 400 là 20 ; l) Căn bậc hai số học của 1000000 là 1000 ; n) Căn bậc hai số học của -16 là 4 Bài 3 : Giải phương trình a) ; b) ; c) ; d) e) ; f) ; g) ; h) k) ; l) ; n) ; m) Bài 4 : So sánh các số sau : a) 2 và ; b) 1 và ; c) 10 và ; d) và e) và ; f) và ; g) và và ; i) và ; k) và n) và với a, b dương ; m) và Bài 5 : Cho a > 0. Chứng minh rằng a) Nếu a > 1 thì b) Nếu a < 1 thì Bài 6 : Cho a , b là các số thực không âm . Chứng minh rằng Khi nào dấu bằng xảy ra ? Cho ví dụ về bất đẳng thức trên Bài 7 : Áp dụng bất đẳng thức Cosi chứng minh rằng : a) ; b) ( với a > 0 ; b >0) ; c) ( với a > 0 ; b >0) d) ( với a > 0 ; b >0) Bài 8 : Tìm P min biết CĂN THỨC BẬC HAI – HẰNG ĐẲNG THỨC Bài 1: Tìm x dể các biểu thức sau có nghĩa : 16) ; Bài 2 : Tính : Bài 3 :Rút gọn : 15) 18) Bài 4: Giải phương trình : Bài 5:a) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Y= b)Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : Bài 6 : Chứng minh rằng : a)Nếu x2 +y2 =1 thì b)Cho x , y , z . Chứng minh rằng : Bài 7:Đơn giản biểu thức :
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Bài 1: Căn bậc hai 0 0
- Huỳnh Huỳnhh
Giúp mình
Sqrt(2+Sqrt(((5+Sqrt(5))/(2))))+Sqrt(2-Sqrt(((5+Sqrt(5))/(2))))-Sqrt(3-Sqrt(5))
Mình không biết tạo căn bậc hai , sao chép cái nó ra như vậy,dịch là (căn bậc hai của 2 cộng căn bậc hai của 5+căn 5 chia 2 tất cả trừ căn bậc hai của 2 trừ căn bậc hai của 5+căn 5 chia 2 tất cả trừ căn bậc hai của 3 căn 5)😂
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Bài 1: Căn bậc hai 1 0
- Sarah Trần
tìm số tự nhien n sao cho căn cậc 2 của 4n+1 là số tự nhiên?
2/ Cho A= căn bậc hai ( lớn) của 2 +căn bậc hai ( nhỏ) cùa 2+ căn bậc 2 của 2_..... gồm 2015 dấu can9 bậc 2, CMR A không là số tự nhiên
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Bài 1: Căn bậc hai 1 0
- Kim TaeHyung
căn bậc hai(11 + 4*căn bậc hai(6) - căn bậc hai(5 -2*căn bậc hai(6)))
Xem chi tiết Lớp 9 Toán Bài 1: Căn bậc hai 0 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 9
- Ngữ văn lớp 9
- Tiếng Anh lớp 9
- Vật lý lớp 9
- Hoá học lớp 9
- Sinh học lớp 9
- Lịch sử lớp 9
- Địa lý lớp 9
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 9
- Ngữ văn lớp 9
- Tiếng Anh lớp 9
- Vật lý lớp 9
- Hoá học lớp 9
- Sinh học lớp 9
- Lịch sử lớp 9
- Địa lý lớp 9
Từ khóa » Căn Bậc 2 Của 256
-
Biểu Thị Căn Bậc Hai Của 256 | Mathway
-
Tính Căn Bậc Hai Căn Bậc Hai Của 256 | Mathway
-
Tìm Căn Bậc Hai Số Học Của Mỗi Số Sau Rồi Suy Ra Căn Bậc Hai ... - Olm
-
Tìm Căn Bậc Hai Số Học Của 121; 144; 169; 225 Rồi Suy ...
-
Cách Tính Căn Bậc 2, Công Thức Tính Căn Bậc 2 Và Bài Tập, Cách ...
-
Bài 1 Trang 6 Sgk Toán 9 – Tập 1, Bài 1. Tìm Căn Bậc Hai Số Học Của ...
-
Tìm Căn Bậc Hai Số Học Rồi Suy Ra Căn Bậc Hai Của Các Số Sau: 256; 324
-
Hãy Tìm Căn Bậc Hai - QANDA
-
Tìm Căn Bậc Hai Số Học Của Mỗi Số Sau Rồi Suy Ra Căn Bậc ...
-
Chọn đáp án Sai: A. Căn Bậc 2 Của 256 - Khóa Học
-
Tìm Căn Bậc Hai Số Học Của Mỗi Số Sau Rồi Suy Ra Căn Bậc ... - Hoc24
-
Căn Bậc Nhất Của √ 121 Là Bao Nhiêu?