Bài 29 - Cậu đang Làm Gì? - Tiếng Trung Du Lịch - Khách Sạn

  • TRANG CHỦ
  • HỌC THẾ NÀO
  • 45 BÀI HỌC
    • Bài 01 - 05
    • Bài 06 - 10
    • Bài 11 - 15
    • Bài 16 - 20
    • Bài 21 - 25
    • Bài 26 - 30
    • Bài 31 - 35
    • Bài 36 - 40
    • Bài 41 - 45
  • DÀNH CHO NHÂN VIÊN BÁN VÉ
  • NHÂN VIÊN KHÁCH SẠN
  • TIẾNG TRUNG QUA TRANH ẢNH
  • (CÁI ĐÓ) NÓI NHƯ THẾ NÀO

Wednesday, February 25, 2015

Bài 29 - Cậu đang làm gì?

1/ 你在干什么? = Cậu đang làm gì vậy? 我在游泳 = Tớ đang bơi 我在吃饭 = Tớ đang ăn cơm 我在看电视 = Tớ đang xem tivi = Làm 游泳 = Bơi (Ăn) (Cơm) = Ăn cơm = Xem 电视 = Tivi, truyền hình ---> Chủ từ + 在 + Động từ = Đang làm gì đó 2/ Một cách khác để nói "Cậu đang làm gì" 你在做什么? = Cậu đang làm gì vậy? 做 = Làm 3/ 找我有事啊? = Tìm mình có gì à? 没有什么, 就想和你聊天 = Không có gì, chỉ muốn cùng cậu tán gẫu/nói chuyện phiếm 行啊 = Được = Tìm = Và, với 你和我 = cậu và/với tớ 聊天 = Tán gẫu, nói chuyện phiếm, chat 我在和他聊天 = Mình và cậu ấy đang tán gẫu 4/ Cảnh 02 Nữ: 喂 = Alô Nam: 是我 = Là anh Nữ: 有事吗?= Có chuyện gì? Nam: 我只想知道你在干什么 = Anh chỉ muốn biết e đang làm gì? Nữ: 你这么晚上打电话给我就是想问我在干什么 = Anh tối vậy gọi điện cho em chỉ muốn hỏi em đang làm gì? Nam: 对 = Đúng Nữ: 我已经睡了= Em đã ngủ rồi 知道 = Biết 这么晚上 = Tối thế này = Hỏi = Ngủ 已经 = Đã -----------> Chủ từ + 已经 + động từ = Đã làm gì đó (Thời quá khứ) 5/ Cảnh 03 Nam: 你在干什么? = Em đang làm gì vậy? Nữ: 我做早餐 = Em đang làm buổi sáng (đang nấu buổi sáng) 6/ Cảnh 4 Mẹ: 你在干什么?= Con đang làm gì thế hả? 你要去哪里?= Con muốn đi đâu? Con: 我去上班 = Con đi làm 7/ Cảnh 07 你在干什么 = Mày đang làm gì vậy? 找书,学习 = Tìm sách, học 什么?找书,学习?= Cái gì? tìm sách, học 我没听错吧 = Tao không nghe sai chứ! = Nghe = Sai Video đọc chậm

No comments:

Post a Comment

Note: Only a member of this blog may post a comment.

Newer Post Older Post Home Subscribe to: Post Comments (Atom)
  • Từ điển
  • Lưu trữ bài viết
  • Tìm kiếm
April (2) May (1) August (2) December (2) September (2) May (3) April (1) March (17) February (59)
  • Sơ đồ Bài học cho Điện thoại di động

Bài đăng phổ biến

  • Nói thế nào: Đợi một chút, tôi sẽ quay lại ngay 请等一下 = Vui lòng đợi một chút 稍等 = Đợi một chút  你等着我,我马上回来  = Em đợi anh, Anh sẽ quay lại ngay = Ông/Bà đợi tôi, tôi sẽ quay lại ngay...
  • Bài 7 - Nói về thời gian / Thức dậy thôi / Trời ơi, mình muộn rồi / Không kịp rồi 1/ Hội thoại 小明:Mike,现在几点? (Tiểu Minh: Mike, bây giờ mấy giờ) MIKE:现在…..呃…..7点。 (Mike: Bây giờ... 7 giờ) 小明:啊,都7点了? ! (Tiểu Minh:À, ...
  • Bài 11: Nhà vệ sinh ở đâu? Quẹo trái, phải, phía trước, đi thẳng 1/ 卫生间在哪里?(wèi shēng jiān zài nǎ lǐ)  = Nhà vệ sinh ở đâu? 卫生间 = Nhà vệ sinh 在哪里 = Ở đâu 向右转。   (xiàng yòu zhuǎn)  = Quẹo phải 向 = Hư...
  • 1000 câu tiếng Quảng Đông giao tiếp hằng ngày thông dụng nhất
  • 我的好兄弟 - Huynh đệ tốt của tôi 我的好兄弟 - Huynh đệ tốt của tôi  兄弟 = Huynh đệ 好 = Tốt 的 = Của 我 = Tôi
  • Bài 35 - Đi taxi ra sân bay 1/ Hội thoại Nữ: 你上哪儿去? = Cậu đang đi đâu vậy? Nam: 我去香港参加一个学术会议 = Mình đi Hongkong tham dự một hội nghị học thuật 你知道从这里到机场大概有多元...
  • Bài 46 - Những đoạn video ngắn với nhiều chủ đề trong cuộc sống và du lịch 1/  买电话卡 = Mua sim điện thoại 卡 (kǎ ) card SIM 卡 (SIM kǎ ) = Sim card 充值卡 (chōng zhí kǎ ) charge card = Thẻ nạp tiền 我要买 .......(...
  • Bài 06 - Anh là người nước nào/gì? và Các điểm đến ở Việt Nam 1/ Cách hỏi Người nước nào/gì? 你是哪国人 ?/nǐ shì nǎ guó rén/ = Anh/chị/cậu/bạn... là người nước nào? 是英国人吗 ?/shì yīng guó rén ma/ = Là ngư...
  • Bài 38: Đặt phòng khách sạn - đặt cọc, nhận phòng - các dịch vụ trong khách sạn - trả phòng 1/ Hội thoại 01 我要订一个房间 = Tôi muốn đặt 01 phòng 请等一会儿 = Vui lòng đợi một chút 我住三天 = Tôi ở 03 đêm 订房(间) = Đặt phòng 住 = Ở, lưu ...
  • Bài 02 - Cám ơn - Không có chi/gì - Đừng/Không cần khách khí/sáo 谢谢 /xiè xie/ = Cám ơn 没 事 /méishì/ = Không có gì (cả) / Không có chi 不用谢 /bú yòng xiè/ = Không cần (phải) cám ơn 不客 气 /bú kè qi/ = Đ...

Nhãn

Nhập môn (45) Growing up with Chinese (30) Nhân viên khách sạn (17) 汉语口语 (17) Nhân viên bán vé xe (14) Đọc thêm (9) Cái đó nói như thế nào? (7) trung cấp (7) Travel in Chinese (6) Học tiếng Trung qua Âm nhạc (5) Easy Chinese (4) Phim Anh Hùng phong thần bảng 2015 (3) Từ vựng qua tranh ảnh đồ họa (3) Nhân viên sân bay (2) Trái cây (2) Vận chuyển (2) video (2) 45 bài học và đường link (1) Chào hỏi chúc phúc (1) Du lịch (1) Học thế nào (1) Nhân viên bán quần áo (1) Nhân viên nhà hàng (1) Nhân viên thu ngân (1) Tiếng Quảng (1) máy bay (1) tàu (1) Đi taxi (1)

About Me

My photo Tung Thanh Ly Vietnam View my complete profile

Blog của tôi

  • Học tiếng Hàn
  • Vietnam Guidebook
  • Website miễn phí cho mọi người

Đăng ký thành viên để tham gia nhận xét, gửi câu hỏi

Từ khóa » Cậu đang Làm Gì đấy Tiếng Trung