Bài 13. Liên Kết Cộng Hoá Trị - Hóa Học 10 - Hoàng Văn Hoan

Đăng nhập / Đăng ký VioletBaigiang
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • SHL TUẦN 22-CÂU ĐỐ TẾT...
  • KNTT-TUẦN 22-BAI45. THETICHCUA1HINH...
  • KNTT-TUẦN 22-T1. Bài 44. LUYỆN TẬP CHUNG...
  • CTST-TUẦN 22-BÀI 69 T1 THỂ TÍCH CỦA MỘT HÌNH...
  • CTST-TUẦN 22-BÀI 68 EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ...
  • CTST-TUẦN 22-BÀI 67 HÌNH TRỤ...
  • CTST-TUẦN 22-BÀI 66 DTXQ VA DTTP CUA HLP...
  • CTST-TUẦN 22-BÀI 65 T2-diện tích xung quanh và diện tích...
  • CTST-TUẦN 22-BÀI 8 T3 LT QUAN SÁT TÌM Ý CHO...
  • CTST-TUẦN 22-BÀI 8 T2 LTVC MRVT MÔI TRƯỜNG...
  • CTST-TUẦN 22-BÀI 8 T1 DƯỚI NHỮNG TÁN XANH...
  • CTST-TUẦN 22-BÀI 8 T3 LT QUAN SÁT TÌM Ý CHO...
  • TUẦN 22-BÀI 7 T3 LTVC LT CÁC VẾ NỐI CÂU...
  • TUẦN 22-BÀI 7 T1+2 LỘC VỪNG MÙA XUÂN...
  • Thành viên trực tuyến

    280 khách và 121 thành viên
  • Trần Thị Hồng Yến
  • phạm thị lan
  • nguyễn thị bích loan
  • Lu Thanh Tam
  • Lê Thị Bền
  • ngọc duy
  • nguyễn thị hà
  • Hà Thị Ngọc Liên
  • N T T
  • Trương Thị Nguyệt
  • lu chỉn dũng
  • Phạm Văn Hải
  • Lê Thị Ngọc Lan
  • Trần Lê Loan Thảo
  • Lê Thủy
  • ngoc ly
  • đào thị duyên
  • Nguyễn Tuấn Khang
  • Nguyễn Văn Hoàng
  • nguyễn thị hường
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Searchback

    Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức cộng đồng

    5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

    Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
  • Hà Nội công bố cấu trúc định dạng đề minh họa 7 môn thi lớp 10 năm 2025
  • 23 triệu học sinh cả nước chính thức bước vào năm học đặc biệt
  • Xem tiếp

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Bài giảng

    Đưa bài giảng lên Gốc > THPT (Chương trình cũ) > Hóa học > Hóa học 10 >
    • BÀI 17: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ ( 10NC)
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    Bài 13. Liên kết cộng hoá trị Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ... Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Hoàng Văn Hoan Ngày gửi: 08h:37' 23-10-2013 Dung lượng: 1.0 MB Số lượt tải: 945 Số lượt thích: 0 người Bài 17: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ( Tiết 1)Giáo viên:Thực hiện: Ngày 19 tháng 10 năm 2013Kiểm tra bài cũ:Trong các phản ứng hoá học, các nguyên tử kim loại có khuynh hướng nhường electron cho nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành:Giải thích và cho ví dụ?Câu Hỏi 1Đ.ATrong các phản ứng hoá học, các nguyên tử nào có khuynh hướng nhận electron từ nguyên tử các nguyên tố khác để trở thành anion ?Giải thích và cho ví dụ?Câu Hỏi 2Đ.A Bài 17: LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ( Tiết 1)Giáo viên:Thực hiện: Ngày 18 tháng 10 năm 2013H2I- SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ BẰNG CẶP ELECTRON CHUNG1. Sự hình thành phân tử đơn chấta) Sự hình thành phân tử H21H: 1s11H: 1s1H(Z=1): 1s1I- SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ BẰNG CẶP ELECTRON CHUNGH(Z=1): 1s1 Trong phân tử H2, giữa 2 nguyên tử hiđro có một cặp electron liên kết biểu thị bằng một gạch (-), đó là liên kết đơn.1. Sự hình thành phân tử đơn chấta) Sự hình thành phân tử H2(Độ âm điện: 2,2)b) Sự hình thành phân tử N2 N(Z=7):1s22s22p3Trong phân tử N2, để đạt cấu hình electron của khí hiếm, mỗi nguyên tử phải góp chung 3 electron.N2Độ âm điện: 3,04Hai nguyên tử N liên kết với nhau bằng liên kết 3 tương đối bền vững.Hayb) Sự hình thành phân tử N2 N(Z=7):1s22s22p3Trong phân tử N2, để đạt cấu hình electron của khí hiếm, mỗi nguyên tử phải góp chung 3 electron.Công thức electronCông thức cấu tạo(Độ âm điện: 3,04) Kết luận: Liên kết cộng hoá trị là liên kết được hình thành giữa 2 nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.Liên kết trong phân tử H2, N2 là liên kết cộng hoá trị không cực.Liên kết cộng hoá trị không cực là liên kết cộng hoá trị mà cặp electron chung không bị lệch về phía nguyên tử nào.2. Sự hình thành phân tử hợp chấtSự hình thành phân tử HCl H(Z=1): 1s1 Cl(Z=17):1s22s22p63s23p5 Trong phân tử HCl, mỗi nguyên tử H, Cl góp một electron tạo thành một cặp electron chung hình thành liên kếtCl Hay+Công thức electronCông thức cấu tạoĐộ âm điện: 2,2 Độ âm điện: 3,16b) Sự hình thành phân tử CO2 ( có cấu tạo thẳng)Ví dụ: phân tử CO2- Liên kết C= O phân cực, nhưng do phân tử CO2 có cấu tạo thẳng nên độ phân cực của hai liên kết C=O triệt tiêu nhau, kết quả là toàn bộ phân tử CO2 không phân cực.HayO = C = OCông thức electronCông thức cấu tạoĐộ âm điện O: 3,04; C: 2,55c) Liên kết cho - nhậnVí dụ: Phân tử SO2HayS- Liên kết cho nhận là liên kết mà cặp electron chung chỉ do một nguyên tử đóng góp.- Biểu diễn bằng mũi tên có chiều hướng về phía nguyên tử nhận.Công thức electronCông thức cấu tạo (Độ âm điện O: 3,04; S: 2,58)3.Tính chất của các chất có liên kết cộng hoá trịCác chất mà phân tử có liên kết cộng hóa trị có thể làChất rắn ( đường, iot,…)Chất lỏng ( nước, ancol,…)Chất khí ( Khí cacbonic, khí clo,..)Các chất có cực tan nhiều trong dung môi có cực.Phần lớn các chất không cực, các chất hữu cơ không cực tan trong dung môi không cực.Nói chung, các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực đều không dẫn điện ở mọi trạng thái.Câu hỏi: Ghép cột A với cột B thành một phát biếu hoàn chỉnh.CỦNG CỐ TIẾT 1:BTVN: 1 - 7 (Tr75 - SGK) KIỂM TRA BÀI CŨ TIẾT 1:I- SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ BẰNG CẶP ELECTRON CHUNGB�i 1: Liên kết cộng hoá trị là liên kết:Giữa các phi kim với nhau.Trong đó cặp electron chung bị lệch về phớa một nguyên tử.Được hình thành do sự dùng chung electron của 2 nguyên tử giống nhau.Đươc hình thành giữa 2 nguyên tử bằng 1 hay nhiều cặp electron chung.Bài 2: Liên kết hoá học trong phân tử đơn chất phi kim thuộc loại:Liên kết cho - nhậnLiên kết cộng hoá trị không cực.Liên kết cộng hoá trị có cực.Liên kết ion.CỦNG CỐ BÀI HỌC13Al: 1s22s22p63s23p1 19K: 1s22s22p63s23p64s120Ca: 1s22s22p63s23p64s2 16S: 1s22s22p63s23p4 7N: 1s22s22p3 1/ Hãy cho biết số electron độc thân của nguyên tử các nguyên tố ở trạng thái cơ bản với các cấu hình electron tương ứng sau:Bài học mớiII. LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ VÀ SỰ XEN PHỦ CÁC OBITAN NGUYÊN TỬ 1.Sự xen phủ của các obitan nguyên tử khi hình thành các phân tử đơn chất. a) Sự hình thành phân tử H2 Sự xen phủ của 2 obitan 1s chứa electron độc thân của hai nguyên tử hiđro 1H: 1s11H: 1s1HHĐường nối tâm 2 ngtử( ? tr?c li�n k?t H-H)H2Sự xen phủ s - s- Khi hai nguyên tử hiđro tiến lại gần nhau, hai obitan 1s của hai nguyên tử H xen phủ nhau. Nguyên nhân: Do lực hút giữa electron với hạt nhân và lực đẩy giữa các electron, giữa hạt nhân với hạt nhân là bằng nhau.- Phân tử hiđro có năng lượng thấp hơn tổng năng lượng các nguyên tử hiđro đứng riêng rẽ. b) Sự hình thành phân tử Cl2 17Cl: 1s22s22p63s23p5Cl Cl Cl-Cl Sự xen phủ 2 obitan 3p tạo thành liên kết Cl-Cl trong phân tử Cl2 - Sự hình thành liên kết giữa hai nguyên tử clo là do sự xen phủ giữa hai obitan 3p chứa electron độc thân.Khu vực xen phủ của hai AO -3pchứa electron độc thân+Sự xen phủ p - p 2. Sự xen phủ của các obitan nguyên tử khi hình thành các phân tử hợp chất.Sự xen phủ s - p a) Sự hình thành phân tử HCl 2. Sự xen phủ của các obitan nguyên tử khi hình thành các phân tử hợp chất.Sự xen phủ s - p a) Sự hình thành phân tử HClHClSự xen phủ s - p b) Sự hình thành phân tử H2S Sự xen phủ của hai AO 1s của hai nguyên tử hiđro với hai AO-3p chứa electron độc thân của nguyên tử S tạo hai liên kết S-H . b) Sự hình thành phân tử H2S Sự xen phủ của hai AO 1s của hai nguyên tử hiđro với hai AO-3p chứa electron độc thân của nguyên tử S tạo hai liên kết S-H . H2SH2S - Liên kết trong phân tử H2S hình thành nhờ sự xen phủ của 2 obitan 1s của 2 nguyên tử hiđro với 2 obitan 3p chứa electron độc thân của nguyên tử lưu huỳnh. CỦNG CỐ TIẾT 2: Cho các phân tử sau: HCl , N2 ,CaO , NH3 , Cl2 , NaCl .Nh?ng phân tử hình thành ch? y?u bởi: liên kết cộng hoá trị có cực là: ......................................................................... liên kết cộng hoá trị không cực là : ................... liên kết ion (l?c hỳt tinh di?n) là : ................ HCl , NH3 N2 , Cl2 CaO , NaCl CỦNG CỐ TIẾT 2:Hãy viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau đây:H2, HCl, H2O, Cl2, NH3, CH4Phiếu học tập:Công thức PHÂN TỬCông thức ELECTRONCông thức CẤU TẠO BÀI TẬP VỀ NHÀ: 1 - 7 (Tr75 - SGK) 468x90   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Hãy thử nhiều lựa chọn khác

  • ThumbnailBài 13. Liên kết cộng hoá trị
  • ThumbnailBài 13. Liên kết cộng hoá trị
  • ThumbnailBài 13. Liên kết cộng hoá trị
  • ThumbnailBài 13. Liên kết cộng hoá trị
  • ThumbnailBài 13. Liên kết cộng hoá trị
  • ThumbnailBài 13. Liên kết cộng hoá trị
  • Còn nữa... ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » H2s Liên Kết Gì