Bài 3: Thực Hành: Quan Sát Một Số động Vật Nguyên Sinh

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 7Giải Sinh Học 7Sách Giáo Khoa - Sinh Học 7Bài 3: Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh SGK Sinh Học 7 - Bài 3: Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh
  • Bài 3: Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh trang 1
  • Bài 3: Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh trang 2
  • Bài 3: Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh trang 3
  • Bài 3: Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh trang 4
CHƯƠNG 1 NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH ■ Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo chỉ gồm 1 tê bào, xuất hiện sớm nhất trên hành tỉnh của chúng ta (Đại Nguyên sinh), nhưng khoa học lại phát hiện chúng tương đối muộn. Mãi đến thê kỉ XVII, nhờ sáng chế ra kính hiển vỉ, Lơvenhúc (người Hà Lan) là người đầu tiên nhìn thấy động vật nguyên sinh. Chúng phân bô ở khắp nơi: đất, nước ngọt, nước mặn, kể cả trong cơ thể sinh vật khác. Bài 3 THỰC HÀNH : QUAN SÁT MỘT số DỘNG VẬT NGUYÊN SINH Hầu hết động vật nguyên sinh không nhìn thấy được bằng mắt thường. Qua kính hiển vi sẽ thấy trong mồi giọt nước ao, hồ... là một thê giới động vật nguyên sinh vô cùng đa dạng. I YÊU CẦU Thấy được dưới kính hiển vi ít nhất 2 đại diện điển hình cho ngành Động vật nguyên sinh là : trùng roi và trùng giày. Có thể xem bổ sung trên băng hình. Bước đầu phân biệt được hình dạng, cách di chuyển của chúng để làm cơ sở cho các bài học sau. Củng cô kĩ năng sừ dụng và quan sát dưới kính hiển vi. n-CHUẨN BỊ Kính hiển vi có độ phóng đại từ 100 lần trở lên, tấm kính (lam), lá kính (lamen), kim mác, kim nhọn, ông hút, khăn lau. Váng cống rãnh, váng ao hồ (lấy từ thiên nhiên), bình nuôi cấy động vật nguyên sinh từ nguyên liệu khác nhau như : rơm khô, bèo Nhật Bản, cỏ tươi... Tranh trùng roi, trùng giày... IU - NỘI DUNG Quan sát trùng giày Váng cống rãnh hoặc bình nuôi cấy động vật nguyên sinh từ ngày thứ tư trở đi bắt đầu có váng, đều có trùng giày. Quan sát chúng dưới kính hiển vi có độ phóng đại từ 100 đến 300 lần (từ X 100 đến X 300). Hình dạng Hình 3.1 A giúp nhận dạng trùng giày. Cơ thê có hình khối, không đôi xứng, giông chiếc giày. Đối chiếu với chú thích đê bước đầu phân biệt được một sô bào quan. Di chuyển ■ Khi quan sát dưới kính hiển vi, ta nhìn thấy trùng giày bơi rất nhanh trong nước nhờ lông bơi. - Di chuyển tiêu bản để theo dõi tiếp cách bơi của trùng giày đó hoặc tìm thêm các trùng giày khác đê quan sát. Hình 3. A - Sơ dưới kính hiển vi phóng đại 300 lần. 1. Nhân nhỏ ; 2. Nhăn lớn ; 3. Miệng ; 4. Hầu ; 5. Không bào tiêu hoá ; 6. Lỗ thoát; 7. Không bào co bóp. - Hãy đánh dấu (/) vào ô trống ứng với ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau : + Trùng giày có hình dạng : Đôi xứng □ Không đôi xứng . □ Dẹp như chiếc đế giày □ Có hình khôi như chiếc giày □ + Trùng giày di chuyển thế nào ? Thẳng tiến □ Vừa tiến vừa xoay □ Quan sát trùng roi ■ Khi quan sát dưới kính hiển vi giọt nước váng xanh ngoài ao, hồ hay giọt nước nuôi cấy từ bèo Nhật Bản (khoảng 3 ngày đầu) sẽ gặp trùng roi. Hình 3.2. Giọt nước có trùng roi (nhìn qua kính hiển vi X 100) Hình 3.3. Trùng roi (nhìn qua kính hiển vi X 300) 1. Roi ; 2. Điểm mắt; 3. Hạt diệp lục. à) Ở độ phóng đại nhỏ ■ Thấy rất nhiều cơ thê lổn nhổn dạng tròn hoặc hình thoi, đều di động và có .màu xanh lá cây. Đó là những cơ thể trùng roi (hình 3.2). b) Ở độ phóng đại lớn Di chuyển tiêu bản để cho một trùng roi rõ nhất vào chính giữa thị trường kính hiển vi và từ từ chuyển đổi vật kính đê quan sát ở độ phóng đại lớn (từ X 300 đến X 400) ■ - Cơ thể trùng roi có hình lá dài, đầu tù, đuôi nhọn. Ó đầu có roi nhưng quá nhỏ nên khó thấy. Nhờ roi xoáy vào nước, trùng roi di chuyên về phía trước. Trong cơ thể, thấy rõ các hạt diệp lục màu xanh lục và điếm mắt màu đỏ ở gốc roi (hình 3.3). - Nếu đưa bình nuôi cấy vào trong tối vài ngày, màu xanh diệp lục trên sẽ mất. Lúc đó trùng roi không tự dưỡng được, mà phải dinh dưỡng theo kiểu động vật. Vậy trùng roi là một cơ thê đơn bào, có thể tự dưỡng như thực vật nhưng cũng có thể dị dưỡng như động vật, tuỳ điều kiện sống. Hãy đánh dấu (/) vào ô trông ứng với ý trả lời đúng cho các câu hỏi sau : Trùng roi di chuyển như thê nào ? Đầu đi trước □ Đuôi đi trước □ Vừa tiến vừa xoay □ Thẳng tiến □ Trùng roi có màu xanh lá cây nhờ : Sắc tố ở màng cơ thê □ Màu sắc của điểm mắt □ IV - THU HOẠCH Màu sắc của các hạt diệp lục □ Sự trong suốt của màng cơ thê □ Vẽ hình dạng trùng giày và trùng roi mà em quan sát được vào vở và chú thích.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 4: Trùng roi
  • Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
  • Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
  • Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh
  • Bài 8: Thủy tức
  • Bài 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang
  • Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang
  • Bài 11: Sán lá gan
  • Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
  • Bài 13: Giun đũa

Các bài học trước

  • Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật. Đặc điểm chung của động vật
  • Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Sinh Học 7
  • Sách Giáo Khoa - Sinh Học 7(Đang xem)

Sách Giáo Khoa - Sinh Học 7

  • Mở đầu
  • Bài 1: Thế giới động vật đa dạng, phong phú
  • Bài 2: Phân biệt động vật với thực vật. Đặc điểm chung của động vật
  • Chương 1: NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
  • Bài 3: Thực hành: Quan sát một số động vật nguyên sinh(Đang xem)
  • Bài 4: Trùng roi
  • Bài 5: Trùng biến hình và trùng giày
  • Bài 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
  • Bài 7: Đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của Động vật nguyên sinh
  • Chương 2: NGÀNH RUỘT KHOANG
  • Bài 8: Thủy tức
  • Bài 9: Đa dạng của ngành Ruột khoang
  • Bài 10: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Ruột khoang
  • Chương 3: CÁC NGÀNH GIUN
  • NGÀNH GIUN DẸP
  • Bài 11: Sán lá gan
  • Bài 12: Một số giun dẹp khác và đặc điểm chung của ngành Giun dẹp
  • NGÀNH GIUN TRÒN
  • Bài 13: Giun đũa
  • Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn
  • NGÀNH GIUN ĐỐT
  • Bài 15: Giun đất
  • Bài 16: Thực hành: Mổ và quan sát giun đất
  • Bài 17: Một số giun đốt khác và đặc điểm chung của ngành Giun đốt
  • Chương 4: NGÀNH THÂN MỀM
  • Bài 18: Trai sông
  • Bài 19: Một số thân mềm khác
  • Bài 20: Thực hành: Quan sát một số thân mềm
  • Bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Thân mềm
  • Chương 5: NGÀNH CHÂN KHỚP
  • Lớp Giác xác
  • Bài 22: Tôm sông
  • Bài 23: Thực hành: Mổ và quan sát tôm sông
  • Bài 24: Đa dạng và vai trò của lớp Giáp xác
  • LỚP Hình Nhện
  • Bài 25: Nhện và sự đa dạng của lớp Hình nhện
  • Lớp Sâu bọ
  • Bài 26: Châu chấu
  • Bài 27: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Sâu bọ
  • Bài 28: Thực hành: Xem băng hình về tập tính của sâu bọ
  • Bài 29: Đặc điểm chung và vai trò của ngành Chân khớp
  • Bài 30: Ôn tập phần I - Động vật không xương sống
  • Chương 6: NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG
  • Các lớp Cá
  • Bài 31: Cá chép
  • Bài 32: Thực hành: Mổ cá
  • Bài 33: Cấu tạo trong của cá chép
  • Bài 34: Đa dạng và đặc điểm chung của các lớp Cá
  • Lớp Lưỡng cư
  • Bài 35: Ếch đồng
  • Bài 36: Thực hành: Quan sát cấu tạo trong của ếch đồng trên mẫu mổ
  • Bài 37: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư
  • Lớp Bò sát
  • Bài 38: Thằn lằn bóng đuôi dài
  • Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn
  • Bài 40: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Bò sát
  • Lớp Chim
  • Bài 41: Chim bồ câu
  • Bài 42: Thực hành: Quan sát bộ xương, mẫu mổ chim bồ câu
  • Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu
  • Bài 44: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp Chim
  • Bài 45: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim
  • Lớp Thú (Lớp Có vú)
  • Bài 46: Thỏ
  • Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ
  • Bài 48: Đa dạng của lớp Thú - Bộ Thú huyệt, bộ Thú túi
  • Bài 49: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Dơi và bộ Cá voi
  • Bài 50: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
  • Bài 51: Đa dạng của lớp Thú (tiếp theo) - Các bộ Móng guốc và bộ Linh trưởng
  • Bài 52: Thực hành: Xem băng hình về đời sống và tập tính của Thú
  • Chương 7: SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT
  • Bài 53: Môi trường sống và sự vận động, di chuyển
  • Bài 54: Tiến hóa về tổ chức cơ thể
  • Bài 55: Tiến hóa về sinh sản
  • Bài 56: Cây phát sinh giới Động vật
  • Chương 8: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
  • Bài 57: Đa dạng sinh học
  • Bài 58: Đa dạng sinh học (tiếp theo)
  • Bài 59: Biện pháp đấu tranh sinh học
  • Bài 60: Động vật quý hiếm
  • Bài 61, 62: Tìm hiểu một số động vật có tầm quan trọng trong kinh tế ở địa phương
  • Bài 63: Ôn tập
  • Bài 64, 65, 66: Tham quan thiên nhiên

Từ khóa » Trùng Kiết Lị Dưới Kính Hiển Vi