Bài 12. Số Thực - SGK Toán 7 - Giải Bài Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 7Giải Bài Tập Toán Lớp 7Sách Giáo Khoa - Toán 7 Tập 1Bài 12. Số thực SGK Toán 7 - Bài 12. Số thực
  • Bài 12. Số thực trang 1
  • Bài 12. Số thực trang 2
  • Bài 12. Số thực trang 3
V / §12. số thực Lại thêm một loại số mới chăng ? Số thực Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực. Ví dụ: 2; I ;-0,234; -3^ ; V2 ; ... là các số thực. • 5 7 Tập hợp các sô' thực được kí hiệu là R. Cách viết X e R cho ta biết điều gì 1 Với hai sô' thực X, y bất kì, ta luôn có hoặc X = y hoặc X y. Vì tập hợp các sô' thực bao gồm các sô' hữu tỉ và các sô' vô tỉ nên có thể nói: Nếu a là số thực thì a biểu diễn được dưới dạng sô' thập phân hữu hạn hoặc vô hạn. Khi đó, ta có thể so sánh hai sô' thực tương tự như so sánh hai sô' hữu tỉ viết dưới dạng sô' thập phân. Ví dụ : 0,3192... <0,32(5) 1,24598... > 1,24596... So sánh các số thực : ứ) 2,(35) vờ 2,369121518... ỏ)-0,(63) và 11 1 71 / Hình 6a • Với a, b là hai sô' thực dương, ta có : nếu a > b thì Vã > Vb. Trục số thực Trong bài toán được xét ở § 11, V2 là độ dài đường chéo của hình vuông có cạnh bằng 1 (hình 6a). Nhờ đó, ta có thể biểu diễn số V2 trên trục số như sau : Nhưng yfĩ không phải là số hữu tỉ mà là số vô tỉ (§11). Điều đó chứng tỏ rằng không phải mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số hữu tỉ, nghĩa là các điểm biểu diễn số hữu tỉ không lấp đầy trục số. Người ta chứng minh được ràng: Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số. Ngược lại, mỗi điểm trên trục sô' đều biểu diễn một số thực. Như vậy, có thể nói rằng các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy trục số. Vì thế, trục số còn được gọi là trục số thực (h.7). -\ỊĨ ~5 0,3 \ỉĩ 2ị 4,1(6) 1 1 1 —I— (— 1 —h— 1 h 1 ► -4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5 z/í«/ỉ 7 ► Chú ý : Trong tập hợp các số thực cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như các phép toán trong tập họp các số hữu tỉ. Bài tạp Điền các dấu (e, Ể, <=) thích hợp vào ô vuông : 3ŨQ; 3QR; 3ŨI; -2,53DQ; 0,2(35)ŨI; N[JZ; IQR. Điền vào chỗ trống (...) trong các phát biểu sau : Nếu a là số thực thì a là số... hoặc số... Nếu b là số vô tỉ thì b viết được dưới dạng ... Trong các câu sau đây, câu nào đúng, câu nào sai ? Nếu a là số nguyên thì a cũng là số thực ; Chỉ có số 0 không là số hữu tỉ dương và cũng không là số hữu tỉ âm ; Nếu a là số tự nhiên thì a không phải là số vô tỉ. Thực hiện các phép tính : a) ^-2.18 : 3-2- + 0,2 25 5 5 . 7 4 4-1,456 :-2- + 4,5--- 18 25 5 Luyện tạp b)-7,5 □ 8 >-7,513 ; d)-l,n 0765 <-1,892. Điền chữ số thích hợp vào ô vuông a) -3,02 <-3,0 1; - 0,4 □ 854 < - 0,49826 ; Sắp xếp các số thực : -3,2; 1; -ị; 7,4; 0; -1,5. 2 Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn. Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị tuyệt đối của chúng. Tìm X, biết: 3,2 . X + (-1,2). X + 2,7 = - 4,9 ; (-5,6). X + 2,9 . X - 3,86 = -9,8. Hãy tìm các tập hợp : Q n I; b) R n I. Tính giá trị của các biểu thức : A = -5,13 - 5 ,8 ,16 1,9 + 19,5:4^ 5-TT-1-T • 1,25 + 1^- .28 9 63 62_J_" 75 25,

Các bài học tiếp theo

  • Ôn tập chương I
  • Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
  • Bài 2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
  • Bài 3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
  • Bài 4. Một số bài toán về đại lượng tỷ lệ nghịch
  • Bài 5. Hàm số
  • Bài 6. Mặt phẳng tọa độ
  • Bài 7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)
  • Bài đọc thêm: Đồ thị của hàm số y = a / x (a ≠ 0)
  • Ôn tập chương II

Các bài học trước

  • Bài 11. Số vô tỉ - Khái niệm về căn bậc hai
  • Bài 10. Làm tròn số
  • Bài 9. Số thập phân hữu hạn - Số thập phân vô hạn tuần hoàn
  • Bài 8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
  • Bài 7. Tỉ lệ thức
  • Bài 6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
  • Bài 5. Lũy thừa của một số hữu tỉ
  • Bài 4. Giá trị tuyệt đồi của một số hữu tỉ - Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
  • Bài 3. Nhân, chia số hữu tỉ
  • Bài 2. Cộng, trừ số hữu tỉ

Tham Khảo Thêm

  • Giải Toán Lớp 7 Tập 1
  • Giải Toán Lớp 7 Tập 2
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 7 - Tập 1
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 7 - Tập 2
  • Giải Toán 7 - Tập 1
  • Giải Toán 7 - Tập 2
  • Sách Giáo Khoa - Toán 7 Tập 1(Đang xem)
  • Sách Giáo Khoa - Toán 7 Tập 2

Sách Giáo Khoa - Toán 7 Tập 1

  • PHẦN ĐẠI SỐ
  • Chương I. SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
  • Bài 1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
  • Bài 2. Cộng, trừ số hữu tỉ
  • Bài 3. Nhân, chia số hữu tỉ
  • Bài 4. Giá trị tuyệt đồi của một số hữu tỉ - Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
  • Bài 5. Lũy thừa của một số hữu tỉ
  • Bài 6. Lũy thừa của một số hữu tỉ (tiếp)
  • Bài 7. Tỉ lệ thức
  • Bài 8. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
  • Bài 9. Số thập phân hữu hạn - Số thập phân vô hạn tuần hoàn
  • Bài 10. Làm tròn số
  • Bài 11. Số vô tỉ - Khái niệm về căn bậc hai
  • Bài 12. Số thực(Đang xem)
  • Ôn tập chương I
  • Chương II. HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
  • Bài 1. Đại lượng tỉ lệ thuận
  • Bài 2. Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ thuận
  • Bài 3. Đại lượng tỉ lệ nghịch
  • Bài 4. Một số bài toán về đại lượng tỷ lệ nghịch
  • Bài 5. Hàm số
  • Bài 6. Mặt phẳng tọa độ
  • Bài 7. Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0)
  • Bài đọc thêm: Đồ thị của hàm số y = a / x (a ≠ 0)
  • Ôn tập chương II
  • PHẦN HÌNH HỌC
  • Chương I. ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC - ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
  • Bài 1. Hai góc đối đỉnh
  • Bài 2. Hai đường thẳng vuông góc
  • Bài 3. Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng
  • Bài 4. Hai đường thẳng song song
  • Bài 5. Tiên đề Ơ - clit về đường thẳng song song
  • Bài 6. Từ vuông góc đến song song
  • Bài 7. Định lí
  • Ôn tập chương I
  • Chương II. TAM GIÁC
  • Bài 1. Tổng ba góc của một tam giác
  • Bài 2. Hai tam giác bằng nhau
  • Bài 3. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác: cạnh - cạnh - cạnh (c. c. c)
  • Bài 4. Trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác: cạnh - góc - cạnh (c. g. c)
  • Bài 5. Trường hợp bằng nhau thứ ba của tam giác: góc - cạnh - góc (g. c. g)
  • Bài 6. Tam giác cân
  • Bài 7. Định lí Py - ta - go
  • Bài 8. Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
  • Bài 9. Thực hành ngoài trời
  • Ôn tập chương II

Từ khóa » Trục Số Thực