Bài 12. Dấu Hiệu Chia Hết Cho 3, Cho 9 - SGK Toán 6 - Giải Bài Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 6Giải Toán Lớp 6Sách Giáo Khoa - Toán 6 Tập 1Bài 12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 SGK Toán 6 - Bài 12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9
  • Bài 12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 trang 1
  • Bài 12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 trang 2
  • Bài 12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 trang 3
  • Bài 12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 trang 4
  • Bài 12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 trang 5
§12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 có gì khác với dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 ? k : 2 Nhận xét mở đẩu Nhận xét: Mọi số đều viết được dưới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số chia hết cho 9. Xét số 378, ta thấy 378 = 3 . 100 + 7 . 10 + 8. Viết 100 thành 99+1, viết 10 thành 9 + 1 (các số 99 và 9 chia hết cho 9), ta được : 378 =3.(99+ 1) + 7.(9+ 1) + 8 = 3.99+ 3 + 7.9+ 7 + 8 = (3 + 7 + 8) +(3. 11.9 + 7.9) = (tổng các chữ số) + (số chia hết cho 9). Như vậy, số 378 viết được dưới dạng tổng các chữ số của nó (là 3 + 7 + 8) cộng với một số chia hết cho 9 (là 3 . 11 .9 + 7.9). Ví dụ: 253 = 2 . 100 + 5 . 10 + 3 = 2. (99+1)+ 5. (9+1)+ 3 = 2.99+ 2 + 5.9 + 5 + 3 = (2 + 5 + 3) + (2 . 11 . 9 + 5.9) = (tổng các chữ số) + (số chia hết cho 9). Dâ'u hiệu chia hết cho 9 Ví dụ : Áp dụng nhận xét mở đầu, xét xem : Số 378 có chia hết cho 9 không ? Số 253 có chia hết cho 9 không ? Theo nhận xét mở đầu : 378 = (3 + 7 + 8) + (số chia hết cho 9) = 18 + (số chia hết cho 9). Số 378 chia hết cho 9 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 9. Kết luận 1. Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 í/ỉí' chia hết cho 9. 253 = (2 + 5 + 3) + (số chia hết cho 9) = 10 + (số chia hết cho 9). Số 253 không chia hết cho 9 vì một số hạng không chia hết cho 9, số hạng còn lại chia hết cho 9. Kết luận 2. Số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 í/zz' không chia hết cho 9. Các sô có tổng các chữ sô chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những sô đó mới chia hết cho 9. 621 ; 1205 ; 1327 ; 6354. Dấu hiệu chia hết cho 3 Ví dụ : Áp dụng nhận xét mở đầu, xét xem : Số 2031 có chia hết cho 3 không ? Số 3415 có chia hết cho 3 không ? Theo nhận xét mở đầu : 2031 = (2 + 0 + 3 + 1) + (số chia hết cho 9) = 6 + (số chia hết cho 9) = 6 + (số chia hết cho 3). Số 2031 chia hết cho 3 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 3. Kết luận 1. Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3. 3415 = (3 + 4 + 1 + 5) + (số chia hết cho 9) = 13 + (số chia hết cho 9) = 13 + (số chia hết cho 3). Sổ 3415 không chia hết cho 3 vì một số hạng không chia hết cho 3, số hạng còn lại chia hết cho 3. Kết luận 2. Số có tổng các chữ số không chia hết cho 3 thỉ không chia hết cho 3. Các sô có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những sô đó mới chia hết cho 3. Điền chữ số vào dấu * để được số 157* chia hết cho 3. Bài tập Trong các số sau, số nào chia hết cho 3, số nào chia hết cho 9 ? 187; 1347 ; 2515 ; 6534 ; 93 258. Cho các số : 3564 ; 4352 ; 6531 ; 6570 ; 1248. Viết tập hợp A các số chia hết cho 3 trong các số trên. Viết tập hợp B các số chia hết cho 9 trong các số trên. Dùng kí hiệu c để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp A và B. Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 3 không, có chia hết cho 9 không ? 1251 +5316 ; 5436- 1324 ; 1 . 2.3.4.5.6 + 27. Điền chữ số vào dấu * đế : 5*8 chia hết cho 3 ; 6*3 chia hết cho 9 ; 43* chia hết cho cả 3 và 5 ; *81* chia hết cho cả 2, 3, 5, 9. (Trong một số có nhiều dấu *, các dấu * không nhất thiết thay bởi các chữ số giống nhau). Dùng ba trong bốn chữ số 4, 5, 3, 0 hãy ghép thành các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số đó : Chia hết cho 9 ; Chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9. Luyện tập Viết số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số sao cho số đó : Chia hết cho 3 ; Chia hết cho 9. Điền dấu “x” vào ô thích hợp trong các câu sau : Câu Đúng Sai a) Một số chia hết cho 9 thì số đó chỉa hết cho 3. b) Một số chia hết cho 3 thì số đó chia hết cho 9. c) Một số chia hết cho 15 thì số đó chia hết cho 3. d) Một số chia hết cho 45 thì số đó chia hết cho 9. Một số có tổng các chữ số chia cho 9 (cho 3) dư m thì số đó chia cho 9 (cho 3) cũng dư m. Ví dụ : Số 1543 có tổng các chữ số bằng : 1 + 5+ 4 + 3 = 13. Số 13 chia cho 9 dư 4, chia cho 3 dư 1. Do đó số 1543 chia cho 9 dư 4, chia cho 3 dư 1. Tìm số dư khi chia mỗi số sau cho 9, cho 3 : 1546 ; 1527 ; 2468 ; 1 o’1. Gọi m là số dư của a khi chia cho 9. Điền vào các ô trống : a 16 213 827 468 m Trong phép nhân a . b = c, gọi : m là số dư của a khi chia cho 9, n là số dư của b khi chia cho 9, r là số dư của tích m . n khi chia cho 9, d là số dư của c khi chia cho 9. Điền vào các ó trống rồi so sánh r và d trong mỗi trường hợp sau : a 78 . 64 72 b 47 59 21 c 3666 3776 1512 m 6 n 2 r 3 d 3 Có thể em chưa biết ■PHÉP THỬ VỚI SỐ 9 a) b) Hình 20 Bài 110 cho ta một cách kiểm tra kết quả của phép nhân. Chí cần lần lượt tính m, n, r, d rồi so sánh r với d. Nếu r V d thì chắc chắn phép nhân làm sai. Nếu r = d thì có nhiều khả năng là phép nhân làm đúng. Trong thực hành, ta thường viết các số m, n, r, d như ở hình 20a. Với a = 78, b = 47, c = 3666, ta có hình 20b.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 13. Ước và bội
  • Bài 14. Số nguyên tố: Hợp số - Bảng số nguyên tố
  • Bài 15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
  • Bài 16. Ước chung và bội chung
  • Bài 17. Ước chung lớn nhất
  • Bài 18. Bội chung nhỏ nhất
  • Ôn tập chương I
  • Bài 1. Làm quen với số nguyên âm
  • Bài 2. Tập hợp các số nguyên
  • Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên

Các bài học trước

  • Bài 11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
  • Bài 10. Tính chất chia hết của một tổng
  • Bài 9. Thứ tự thực hiện các phép tính
  • Bài 8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
  • Bài 7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên - Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
  • Bài 6. Phép trừ và phép chia
  • Bài 5. Phép cộng và phép nhân
  • Bài 4. Số phần tử của một tập hợp - Tập hợp con
  • Bài 3. Ghi số tự nhiên
  • Bài 2. Tập hợp các số tự nhiên

Tham Khảo Thêm

  • Giải Toán Lớp 6 Tập 1
  • Giải Toán Lớp 6 Tập 2
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 6 - Tập 1
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 6 - Tập 2
  • Giải Toán 6 - Tập 1
  • Giải Toán 6 - Tập 2
  • Sách Giáo Khoa - Toán 6 Tập 1(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Toán 6 Tập 2

Sách Giáo Khoa - Toán 6 Tập 1

  • PHẦN SỐ HỌC
  • Chương I. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
  • Bài 1. Tập hợp - Phần tử của tập hợp
  • Bài 2. Tập hợp các số tự nhiên
  • Bài 3. Ghi số tự nhiên
  • Bài 4. Số phần tử của một tập hợp - Tập hợp con
  • Bài 5. Phép cộng và phép nhân
  • Bài 6. Phép trừ và phép chia
  • Bài 7. Lũy thừa với số mũ tự nhiên - Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
  • Bài 8. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
  • Bài 9. Thứ tự thực hiện các phép tính
  • Bài 10. Tính chất chia hết của một tổng
  • Bài 11. Dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5
  • Bài 12. Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9(Đang xem)
  • Bài 13. Ước và bội
  • Bài 14. Số nguyên tố: Hợp số - Bảng số nguyên tố
  • Bài 15. Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
  • Bài 16. Ước chung và bội chung
  • Bài 17. Ước chung lớn nhất
  • Bài 18. Bội chung nhỏ nhất
  • Ôn tập chương I
  • Chương II. SỐ NGUYÊN
  • Bài 1. Làm quen với số nguyên âm
  • Bài 2. Tập hợp các số nguyên
  • Bài 3. Thứ tự trong tập hợp các số nguyên
  • Bài 4. Cộng hai số nguyên cùng dấu
  • Bài 5. Cộng hai số nguyên khác dấu
  • Bài 6. Tính chất của phép cộng các số nguyên
  • Bài 7. Phép trừ hai số nguyên
  • Bài 8. Quy tắc dấu ngoặc
  • Bài 9. Quy tắc chuyển vế
  • Bài 10. Nhân hai số nguyên khác dấu
  • Bài 11. Nhân hai số nguyên cùng dấu
  • Bài 12. Tính chất của phép nhân
  • Bài 13. Bội và ước của một số nguyên
  • Ôn tập chương II
  • PHẦN HÌNH HỌC
  • Chương I. ĐOẠN THẮNG
  • Bài 1. Điểm - Đường thẳng
  • Bài 2. Ba điểm thẳng hàng
  • Bài 3. Đường thẳng đi qua hai điểm
  • Bài 4. Thực hành: Trồng cây thẳng hàng
  • Bài 5. Tia
  • Bài 6. Đoạn thẳng
  • Bài 7. Độ dài đoạn thẳng
  • Bài 8. Khi nào thì AM + MB = AB
  • Bài 9. Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài
  • Bài 10. Trung điểm của đoạn thẳng
  • Ôn tập phần hình học

Từ khóa » Số Chia Hết Cho 9 Có Chia Hết Cho 3 Không