Bài 16 - Bài Tập | みんなの日本語 第2版 - Vnjpclub
Có thể bạn quan tâm
ルビ Tiếng Việt ▾ Tiếng Việt English VNJPCLUB Tiếng Việt ▾ Tiếng Việt English Bạn đang ở: Home / Minna / Bài 16 – Bài tập Back - Bài tập nghe Mondai
- Bài tập Mondai
1) _______________________
2) _______________________
3) _______________________
4) _______________________
5) _______________________
1)
<<< Đáp án >>> 朝(あさ) 起(お)きて 何(なに)を しますか。Buổi sáng thức dậy làm gì? …例(れい): シャワーを 浴(あ)びて、新聞(しんぶん)を 読(よ)みます。Tắm vòi sen rồi đọc báo.2)
<<< Đáp án >>> きのう 晩(ばん)ごはんを 食(た)べてから、何(なに)を しましたか。Ngày hôm qua ăn cơm tối xong rồi đã làm gì vậy? …例(れい): 少(すこ)しテレビを 見(み)て、それから 本(ほん)を 読(よ)みました。Xem tivi một chút rồi đọc sách.3)
<<< Đáp án >>> あなたの うちから 空港(くうこう)まで どうやって 行(い)きますか。Từ nhà bạn đến sân bay đi như thế nào? …例(れい): 地下鉄(ちかてつ)で 梅田(うめだ)へ 行(い)って、JRに 乗(の)り換(か)えて、空港(くうこう)まで 行(い)きます。Đi đến Umeda bằng tàu điện ngầm, rồi đổi sang JR và đi đến sân bay.4)
<<< Đáp án >>> 日本(にほん)の 食(た)べものは どうですか。Đồ ăn Nhật Bản thế nào? …例(れい): おいしいですが、高(たか)いです。Ngon nhưng mà đắt.5)
<<< Đáp án >>> お母(かあ)さんは どんな 人(ひと)ですか。Mẹ bạn là người như thế nào? …例(れい): 料理(りょうり)が 上手(じょうず)で、おもしろい 人(ひと)です。Là người nấu ăn giỏi và thú vị. Bài tập 2: Nghe và chọn hình tương ứng.
1)

| 男(おとこ): | 会社(かいしゃ)まで いつも どうやって 行(い)きますか。Mọi khi bạn đi đến công ty như thế nào? |
| 女(おんな): | JRで 大阪(おおさか)まで 行(い)って、地下鉄(ちかてつ)に 乗(の)り換(か)えて、日本橋(にほんばし)で 降(ふ)ります。Tôi đi đến Osaka bằng JR, rồi đổi sang xe điện ngầm và xuống ở Nipponbashi. |
| それから 会社(かいしゃ)まで 歩(ある)いて 行(い)きます。Và rồi tôi đi bộ đến công ty. | |
| 男(おとこ): | そうですか。Vậy à? |
| Đáp án | 1 |
2)

| 男(おとこ): | すみません。カリナさんは どの 人(ひと)ですか。Xin lỗi. Chị Karina là người nào vậy? |
| 女(おんな): | あの 人(ひと)ですよ。Là người kia kìa. |
| 男(おとこ): | え?Hả? |
| 女(おんな): | あの 背(せ)が 高(たか)くて、髪(かみ)が 短(みじか)い 人(ひと)です。Người cao và tóc ngắn đó. |
| 男(おとこ): | どうも。Cảm ơn. |
| Đáp án | 3 |
1)(__)2)(__)3)(__)
1)
<<< Bài nghe >>>| 男(おとこ): | 勉強(べんきょう)は 何時(なんじ)に 終(おわ)りますか。Việc học kết thúc lúc mấy giờ? |
| 女(おんな): | 3時(じ)に 終(おわ)ります。Kết thúc lúc 3 giờ. |
| 男(おとこ): | じゃ、勉強(べんきょう)が 終(おわ)ってから、テニスを しませんか。Vậy thì, việc học kết thúc xong rồi chơi tennis nhé? |
| 女(おんな): | いいですね。hay đấy. |
| 男(おとこ): | じゃ、3時(じ)半(はん)ごろ ロビーで 待(ま)って います。Vậy thì khoảng 3 giờ rưỡi chờ tại hành lang nhé. |
| ★ | 女(おんな)の 人(ひと)は 3時(じ)まで 勉強(べんきょう)して、それから テニスを します。Người phụ nữ sẽ học đến 3 giờ, sau đó sẽ chơi tennis. |
| Đáp án | 〇 |
2)
<<< Bài nghe >>>| 女(おんな): | 寮(りょう)は どうですか。Nhà trọ thế nào? |
| 男(おとこ): | 静(しず)かで、きれいです。Yên tĩnh và đẹp. |
| 女(おんな): | 駅(えき)から 何分(なんぷん)ぐらい かかりますか。Từ nhà ga đi mất bao nhiêu phút? |
| 男(おとこ): | バスで 20分(ぶん)ぐらいです。Bằng xe buýt mất khoảng 20 phút. |
| 女(おんな): | そうですか。少(すこ)し 遠(とお)いですね。Thế à. Có hơi xa một chút nhỉ. |
| ★ | 男(おとこ)の 人(ひと)の 寮(りょう)は 駅(えき)から 近(ちか)くて、静(しず)かで、きれいです。Nhà trọ của người đàn ông gần nhà ga, yên tĩnh và đẹp. |
| Đáp án | ✖ |
3)
<<< Bài nghe >>>| 女(おんな): | 旅行(りょこう)は どうでしたか。Chuyến du lịch thế nào rồi? |
| 男(おとこ): | 疲(つか)れました。Rất mệt. |
| 土曜日(どようび)に 広島(ひろしま)を 見(み)て、日曜日(にちようび)に 長崎(ながさき)へ 行(い)きました。Thứ bảy xem Hiroshima và chủ nhật đã đi Nagasaki. | |
| 女(おんな): | そうですか。忙(いそが)しかったですね。Vậy à, bận rộn quá nhỉ. |
| ★ | 男(おとこ)の 人(ひと)は 週末(しゅうまつ)に 旅行(りょこう)を しました。Người đàn ông đã đi du lịch vào cuối tuần. |
| Đáp án | 〇 |
| 閉(し)めます | 下(お)ろします | 乗(の)ります | 浴(あ)びます | 行(い)きます | 乗(の)り換(か)えます |
例(れい):窓(まど)を (閉(し)めて) 、電気(でんき)を 消(け)して、寝(ね)ました。
1)デパートへ (___)、買(か)い物(もの)して、それから 映画(えいが)を 見(み)ます。
2)銀行(ぎんこう)で お金(かね)を (___)から、買(か)い物(もの)に 行(い)きます。
3)甲子園(こうしえん)から 電車(でんしゃ)に(___) 、梅田(うめだ)で 地下鉄(ちかてつ)に(___) 日本橋(にほんばし)で 降(ふ)ります。
4)シャワーを(___) から、プールに 入(はい)って ください。
Bài giải và dịch 例(れい):窓(まど)を (閉(し)めて) 、電気(でんき)を 消(け)して、寝(ね)ました。Đóng cửa sổ, tắt điện và rồi đi ngủ. 1)デパートへ (行(い)って)、買(か)い物(もの)して、それから 映画(えいが)を 見(み)ます。Đi cửa tiệm bách hóa, mua sắm và rồi xem phìm. 2)銀行(ぎんこう)で お金(かね)を (出(だ)して)から、買(か)い物(もの)に 行(い)きます。Rút tiền ở ngân hàng rồi đi mua sắm. 3)甲子園(こうしえん)から 電車(でんしゃ)に(乗(の)って) 、梅田(うめだ)で 地下鉄(ちかてつ)に(乗(の)り換(か)えて) 日本橋(にほんばし)で 降(ふ)りますLên xe điện từ Koshien, đổi sang xe điện ngầm ở Umeda và xuống ở Nipponbashi. 4)シャワーを(浴(あ)びて) から、プールに 入(はい)って ください。Hãy tắm vòi sen rồi mới vào hồ bơi. Bài tập 5: Chọn từ trong khung, chia thể phù hợp vào từng ô trống trong câu| いいです | 多(おお)いです | 軽(かる)いです | にぎやかです | 学生(がくせい)です |
例(れい):奈良(なら)は 緑(みどり)が (多(おお)くて) 、きれいな 町(まち)です。
1)カリナさんは 富士大学(ふじだいがく)の (___)、美術(びじゅつ)を 勉強(べんきょう)して います。
2)佐藤(さとう)さんは 頭(あたま)が (___)、すてきな 人(ひと)です。
3)新(あたら)しい パソコンは (___)、便利(べんり)です。
4)東京(とうきょう)は (___)、おもしろい 町(まち)です。
Bài giải và dịch 例(れい):奈良(なら)は 緑(みどり)が (多(おお)くて) 、きれいな 町(まち)です。Nara là thành phố có nhiều cây xanh và đẹp. 1)カリナさんは 富士大学(ふじだいがく)の (学生(がくせい)で)、美術(びじゅつ)を 勉強(べんきょう)して います。Chị Karina là sinh viên trường đại học Fuji và đang học mỹ thuật. 2)佐藤(さとう)さんは 頭(あたま)が (よくて)、すてきな 人(ひと)です。Chị Sato là người thông minh và tuyệt vời. 3)新(あたら)しい パソコンは (軽(かる)くて)、便利(べんり)です。Máy tính mới vừa nhẹ và tiện lợi. 4)東京(とうきょう)は (にぎやかで)、おもしろい 町(まち)です。Tokyo là thành phố nhộn nhịp và thú vị. Bài tập 6: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống例(れい):ミラーさんは 背(せ) ( が ) 高(たか)いです。
1)国(くに)へ 帰(かえ)ってから、大学(だいがく) (___)入(はい)って、経済(けいざい)の 研究(けんきゅう)を します。
2)大阪駅(おおさかえき)から JR(___)乗(の)って、京都駅(きょうとえき)(___)降(ふ)ります。
3)京都(きょうと)で 古(ふる)い お寺(てら) (___)
Từ khóa » Bài Tập 16 Tiếng Nhật
-
Bài 16: Renshuu B Trong Minnano Nihongo | Tổng Hợp 50 Bài Minna ...
-
Bài 16: Mondai Trong Minnano Nihongo | Tổng Hợp 50 Bài Minna No ...
-
Bài-16 - 使い方を 教えて ください - Vnjpclub
-
Bài 16 Minano Nihongo ( Chữa Bài Tập ) - YouTube
-
Ngữ Pháp N5 Bài 16: Liệt Kê Nhiều Hành động (Học Tiếng Nhật Cơ Bản)
-
BÀI DỊCH SANG TIẾNG NHẬT BÀI 16 GIÁO TRÌNH MINA NO ...
-
Minna No Nihongo Bài 16 - Du Học Thanh Giang
-
Đọc Hiểu Bài 16 - Tiếng Nhật Cô Lam
-
NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 16 - .vn
-
[ 練習 B ] Bài 16 : 使い方を教えてください - JPOONLINE
-
Bài 16 | Giao Trinh Minna No Nihongo | Học Tiếng Nhật Online
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Bài 16 | NHK WORLD RADIO JAPAN
-
Học Tiếng Nhật Bài 16 Giáo Trình Minna No Nihongo - Kênh Thông Tin ...
-
Học Tiếng Nhật N5 Minna No Nihongo Bài 16 17 18 19 20 | Thảo Tokyo