BÀI 3: GIỚI THIỆU TÊN, TUỔI
Có thể bạn quan tâm
Menu
- NGỮ PHÁP SƠ CẤP
- NGỮ PHÁP TRUNG CẤP
- TIẾNG HÀN GIAO TIẾP
BÀI 3: GIỚI THIỆU TÊN, TUỔI
I. GIỚI THIỆU TÊN: Bài trước mình có giới thiệu cách chào hỏi và nói tên. Cách giới thiệu cơ bạn là 저는 ...입니다/ cho nưn ... im ni ta. Trong bài này, chúng ta sẽ thêm chủ ngữ “tên của tôi” Ví dụ: 김지:이름이 무엇입니까? I rư mưn, mù ót xim ni ka? ( cách hỏi tên) Kim Chi: Tên bạn( anh, chị, ...) là gì? 민수: 제 이름은 민수입니다. Chề I rư mưn Min Su im ni ta Min Su: Tên của tôi là Min Su Thông thường, chúng ta có thể nói nhanh 저는 민수입니다/ cho nưn Min Su im ni ta khi bạn giới thiệu bạn là ai, còn câu ví dụ trên chúng ta sẽ dùng để đối đáp khi được hỏi tên. Tất nhiên bạn cũng có thể nói là 저는 ..입니다. cho nưn ... im ni ta. 2 cách dùng không có sự phân biệt trong văn nói. Các bạn hãy thay tên Min Su bằng tên của mình và thực hành thử 2 cách giới thiệu tên như bên dưới nhé. Cách 1: 제 이름은 민수입니다. Chề I rư mưn Min Su im ni ta Tên của tôi là Min Su Cách 2: 저는 민수입니다. cho nưn Min Su im ni ta Tôi là Min Su II. GIỚI THIỆU TUỔI. Để giới thiệu tuổi, chúng ta cần biết số đếm trong tiếng Hàn. Trước tiên, mình sẽ hướng dẫn các bạn cách giới thiệu tuổi, mình sẽ giới thiệu số đếm trong tiếng Hàn sau. Cách nói: số đếm + 살입니다/ sa rim ni ta Ví dụ: 5 살입니다. ta sót sa rim ni ta, 15 살입니다. doL ta sót sa rim ni ta. 20 살입니다. Sư muL sa rim ni ta. Khi muốn hỏi tuổi, ta dùng công thức như sau: 무엇 살입니까? Mu ót xa rim ni ka? Bạn bao nhiêu tuổi Các bạn hãy cố gắng thực hành thử cách giới thiệu tên và tuổi nhé.No comments:
Post a Comment
Newer Post Older Post Home Subscribe to: Post Comments (Atom)Popular Posts
- CHỨC VỤ TRONG CÔNG TY HÀN QUỐC 회사 직급 회사 직급 (huê sa chit kưp) : Chức vụ trong công ty Vị trí, chức vụ của người Hàn Quốc rất đa dạng và thường được chia theo cấp bậc. Các...
- SƠ CẤP 1: NGỮ PHÁP ㄴ/은/는 것 ㄴ/은/는 것 Cấu trúc này để biến động từ, tính từ thành danh từ ( dùng là chủ ngữ hoặc tân ngữ) được sử dụng trong câu. Tính từ kết thúc ...
- SƠ CẤP 1: 시간 - CÁCH NÓI GIỜ 1. Cách nói giờ: (시간 Korean Grammar) Khi nói giờ, phút thì chúng ta theo công thức là Giờ (시) : dùng thuần Hàn (한, 두, 세, 네...) Phút ( 분)...
- NÓI TRỔNG, NÓI NGANG HÀNG 반말 반말 Là cách nói chuyện tự nhiên thoải mái với bạn bè, người nhỏ tuổi hơn mình. Trong tiếng việc, nói trổng là khi chúng ta không có từ dạ, th...
- TỪ VỰNG HAY 저희/ 우리, 끼리,핑계, 역시 Bài này mình sẽ giới thiệu đến các bạn từ vựng được sử dụng rất nhiều trong cuộc sống hằng ngày. 1. 우리 Nghĩa là " Chúng tôi, chúng ...
- SƠ CẤP 2: PHÓ TỪ 또는, 및, 또한 Văn viết thường dùng nhiều các phó từ 또는, 및, 또한. 또한 thường được đặt đầu câu , còn 또는, 및 thường được đặt giữa các chủ ngữ để biểu thị nhiều ...
- BÀI 20: KẾ HOẠCH - 계획 (kyê huếch) Chào các bạn. Hôm nay chúng ta hãy viết một bài văn ngắn về chủ để kế hoạch trong một tuần nhé 저는 날마다 한국어를 배웁니다 . cho nưn naL ma t...
- SƠ CẤP 1: NGỮ PHÁP ㄹ/을 거예요,ㄹ/을 겁니다 ㄹ/을 거예요/ 겁니다 Ngữ pháp này biểu hiện kế hoạch, suy nghĩ của chủ thể, biểu thị thì tương lai của câu. Động từ, tính từ kết thúc bằng phụ â...
- PHIÊN ÂM TIẾNG HÀN SANG TIẾNG LA TINH 1. Nguyên âm: 21 Có 8 nguyên âm đơn: 아 (a), 어(eo – đọc là o/ơ), 오 (o – đọc là ô), 우 (u – đọc là u), 으(eu – đọc là ư), 이(i đọc là...
- Bài 18: 여기, 저기, 거기 VÀ ĐẠI TỪ 이, 저, 그 KẾT HỢP VỚI CÁC DANH TỪ CHỈ NƠI CHỐN Thông qua cách dùng để nói về địa điểm, nơi chốn, mình sẽ cùng các bạn ôn lại cách dùng 여기 , 저기 , 거기 , 이 , 저 , 그 mình đã chia sẻ trong các...
Từ khóa » Hỏi Tên Bạn Là Gì Trong Tiếng Hàn
-
Các Mẫu Câu Giao Tiếp Cơ Bản Trong Tiếng Hàn - Du Học Cát Linh
-
Cách Nói “tên Bạn Là Gì” Trong Tiếng Hàn
-
Hội Thoại Ngắn Về Cách Hỏi Tên Trong Tiếng Hàn
-
Hội Thoại Tiếng Hàn Về Cách Hỏi Tên Là Gì?
-
Hội Thoại Tiếng Hàn - "Cách Hỏi Anh Tên Là Gì?"
-
Các Mẫu Câu Thông Dụng Trong Tiếng Hàn Không Thể Bỏ Qua ...
-
Tên Tiếng Hàn Của Bạn Là Gì? – Cách đổi Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn
-
Một Số Câu Giao Tiếp Cơ Bản Bằng Tiếng Hàn Ai Cũng Nên Biết
-
BẠN TÊN GÌ? - YouTube
-
Những Cách Giới Thiệu Bản Thân Bằng Tiếng Hàn ấn Tượng Nhất
-
12 Từ để Hỏi Trong Tiếng Hàn
-
Tên Tiếng Hàn Của Bạn Là Gì?
-
Hướng Dẫn Dịch Họ Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn - .vn