Bài 32 - Bài Tập | みんなの日本語 第2版 - Vnjpclub

Tin tức | Liên hệ Đăng nhập | Đăng ký | Cài đặt hiển thịHiện Furigana Chuyển đến nội dung VNJPCLUB VNJPCLUB Bạn đang ở: Home / Minna / Bài 32 – Bài tập Back
  • Bài tập nghe Mondai
  • Bài tập Mondai
Bài tập 1: Nghe và trả lời câu hỏi

1) _______________________

2) _______________________

1)

<<< Đáp án >>> 夜(よる)寝(ね)られないんですが、薬(くすり)を 飲(の)んだ ほうが いいですか。Đêm khuya không ngủ được, có nên uống thuốc không? …例(れい): いいえ、飲(の)まない ほうが いいです。Không nên uống thuốc đâu.

2)

<<< Đáp án >>> 子(こ)どもが 生(う)まれるんですが、ベッドは買(か)ったほうがいいですか、借(か)りたほうがいいですかTôi sắp sinh con. Giường thì nên mua hay nên mượn nhỉ? …例(れい): 借(か)りたほうがいいです。Nên mượn. Bài tập 2: Nghe và chọn đúng sai

1)(__)2)(__)3)(__)4)(__)5)(__)

1)

<<< Bài nghe >>>
女(おんな): 小川(おがわ)さん、きょうは 料理(りょうり)教室(きょうしつ)に 行(い)く 日(ひ)ですね。Anh Ogawa, hôm nay là ngày đi lớp học nấu ăn nhỉ.
男(おとこ): そうなんですが、けさから ちょっと 調子(ちょうし)が 悪(わる)いんです。Đúng là vậy nhưng từ sáng tôi không được khỏe một chút.
女(おんな): じゃ、早(はや)く 帰(かえ)って、ゆっくり 休(やす)んだ ほうが いいですね。Vậy thì nên về sớm và từ từ nghỉ ngơi đi.
男(おとこ): ええ、そうします。Vâng, tôi sẽ làm vậy.
男(おとこ)の 人(ひと)は きょう 料理(りょうり)教室(きょうしつ)に 行(い)きません。Người đàn ông hôm nay không đi đến lớp học nấu ăn.
Đáp án d

2)

<<< Bài nghe >>>
女(おんな): 土曜日(どようび)から ベトナムへ 旅行(りょこう)に 行(い)くんです。Từ thứ bảy tôi sẽ du lịch đến Việt Nam.
男(おとこ): へえ、いいですね。Hả, hay quá nhỉ.
女(おんな): 外国(がいこく)は 初(はじ)めて ですが、どんなことに 気(き)を つけたら いいですか。Ra nước ngoài là lần đầu, tôi nên chú ý những điều như nào nhỉ?
男(おとこ): そうですね。でも、お金(かね)は 現金(げんきん)で 持(も)って 行(い)かない ほうが いいですよ。Ừ nhỉ. Tiền thì không nên mang bằng tiền mặt.
女(おんな): わかりました。Tôi hiểu rồi.
旅行(りょこう)のとき、お金(かね)は 現金(げんきん)を 持(も)って 行(い)ったほうがいいです。Khi đi du lịch , tiền thì nên mang theo bằng tiền mặt.
Đáp án s

3)

<<< Bài nghe >>>
女(おんな): きのう 日本語(にほんご)の 試験(しけん)を 受(う)けました。Hôm qua tôi đã thi kỳ thi tiếng Nhật.
男(おとこ): どうでしたか。Sao rồi?
女(おんな): あまり 難(むずか)しくなかったです。Không khó lắm.
男(おとこ): じゃ、きっと 大丈夫(だいじょうぶ)でしょう。Vậy thì chắc chắn là không sao rồi.
男(おとこ)の 人(ひと)は 女(おんな)の 人(ひと)が 試験(しけん)に 失敗(しっぱい)したと 思(おも)って います。Người đàng ông nghĩ là người phụ nữ đã thất bại trong kỳ thi.
Đáp án s

4)

<<< Bài nghe >>>
男(おとこ): あのう、すみません。ミラーさんは 今(いま) どちらですか。À này, xin lỗi. Anh Miller giờ ở đâu vậy?
女(おんな): たぶん 食堂(しょくどう)でしょう。Có lẽ là nhà ăn.
男(おとこ): じゃ、1時(じ)ごろ また 来(き)ます。Vậy thì 1 giờ tôi lại đến.
女(おんな): はい、ミラーさんに そう 言(い)って おきます。Vâng, tôi sẽ nói trước với anh Miller như thế.
男(おとこ)の 人(ひと)は ミラーさんに 会(あ)えませんでした。Người đàn ông đã không thể gặp anh Miller.
Đáp án d

5)

<<< Bài nghe >>>
女(おんな): バス、なかなか 来(こ)ないわね。もう 6時(じ)半(はん)よ。Xe buýt không tới nhỉ. Đã 6 giờ rưỡi rồi.
男(おとこ): そうね。コンサートに 間(ま)に合(あ)わない かもしれないわ。ử nhỉ. Có lẽ là sẽ không kịp buổi hòa nhạc rồi.
女(おんな): じゃ、タクシーで 行(い)かない?Vậy đi taxi nhé?
男(おとこ): そうだね。そうしよう。Ừ nhỉ. Làm vậy đi.
バスが 来(き)ませんから、男(おとこ)の人(ひと)と 女(おんな)の人(ひと)は タクシーで 行(い)きます。Vì xe buýt không đến nên người đàn ông và người phụ nữ đi bằng taxi.
Đáp án d
Bài tập 3: Điền từ thích hợp vào ô trống

例(れい)1:ちょっと 頭(あたま)が 痛(いた)いんです。

… じゃ、ゆっくり(休(やす)んだ)ほうが いいですよ。

例(れい)2:おとといから のどが 痛(いた)いんです。

… じゃ、あまり(話(はな)さない)ほうが いいですよ。

1)きのう から 熱(ねつ)が あるんです。

… じゃ、無理(むり)を(___)ほうが いいですよ。

2)連休(れんきゅう)に 九州(きゅうしゅう)へ 行(い)きたいんですが … 。

… じゃ、早(はや)く ホテルを(___)ほうが いいですよ。

3)おなかの 調子(ちょうし)が よくないんです。

… じゃ、冷(つめ)たい 物(もの)は(___)ほうが いいですよ。

4)あした 日本語(にほんご)の 試験(しけん)なんです。

… じゃ、今晩(こんばん)は 早(はや)く(___)ほうが いいですよ。

Bài giải và dịch 例(れい)1:ちょっと 頭(あたま)が 痛(いた)いんです。Đầu hơi đau một chút. … じゃ、ゆっくり( 休(やす)んだ )ほうが いいですよ。Vậy thì nên nghỉ ngơi từ từ đi. 例(れい)2:おとといから のどが 痛(いた)いんです。Từ ngày hôm kia cổ họng bị đau. … じゃ、あまり( 話(はな)さない )ほうが いいですよ。Vậy thì đừng nên nói chuyện nhiều. 1)きのう から 熱(ねつ)が あるんです。Từ ngày hôm qua đã bị sốt. … じゃ、無理(むり)を( しない )ほうが いいですよ。Vậy thì đừng nên cố quá sức. 2)連休(れんきゅう)に 九州(きゅうしゅう)へ 行(い)きたいんですが … 。Vào kỳ nghỉ dài thì tôi muốn đến Kyuushuu nhưng mà…. … じゃ、早(はや)く ホテルを( 予約(よやく)した )ほうが いいですよ。Vậy thì nên đặt khách sạn sớm đi. 3)おなかの 調子(ちょうし)が よくないんです。Tình trạng bụng tôi không tốt. … じゃ、冷(つめ)たい 物(もの)は( 食(た)べない/飲(の)まない )ほうが いいですよ。Vậy thì đừng nên ăn/uống đồ lạnh. 4)あした 日本語(にほんご)の 試験(しけん)なんです。Ngày mai là kỳ thi tiến Nhật. … じゃ、今晩(こんばん)は 早(はや)く( 寝(ね)た )ほうが いいですよ。Vậy thì tối nay nên đi ngủ sớm. Bài tập 4: Điền từ thích hợp vào ô trống

例(れい):山田(やまだ)さんは ダンスの 練習(れんしゅう)に 来(き)ますか。

… ええ、(来(く)る)でしょう。きょうは 残業(ざんぎょう)が ない 日(ひ)ですから。

1)山本(やまもと)さんは 中国語(ちゅうごくご)が 話(はな)せますか。

… ええ、(___)でしょう。中国(ちゅうごく)に 3年(ねん) 住(す)んで いましたから。

2)午後(ごご)の 野球(やきゅう)の 試合(しあい)は 無理(むり)でしょうか。

… ええ、(___)でしょう。こんなに 雨(あめ)が 強(つよ)いですから。

3)この カレーは 辛(から)いですか。

… ええ、(___)でしょう。小(ちい)さい 子(こ)どもも 食(た)べて いますから。

4)あしたは いい 天気(てんき)でしょうか。

… ええ、 きっと(___)でしょう。西(にし)の 空(そら)が 赤(あか)いですから。

Bài giải và dịch 例(れい):山田(やまだ)さんは ダンスの 練習(れんしゅう)に 来(き)ますか。Anh Yamada đến tập khiêu vũ không? … ええ、( 来(く)る )でしょう。Vâng, chắc có.きょうは 残業(ざんぎょう)が ない 日(ひ)ですから。Vì ngày hôm nay là ngày không tăng ca. 1)山本(やまもと)さんは 中国語(ちゅうごくご)が 話(はな)せますか。Anh Yamamoto có thể nói tiếng Trung Quốc không? … ええ、( 話(はな)せる )でしょう。Vâng, chắc có thể nói đấy.中国(ちゅうごく)に 3年(ねん) 住(す)んで いましたから。Vì đã ở Trung Quốc 3 năm. 2)午後(ごご)の 野球(やきゅう)の 試合(しあい)は 無理(むり)でしょうか。Trận đấu bóng chày chiều nay chắc không được à? … ええ、( 無理(むり) )でしょう。Vâng, chắc là không được rồi.こんなに 雨(あめ)が 強(つよ)いですから。Vì mưa đang mạnh thế này mà. 3)この カレーは 辛(から)いですか。Món cà ri này cay không? … ええ、( 辛(から)くない )でしょう。Chắc là không cay.小(ちい)さい 子(こ)どもも 食(た)べて いますから。Vì trẻ con cũng đang ăn mà. 4)あしたは いい 天気(てんき)でしょうか。Ngày mai có lẽ thời tiết tốt nhỉ? … ええ、 きっと( いい 天気(てんき) )でしょう。Chắc chắn thời tiết tốt rồi.西(にし)の 空(そら)が 赤(あか)いですから。Vì bầu trời đằng tây màu đỏ. Bài tập 5: Chọn và chia thể các từ bên dưới sao cho phù hợp

例(れい):エンジンの 音(おと)が おかしいです。( 故障(こしょう) )かもしれません。

故障(こしょう)です 大変(たいへん)です 寒(さむ)いです 見(み)えません 間(あいだ)に 合(あ)いません

1)7時(じ)半(はん)に 電車(でんしゃ)に(___)かも しれませんから、走(はし)りましょう。

2)きょうは 曇(くも)って いますから、富士山(ふじさん)が(___)かも しれません。

3)あしたは(___)かもしれませんから、セーターを 持(も)って行(い)きます。

4)来週(らいしゅう)の 旅行(りょこう)は 電車(でんしゃ)で 行(い)きますから、荷物(にもつ)が たくさん あると、(___)かも しれません。

Bài giải và dịch 例(れい):エンジンの 音(おと)が おかしいです。( 故障(こしょう) )かもしれません。Tiếng động cơ kỳ lạ. Có lẽ bị hỏng. 1)7時(じ)半(はん)に 電車(でんしゃ)に( 間(ま)に合(あ)わない )かも しれませんから、走(はし)りましょう。Vì có lẽ sẽ không kịp chuyến tàu điện lúc 7 giờ rưỡi nên hãy chạy thôi. 2)きょうは 曇(くも)って いますから、富士山(ふじさん)が( 見(み)えない )かも しれません。Ngày hôm nay trời mây nên có lẽ sẽ không thấy núi Phú Sĩ. 3)あしたは( 寒(さむ)い )かもしれませんから、セーターを 持(も)って行(い)きます。Có lẽ ngày mai trời lạnh, nên mang theo áo len. 4)来週(らいしゅう)の 旅行(りょこう)は 電車(でんしゃ)で 行(い)きますから、荷物(にもつ)が たくさん あると、( 大変(たいへん) )かも しれません。Chuyến du lịch tuần sau vì đi bằng xe điện nên khi đồ đạc nhiều thì có lẽ sẽ vất vả đấy. Bài tập 6: Đọc đoạn văn sau và chọn đúng sai cho câu bên dưới

牡牛座(おうしざ)の 人(ひと)は 1)~ 4)の ことを した ほうが いいですか、しないほうが いいですか。 例(れい):( ✖ )週末(しゅうまつ)も 働(はたら)きます。 1)(  )会社(かいしゃ)を やめて、 レストランを 開(ひら)きます。 2)(  )宝(たから)くじを 100枚(まい) 買(か)います。 3)(  )友達(ともだち)と 美術館(びじゅつかん)へ 行(い)きます。 4)(  )海(うみ)へ 行(い)って、青(あお)い 石(いし)を 拾(ひろ)います。 Bài dịch và đáp án
今月(こんげつ)の 星占(ほしうらな)いBói sao tháng này. 牡牛座(おうしざ)(4月(がつ)21日(にち) - 5月(がつ)21日(にち))Sao kim ngưu (21/4~21/5). 仕事(しごと)….Công việc.何(なに)か 新(あたら)しい 仕事(しごと)を 始(はじ)めると、成功(せいこう)するでしょう。Nếu bắt đầu một việc gì đó mới chắc sẽ thành công.でも、働(はたら)きすぎには 気(き)を つけた ほうが いいでしょう。Nhưng mà nên cẩn thận với việc làm việc quá sức. お金(かね)….Tiền bạc.今月(こんげつ)は たくさん お金(かね)を 使(つか)っても、困(こま)らないでしょう。Tháng này dù xài nhiều tiền thì chắc là cũng không gặp khó khăn đâu.宝(たから)くじを 買(か)うと、当(あ)たる かも しれません。Nếu mua vé số có lẽ sẽ trúng. 健康(けんこう)….Sức khỏe.東(ひがし)の 方(ほう)へ 旅行(りょこう)したり、スポーツを したり すると、元気(げんき)に なります。Khi đi du lịch về hướng đông hay chơi thể thao thì sẽ khỏe lên.でも、足(あし)の けがには 気(き)を つけて ください。Nhưng mà cẩn thận với vết thương ở chân. 恋愛(れんあい)….Tình yêu.一人(ひとり)で コンサートや 展覧会(てんらんかい)に 出(で)かけると、いいでしょう。Khi đi hòa nhạc hay triễn lãm một mình chắc là tốt đấy…その とき 会(あ)った 人(ひと)が 将来(しょうらい)の 恋人(こいびと)に なる かも しれません。Người mà gặp lúc đó có lẽ sẽ trở thành người yêu tương lai. ラッキーアイテム….Vật may mắn.青(あお)い 石(いし)Đá màu xanh.
牡牛座(おうしざ)の 人(ひと)は 1)~ 4)の ことを した ほうが いいですか、しないほうが いいですか。Người thuộc chòm sao Kim Ngưu nên làm và không nên làm cái nào từ 1 đến 4? 例(れい):( ✖ )週末(しゅうまつ)も 働(はたら)きます。Cuối tuần cũng làm việc. 1)( 〇 )会社(かいしゃ)を やめて、 レストランを 開(ひら)きます。Nghỉ việc công ty rồi mở nhà hàng. 2)( 〇 )宝(たから)くじを 100枚(まい) 買(か)います。Mua 100 tờ vé số. 3)( ✖ )友達(ともだち)と 美術館(びじゅつかん)へ 行(い)きます。Đi đến bảo tàng mỹ thuật cùng với bạn bè. 4)( 〇 )海(うみ)へ 行(い)って、青(あお)い 石(いし)を 拾(ひろ)います。Đi đến biển rồi nhặt những hòn đá xanh. Bài tập 7: Ứng dụng 占(うらな)いについて どう 思(おも)いますか。 Bạn nghĩ như thế nào về bói toán? Từ vựng Ngữ pháp Luyện đọc Hội thoại Luyện nghe Bài tập Hán tự Luyện Kanji Đọc hiểu Kiểm tra Tham khảo Nâng cao 50 bài Minna no Nihongo 1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344454647484950 ☰ 50 Bài 50 bài Minna no Nihongo ✕ 1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738394041424344454647484950 Tìm kiếm

Bài viết mới

  • Shinkanzen N3 Ngữ pháp – Thêm nghĩa ví dụ
  • Nâng cấp Mimikara N3 Ngữ Pháp – Giao Diện Mới, Giải Thích Dễ Hiểu
  • Nâng cấp bản dịch từ vựng Mimikara Oboeru N3 – N2 – N1
  • Minna no Nihongo Bản Tiếng Anh (Bài 1–50) Đã Hoàn Thành
  • Bật / Tắt Furigana – Tùy Chỉnh Cách Đọc Kanji Hiệu Quả
Đóng 👋 Chỉ từ 39k để mở VIP Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo Nâng cấp → Báo lỗi bài học ✕ Sai chính tả / dịch sai Link hỏng Đáp án sai Lỗi hiển thị Khác Gửi báo lỗi 🔍Tra từ VNJPDict

Từ khóa » Dịch Topikku Bài 32