Bài 2: Renshuu B Trong Minnano Nihongo

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8

例(れい)1: 

⇒ これは ざっしです。Đây là quyển tạp chí.

例(れい)2: 

⇒ それは ノートです。Đó là quyển vở.

例(れい)3: 

⇒ あれは じしょです。Kia là quyển từ điển.

Hoàn thành các câu sau:

1)⇒ 2)⇒ 3)⇒

Bài giải 1)それは かばん です。 Đó là cái cặp. 2)これは かぎ です。 Đây là cái chìa khóa. 3)あれは テレビ です。 Kia là cái TV.

Từ khóa » Tiếng Nhật N5 Bài 2