Bài 17: Phản ứng Oxi Hóa Khử - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Lớp 10
- Hóa học lớp 10
- Chương 4. Phản ứng oxy hóa - khử
Chủ đề
- Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử
- Bài 18: Phân loại phản ứng trong hóa học vô cơ
- Bài 19: Luyện tập về phản ứng oxi hóa khử
- Bài 20: Bài thực hành 1: Phản ứng oxi hóa khử
- Lý thuyết
- Trắc nghiệm
- Giải bài tập SGK
- Hỏi đáp
- Đóng góp lý thuyết
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp
- Got many jams
cân bằng các phản ứng oxi hoá-khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron
a) H2S+O2 --> SO2+H2O
b) NH3+Cl2 -->N2+HCl
c) P+HNO3 -->H3PO4+NO2+H2O
d) HI+H2SO4-->I2+H2S+H2O
e) SO2+Cl2+H2O-->H2SO4+HCl
f) Al+H2SO4-->Al2(SO4)3+SO2+H2O
g) Al+HNO3-->Al(NO3)3+N2+H2O
h) Cu+HNO3-->Cu(NO3)2+NO+H2O
i)Fe+HNO3-->Fe(NO3)3+NO2+H2O
giải nhanh giúp mình với ạ:((((
Lớp 10 Hóa học Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử 1 0
Gửi Hủy
Ngọc Lin 8 tháng 12 2020 lúc 15:04 N-3H3+1 + cl20-> N20 + H+1cl-1
x1 | 2N-3 -> N20 + 6e x3 | cl20 + 2e -> 2cl-1
2NH3 + 3cl2 -> N2 + 6Hcl
Đúng 1 Bình luận (0) Khách vãng lai đã xóa
Gửi Hủy Các câu hỏi tương tự
- Gia Hưng
Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau ( theo phương pháp thăng bằng electron ) và chỉ rõ chất khử , chất oxi hóa , quá trình khử , quá trình oxi hóa :
K2CrO7+HCL -) KCL+CrCl3+Cl+H2O
P+H2SO4 -) H3PO4+SO2+H2O
MnO2+HCL -) MnCl2+Cl+H2O
Cu+HNO3 -) Cu(NO3)+NO2+H2O
Mg+H2SO4 -) MgSO4+S+H2O
HNO3+H2S -) S+NO+H2O
NH3+CuO -) Cu+N2+H2O
Al+HNO3 -) Al(NO3)3+NO2+H2O
Al+HNO3 -) Al(NO3)3+NO+H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử 3 0
- Trong nhat son
- Gia Hưng
Lập các bước lập phương trình phản ứng oxi hóa khử sau :
MnCl2+HCl -) MnCl2+Cl+H2O
Al+HNO3 -) Al(NO3)3+NH4NO3+H2O
Fe3O4+H2SO4 -) Fe2(SO4)3+S+H2O
Fe3O4+H2SO4 -) Fe(SO4)3+SO2+H2O
FexOy+HNO3 -) Fe(NO3)3+NO+H20
FexOy+H2SO4 -) Fe2(SO4)3+SO2+H2O
NH4NO3 -) N2O+H2O
NH4NO2 -) N2+H2O
Cl2+KOH -) KClO3+H2O
KMnO4+HCl -) KCl+MnCl2+Cl2+H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử 2 0
- trần văn đạt
cân bằng phương trình sau bằng cách thăng bằng electron:
Fe2O3 + HNO3 → Fe(NO)3 + NO2 + H2O
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + H2O
K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + H2O
FexOy + HNO3 → Fe(NO)3 + NO2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử 1 1
- Gia Hưng
Các bước lập phương trình oxi hóa khử
1)Cu+HNO3
->Cu(NO3)2+NO+H2O
2)Al+HNO3->Al(NO3)3+N2+H2O
3)Fe3O4+H2SO4
->Fe(SO4)3+SO2+H2O
4)NH4NO3->N2O+H2O
5)NH4NO2->N2+H2O
6)KMnO4+HCl
->KCl+MnCl2+Cl2+H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử 2 0
- dũng nguyễn tiến
cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa sau
1,C +H2SO4->C02+SO2 +H2O
2,P +HNO3 ->H3P4O +NO2 +H20
3, PH3 +O2 ->P2O5+H2O
4,NH3 +O2 ->NO+H2O
5,SO2+Br2 +H2O -> HBr +H2SO4
6, KClO3+C -> KCl +CO2
7, P +HNO3 +H2O -> H3PO4 +NO
8,PH3+O2 -> P2O5 +H2O
9, CH4 +O2 -> CO2+ H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử 1 0
- Gia Hưng
Cân bằng các phản ứng occi hóa khử sau ( theo phương pháp thăng bằng electron) và chỉ rõ chất khử , chất oxi hóa , quá trình khử , quá trình oxio hóa :
Fe+H2SO4 -) Fe(SO4)3+SO2+H2O
KMnO4 -) K2MnO4 + MnO2+O2
KClO3 -) KCl+O2
Al+Fe3O4 -) Al2O3+Fe
Cl2+KOH -) KCl+KClO3+H2O
H2SO4+HBr -) Br2+SO2+H2O
Zn+H2SO4 -) ZnSO4+H2S+H2O
C+H2SO4 -) SO2+CO2+H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử 3 0
- Hải Hồ
Fe2O3 + HNO3 + HCl → FeCl3 + H2SO4 + NO + H2O
Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
FexOy + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
FexOy + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2+ H2O
CrI3 + Cl2 + KOH → K2CrO4 + KIO4 + HCl + H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử 3 0
- Mai Linh
Cân bằng phản ứng OXH khử bằng phương pháp thăng bằng e.
A. HCl + KMnO4 —> KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
B. SO2 + KMnO4 + H2O —> K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
C. FeSO4 + KMno4 + H2SO4 —> K2SO4 + MnSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
D. FeSO4 + K2Cr2O7 + H2SO4 —> K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử 1 0
- Hân Nguyễn
Lâp PTHH của phản ứng oxh-khử a) C + O2 --> CO2 b) Na + H2O --> NaOH + H2 c) Fe + HNO3 --> Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
Xem chi tiết Lớp 10 Hóa học Bài 17: Phản ứng oxi hóa khử 1 0Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 10 (Cánh Diều)
- Toán lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 10 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 10 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 10 (Global Success)
- Vật lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Vật lý lớp 10 (Cánh diều)
- Hoá học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Hoá học lớp 10 (Cánh diều)
- Sinh học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Sinh học lớp 10 (Cánh diều)
- Lịch sử lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử lớp 10 (Cánh diều)
- Địa lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Địa lý lớp 10 (Cánh diều)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Cánh diều)
- Lập trình Python cơ bản
Khoá học trên OLM (olm.vn)
- Toán lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Toán lớp 10 (Cánh Diều)
- Toán lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
- Ngữ văn lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Ngữ văn lớp 10 (Cánh Diều)
- Ngữ văn lớp 10 (Chân trời sáng tạo)
- Tiếng Anh lớp 10 (i-Learn Smart World)
- Tiếng Anh lớp 10 (Global Success)
- Vật lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Vật lý lớp 10 (Cánh diều)
- Hoá học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Hoá học lớp 10 (Cánh diều)
- Sinh học lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Sinh học lớp 10 (Cánh diều)
- Lịch sử lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Lịch sử lớp 10 (Cánh diều)
- Địa lý lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Địa lý lớp 10 (Cánh diều)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Kết nối tri thức với cuộc sống)
- Giáo dục kinh tế và pháp luật lớp 10 (Cánh diều)
- Lập trình Python cơ bản
Từ khóa » Nh3 Cl2 N2 Hcl
-
NH3 + Cl2 = N2 + HCl - Trình Cân Bằng Phản ứng Hoá Học
-
Chemical Equation Balancer - N2 + HCl = NH3 + Cl2 - ChemicalAid
-
2 NH3 + 3 Cl2 → N2 + 6 HCl - Chemical Equations Online!
-
NH3 + Cl2 = N2 + HCl |
-
How To Balance NH3 + Cl2 = N2 + NH4Cl (ammonia Plus Chlorine Gas)
-
Balance The Following Equation: NH3 + Cl2→N2 + NH4Cl - Toppr
-
Cl2 + NH3 = HCl + N2 | Balanced | Chemical Reaction Details
-
Cl2 NH3 = HCl N2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học
-
Cân Bằng Phản ứng Oxi Hoá-khử Sau Bằng Phương Pháp Thăng ...
-
Balance Nh3+cl2=hcl+n2
-
What Is The Physical State Of NH3+Cl2—> N2+NH4Cl? - Quora
-
Cl2 + NH3 | HCl + N2 | Cân Bằng Phương Trình Hóa Học - CungHocVui
-
Balance Chemical Equation - Online Balancer
-
2 NH3 + 3 Cl2 —> 6 HCl + N2. Trong Phản ứng đó, Nhận Xét Nào ...