Bài 3556: Pitch - StudyTiengAnh
Có thể bạn quan tâm
- Hotline: 0377.867.319
- [email protected]
- Học Tiếng Anh Qua Phim
- Privacy Policy
- Liên hệ
- DANH MỤC
-
- TỪ VỰNG TIẾNG ANH
- Từ vựng tiếng anh thông dụng5000 Từ
- Từ vựng tiếng anh theo chủ đề2500 Từ
- Từ vựng luyện thi TOEIC600 Từ
- Từ vựng luyện thi SAT800 Từ
-
- Từ vựng luyện thi IELTS800 Từ
- Từ vựng luyện thi TOEFL800 Từ
- Từ vựng luyện thi Đại Học - Cao ĐẳngUpdating
- ĐỀ THI TIẾNG ANH
- Đề thi thpt quốc gia48 đề
- Đề thi TOEIC20 đề
- Đề thi Violympic
- Đề thi IOE
- LUYỆN NÓI TIẾNG ANH
- Luyện nói tiếng anh theo cấu trúc880 câu
- NGỮ PHÁP TIẾNG ANH
- Ngữ pháp tiếng anh cơ bản50 chủ điểm
- LUYỆN NGHE TIẾNG ANH
- Luyện nghe hội thoại tiếng anh101 bài
- Luyện nghe tiếng anh theo chủ đề438 bài
- Luyện nghe đoạn văn tiếng anh569 bài
- TIẾNG ANH THEO LỚP
- Tiếng anh lớp 1
- Tiếng anh lớp 2
- Tiếng anh lớp 3
- Tiếng anh lớp 4
- Tiếng anh lớp 5
- Đăng ký
- Đăng nhập
Học Tiếng Anh online hiệu quả !
Website Học Tiếng Anh online số 1 tại Việt Nam
Gần 5.000 từ vựng, 50.000 cặp câu luyện nói tiếng anh
Truy cập ngay với 99.000 VNĐ / 1 năm, học Tiếng Anh online thoải mái không giới hạn tài liệu
Đăng ký ngay Tải App MobileLuyện Nói Tiếng Anh » Luyện nói tiếng anh theo từ vựng
〈 Quay trở lạibài 3556:�pitch
Mức độ hoàn thành: 0% Tổng số câu hỏi: 10 Tổng số câu hỏi đã hoàn thành: 0 Học ngay
Nhận biết câu

Sắp xếp câu

Điền câu
Click để bỏ chọn tất cả| Cặp câu | Pronunciation | Phát âm |
| How to pitch well?Làm thế nào để ném bóng tốt? | haʊ tuː pɪʧ wɛl? | |
| Players run on the pitch.Các cầu thủ đã vào sân. | ˈpleɪəz rʌn ɒn ðə pɪʧ. | |
| Everything was at concert pitch.Mọi thứ đã sẵn sàng đầy đủ. | ˈɛvrɪθɪŋ wɒz æt ˈkɒnsə(ː)t pɪʧ. | |
| HA players run on the pitch.Các cầu thủ của đội HA vào sân. | hɑː ˈpleɪəz rʌn ɒn ðə pɪʧ. | |
| Football interest has reached fever pitch.Niềm say mê bóng đá đã lên đến mức cuồng nhiệt. | ˈfʊtbɔːl ˈɪntrɪst hæz riːʧt ˈfiːvə pɪʧ. | |
| MU players run on the pitch.Các cầu thủ của đội MU vào sân. | m(j)uː ˈpleɪəz rʌn ɒn ðə pɪʧ. | |
| She has a clever sales pitch.Lời rao hàng của cô ấy rất khéo léo. | ʃiː hæz ə ˈklɛvə seɪlz pɪʧ. | |
| My roof had a steep pitch.Mái nhà tôi có độ dốc cao. | maɪ ruːf hæd ə stiːp pɪʧ. | |
| It is as black as pitch.Trời tối đen như mực. | ɪt ɪz æz blæk æz pɪʧ. | |
| It is pitch dark.Trời tối om. | ɪt ɪz pɪʧ dɑːk. |
Bình luận (0)
Từ khóa » Trời Tối đen Như Mực Tiếng Anh
-
Tối đen Như Mực In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
TỐI ĐEN NHƯ MỰC In English Translation - Tr-ex
-
"Bầu Trời Tối đen Như Mực" Em Có... - Thầy Giáo Tiếng Anh | Facebook
-
'Bầu Trời Tối đen Như Mực' Bạn Có... - Thầy Giáo Tiếng Anh | Facebook
-
TỐI ĐEN NHƯ MỰC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
ĐEN NHƯ MỰC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Tối Như Mực - Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
TỐI ĐEN NHƯ MỰC - Translation In English
-
Kể Lại Bài Thơ Đêm Nay Bác Không Ngủ 2023
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Kỳ Lạ Bầu Trời Siberia Ban Ngày Tối đen Như Mực - VTC News
-
Từ điển Việt Trung "đen Như Mực" - Là Gì?
-
Mẫu Câu Hỏi Và Trả Lời Về Thời Tiết Trong Tiếng Anh - Pasal
-
Bóng Tối – Wikipedia Tiếng Việt