Bài 22 : Tôi Sẽ Cố Gắng - JPOONLINE
Có thể bạn quan tâm
小野 : レオか、よく来たな。
Em là Leo à ? Chào mừng em đã tới đây .
レオ : よろしくお願いします。
Rất mong được thầy giúp đỡ .
小野 : しばらくここで修行を積みなさい。
Trong thời gian ở đây , em hãy cố gắng luyện tập nhé .
レオ : はい、頑張ります。
Vâng , em sẽ cố gắng
Mẫu câu :
がんばります :Tôi sẽ cố gắng
Nâng cao
がんばって :cố lên
がんばれ !Hãy cố lên
がんばろう :Cùng cố gắng nhé
がんばってください :Hãy cố gắng nhé
Chú ý
修行を積む :Cố gắng đạt được mục đích trong lĩnh vực của mình
( nhấn mạnh đến nỗ lực về mặt ý chí , tinh thần )
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậtTừ khóa » Phải Cố Gắng Trong Tiếng Nhật
-
Cố Lên Tiếng Nhật Là Gì, Các Từ Mang Nghĩa Cổ Vũ Khích Lệ Trong Tiếng ...
-
Cách Nói CỐ LÊN Trong Tiếng Nhật - Du Học
-
Cố Lên Tiếng Nhật - SGV
-
Xem Ngay 19 Cách Nói "Cố Lên" Trong Tiếng Nhật Và Cách Trả Lời
-
Cách Nói “cố Gắng…”, “phải…” Trong Tiếng Nhật?
-
Cố Lên Tiếng Nhật Và 10 Cách Nói Thường Gặp Nhất
-
Cách Nói Cố Lên Tiếng Nhật Sao Cho Ngầu Và Chuẩn Nhật !
-
Cách Nói Cố Lên Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất
-
Cố Lên Tiếng Nhật Là Gì? 20+Câu Cổ Vũ Khích Lệ Tiếng Nhật
-
Top 20 Từ Cố Gắng Trong Tiếng Nhật Là Gì Mới Nhất 2021
-
Cố Gắng Tiếng Nhật Là Gì?
-
NHỮNG CÁCH NÓI CỐ LÊN TRONG TIẾNG NHẬT
-
Ngữ Pháp N3 Mẫu Câu ~ ようにする: Cố Gắng Làm ~ - Tokyodayroi
-
Cố Lên Trong Tiếng Nhật được Nói Thế Nào?