Bài 34 : Cách Chia Tính Từ TE - JPOONLINE

JPOONLINE
No Result View All Result
No Result View All Result JPOONLINE No Result View All Result Home Nhập môn Tiếng Nhật Bài 34 : Cách chia tính từ TEBài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Share on FacebookShare on Twitter

Nếu muốn dùng từ 2 tính từ trở lên để bổ nghĩa cho một đối tượng nào đó, thì đổi các tính từ đứng trước sang thể TE.

Sau đây là cách để đổi tính từ sang thể TE:

Các bạn đã được học là có 2 loại tính từ: tính từ đuôi I và tính từ đuôi NA. 

Tính từ đuôi I là các từ kết thúc bằng âm tiết I, ví dụ như YASUI, nghĩa là “rẻ”. 

Để đổi tính từ đuôi I sang thể TE, đổi I ở cuối từ đó thành KUTE. Như vậy YASUI thành YASUKUTE. “Vui” là TANOSHII, thành TANOSHIKUTE. Có một ngoại lệ là từ II, “tốt”, thành YOKUTE.

Tính từ đuôi NA là những từ khi bổ nghĩa cho danh từ thì thêm NA vào sau. Ví dụ như GENKI, “khỏe mạnh”. Để nói “một người khỏe mạnh” thì “người” là HITO, vậy sẽ nói là GENKI NA HITO.

Để đổi tính từ đuôi NA sang thể TE thì thêm DE vào sau tính từ đó. Như vậy, GENKI thành GENKIDE.

AKARUI là “vui vẻ”. Vì thế, muốn nói “một người khỏe mạnh và vui vẻ” sẽ nói là GENKI DE AKARUI HITO. 

Tags: học tiếng nhậtNhập môn tiếng nhậttiếng nhật Previous Post

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 87 : ~ながら(も)( ấy thế mà , tuy nhiên )

Next Post

Bài 35 : Thể khả năng của động từ

Related Posts

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 29 : N DA: cách nói để giải thích một điều gì đó

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 14 : Động từ thể TE + MO II DESU KA

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 25 : Thể mệnh lệnh của động từ

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 24 : Động từ thể NAI + DE KUDASAI

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 28 : Sự khác nhau giữa KARA và NODE

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật Nhập môn Tiếng Nhật

Bài 35 : Thể khả năng của động từ

Next Post Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 35 : Thể khả năng của động từ

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 16 : ~なしに ( Nếu không có…. )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

[ JPO ニュース ] 日本の地方の議会の19%で女性の議員がいない

あいだ -1

ものか

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 決 ( Quyết )

[ Bài Tập ] Bài 3: これをください

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 始 ( Thủy )

あいだ-2

といい…といい

あいだ -1

てもよろしい

あいだ -1

がよかろう 

あいだ-2

きわまりない

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.

Từ khóa » Cách Chia Tính Từ Na Trong Tiếng Nhật