Bài 2. Các Giới Sinh Vật - Sinh Học 10 - Nguyễn Trang Như

Đăng nhập / Đăng ký VioletBaigiang
  • ViOLET.VN
  • Bài giảng
  • Giáo án
  • Đề thi & Kiểm tra
  • Tư liệu
  • E-Learning
  • Kỹ năng CNTT
  • Trợ giúp

Thư mục

Các ý kiến mới nhất

  • vvvx...
  • TUẦN 21.Viết bài văn tả người lớp 5 (trang 32)...
  • TUẦN 21.Bài 6-Thư của bố- Kết nối tri thức...
  • TUẦN 21.Luyện từ và câu Cách nối các vế câu...
  • TUẦN 21.Bai 6.Thu cua bo-KNTT...
  • TUẦN 21.lop 5 Gio hoa thang nam-KNTT...
  • giáo án soạn rất hay.cảm ơn rất nhiều. Nhưng tải...
  • Mời mọi người tham khảo  ...
  • ĐÁP ÁN CÁC PHIẾU HỌC TẬP ĐÂU RỒI Ạ...
  • ...
  • TUẦN 21-BÀI 65 T1 DIỆN TÍCH CP VÀ DT TOÀN...
  • TUẦN 21-BÀI 64 T2 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, HÌNH LẬP...
  • TUẦN 21- BÀI 64 T1 HÌNH HỘP CHỮ NHẬT, HÌNH...
  • TUẦN 21-BÀI 63 EM LÀM ĐƯỢC NHỮNG GÌ...
  • Thành viên trực tuyến

    67 khách và 106 thành viên
  • Phạm Thị Hồng Xuyến
  • Đỗ thị thanh
  • Nguyễn Thị Thanh Thủy
  • Nguyễn Xuân Lâm
  • NGUYỄN VĂN CHIÊN
  • Nguyễn Văn Toàn
  • trương thị hoa
  • trần thi thi
  • Nguyễn Thị Thu Hiền
  • nguyễn thị thu hiền
  • Nguyễn Thị Thuý Kiều
  • lê hoàng hảo
  • Đoàn Thị Nữ
  • Nguyễn Thị Cẩm Sơn
  • Nguyễn Văn Phú
  • Nguyễn Sĩ Văn
  • Lê Văn Phuớc
  • Lê Thương
  • chau huy thây
  • Hà Đức Hiền
  • Tìm kiếm theo tiêu đề

    Searchback

    Đăng nhập

    Tên truy nhập Mật khẩu Ghi nhớ   Quên mật khẩu ĐK thành viên

    Tin tức cộng đồng

    5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

    Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
  • Hà Nội công bố cấu trúc định dạng đề minh họa 7 môn thi lớp 10 năm 2025
  • 23 triệu học sinh cả nước chính thức bước vào năm học đặc biệt
  • Xem tiếp

    Tin tức thư viện

    Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

    12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
  • Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word
  • Thử nghiệm Hệ thống Kiểm tra Trực tuyến ViOLET Giai đoạn 1
  • Xem tiếp

    Hướng dẫn sử dụng thư viện

    Xác thực Thông tin thành viên trên violet.vn

    12072596 Sau khi đã đăng ký thành công và trở thành thành viên của Thư viện trực tuyến, nếu bạn muốn tạo trang riêng cho Trường, Phòng Giáo dục, Sở Giáo dục, cho cá nhân mình hay bạn muốn soạn thảo bài giảng điện tử trực tuyến bằng công cụ soạn thảo bài giảng ViOLET, bạn...
  • Bài 4: Quản lí ngân hàng câu hỏi và sinh đề có điều kiện
  • Bài 3: Tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến dạng chọn một đáp án đúng
  • Bài 2: Tạo cây thư mục chứa câu hỏi trắc nghiệm đồng bộ với danh mục SGK
  • Bài 1: Hướng dẫn tạo đề thi trắc nghiệm trực tuyến
  • Lấy lại Mật khẩu trên violet.vn
  • Kích hoạt tài khoản (Xác nhận thông tin liên hệ) trên violet.vn
  • Đăng ký Thành viên trên Thư viện ViOLET
  • Tạo website Thư viện Giáo dục trên violet.vn
  • Hỗ trợ trực tuyến trên violet.vn bằng Phần mềm điều khiển máy tính từ xa TeamViewer
  • Xem tiếp

    Hỗ trợ kĩ thuật

    Liên hệ quảng cáo

    Tìm kiếm Bài giảng

    Đưa bài giảng lên Gốc > THPT (Chương trình cũ) > Sinh học > Sinh học 10 >
    • Bài 2. Các giới sinh vật
    • Cùng tác giả
    • Lịch sử tải về

    Bài 2. Các giới sinh vật Download Edit-0 Delete-0

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ... Nhấn vào đây để tải về Báo tài liệu có sai sót Nhắn tin cho tác giả (Tài liệu chưa được thẩm định) Nguồn: Người gửi: Nguyễn Trang Như Ngày gửi: 15h:58' 24-09-2021 Dung lượng: 19.8 MB Số lượt tải: 97 Số lượt thích: 0 người 1 SỞ GD & ĐT KIÊN GIANGTRƯỜNG THCS VÀ THPT NGUYỄN VĂN XIỆNChào mừng các em học sinhtham gia tiết họcTổ KHTN - CNMôn: Sinh học 10GV hiện thực : Nguyễn Trang NhưBài 2: CÁC GIỚI SINH VẬT1. Khái niệm giới.I. Giới và hệ thống phân loại 5 giới. Giới là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.GiớiNgànhLớpBộHọChiLoàiCác đơn vị phân loạiBài 2: CÁC GIỚI SINH VẬT1. Khái niệm giới.I. Giới và hệ thống phân loại 5 giới.2. Hệ thống phân loại 5 giới. - Do Whittaker và Margulis đề xuất năm 1958. Giới là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.Giới Thực vật (Plantae)Giới Nấm (Fungi)Giới Động vật (Animalia)................................................................................................................................................................Tế bào nhân sơTế bào nhân thựcGiới Nguyên sinh (Protista)Giới Khởi sinh (Monera)Bài 2: CÁC GIỚI SINH VẬT1. Khái niệm giới.I. Giới và hệ thống phân loại 5 giới.2. Hệ thống phân loại 5 giới.II. Đặc điểm chính của mỗi giới.Nội dungGiớiPhiếu học tập: Đặc điểm chính của mỗi giới sinh vật Nội dungGiớiVi khuẩn Lam( Cyanobacteria)Vi khuẩn E.coliVi khuẩn LacticVi khuẩn HpNhân sơ Đơn bào Kích thước hiển vi (1-5µm)- Dị dưỡng (hoại sinh, kí sinh)- Tự dưỡngVi khuẩnNội dungGiớiNấm nhầy- Nhân thực (một số có diệp lục)- Đơn bào hoặc đa bào- Dị dưỡng (hoại sinh, kí sinh)- Tự dưỡng- Tảo đơn bào, đa bào, nấm nhầy. động vật nguyên sinhVai trò: Giới khởi sinh, Giới nguyên sinh Làm thức ăn cho động vật nhỏ, đặc biệt là giáp xác nhỏ (trùng roi, trùng biến hình...). Có ý nghĩa về địa chất: cân bằng vi lượng trong đất, hình thành các khoáng chất... Là đối tượng cho các nghiên cứu cơ bản của di truyền học Nội dungGiới- Nhân thực.- Thành TB chứa Kitin, không có lục lạp- Đơn bào hoặc đa bào- Cấu trúc dạng sợi Dị dưỡng (hoại sinh, kí sinh, cộng sinh)- Nấm men, nấm sợi, nấm đảm, địa yVai trò: Giới nấm Đóng vai trò quan trọng trong chu trình tuần hoàn vật chất và năng lượng trong thiên nhiên Được ứng dụng trong các dự án tái sinh hoặc trồng mới các rừng thông nhựa, bạch đàn ở các vùng đất nghèo dinh dưỡng hay đất cát. Dùng làm thực phẩm giàu chất dinh dưỡngNội dungGiới- Nhân thực.- Thành TB chứa xenlulose, có lục lạp- Đa bào phức tạp. Sống cố định.- Khả năng cảm ứng chậm Tự dưỡng, có khả năng quang hợp.- Rêu, quyết, hạt trần, hạt kínVai trò: Giới thực vật Cung cấp thức ăn cho người và động vật (ăn cỏ) Cung cấp oxi cho quá trình hô hấp của người, động vật, vi sinh vật... Làm thuốc chữa bệnh, làm cây cảnh... Giữ cân bằng trong hệ sinh thái (cân bằng nồng độ CO2 và O2) Cung cấp gỗ phục vụ cho sinh hoạt... Nội dungGiớiNhân thực.- Đa bào phức tạp. - Phản ứng nhanh- Có khả năng di chuyển Dị dưỡng- Động vật không xương sống.- Động vật có xương sống.Vai trò: Giới động vật Cung cấp nguồn thực phẩm giàu prôtêin( thịt, trứng, sữa,...) Dùng làm thí nghiệm. Động vật cảnh( mèo, chó, gà,...) Sức lao động( trâu, bò, ngựa, voi,...) Cung cấp dược liệu, thực phẩm chức năng (cao, yến xào, sò huyết, hải sâm,...)QUAYNEXT12345CÂU HỎI 1Trong hệ thống phân loại 5 giới, vi khuẩn thuộc giới:A. Khởi sinh.    B. Nấm.C. Nguyên sinh.    D. Động vật.ĐÁP ÁNA. Khởi sinh.   QUAY VỀCÂU HỎI 2: Cho các ý sau:Hầu hết đơn bào. (2) Sinh trưởng, sinh sản nhanh.(3) Phân bố rộng. (4) Thích ứng cao với điều kiện sống.(5) Có khả năng chịu nhiệt và chịu lạnh tốt.(6) Quan sát được bằng mắt thường.Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của vi sinh vật nói chung?A. 2     B. 4     C. 3     D. 5.ĐÁP ÁNB. 4    QUAY VỀCÂU HỎI 3Trong một cánh rừng gồm các cấp tổ chức sống cơ bản làA. Cá thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.B. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã.C. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái, sinh quyển.D. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.ĐÁP ÁND. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã, hệ sinh thái.QUAY VỀCÂU HỎI 4 Đặc điểm của giới Khởi sinh là:A. Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng.B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng.C. Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.D. Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.ĐÁP ÁNA. Đơn bào, nhân sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng.QUAY VỀCÂU HỎI 5Cho các ý sau:(1) Tế bào nhân thực (2) Sống tự dưỡng(3) Thành tế bào bằng xenlulozo (4) Cơ thể đơn bào hoặc đa bào dạng sợi(5) Không có lục lạp, không di động được(6) Sinh sản bằng bào tử hoặc nảy chồiCó mấy ý không phải là đặc điểm của giới Nấm? A. 1     B. 2    C. 3    D. 4ĐÁP ÁNB. 2 QUAY VỀHƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Học bài, trả lời các câu hỏi: 1, 2, 3 (SGK) - Đọc trước bài mới tìm hiểu Vai trò của các nguyên tố hóa học và nước đối với sinh vật?Tiết học đến đây là kết thúcChúc các em chăm ngoan học tốt!QUAYNEXTQUAYNEXT1234512345 468x90   ↓ ↓ Gửi ý kiến

    Hãy thử nhiều lựa chọn khác

  • ThumbnailBài 2. Các giới sinh vật
  • ThumbnailBài 2. Các giới sinh vật
  • ThumbnailBài 2. Các giới sinh vật
  • ThumbnailBài 2. Các giới sinh vật
  • ThumbnailBài 2. Các giới sinh vật
  • ThumbnailBài 2. Các giới sinh vật
  • Còn nữa... ©2008-2017 Thư viện trực tuyến ViOLET Đơn vị chủ quản: Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim - ĐT: 04.66745632 Giấy phép mạng xã hội số 16/GXN-TTĐT cấp ngày 13 tháng 2 năm 2012

    Từ khóa » Sinh Học 10 Bài 2 Violet