Bài 40. Các Hạt Sơ Cấp - SGK Vật Lí 12 - Giải Bài Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 12Giải Vật Lý 12Sách Giáo Khoa - Vật Lí 12Bài 40. Các hạt sơ cấp SGK Vật Lí 12 - Bài 40. Các hạt sơ cấp
  • Bài 40. Các hạt sơ cấp trang 1
  • Bài 40. Các hạt sơ cấp trang 2
  • Bài 40. Các hạt sơ cấp trang 3
  • Bài 40. Các hạt sơ cấp trang 4
Các hạt sơ câp Từ phân tử, nguyên tử... đến hạt nhân, nudôn, con người ngày càng đi sâu vào cấu tạo bên trong của vật chất. Con đường đó được tiếp tục như thế nào ? I - KHÁI NIỆM HẠT sơ CÂP Hạt sơ cấp là gì ? Qua những bài trên, chúng ta đã quen thuộc các hạt vi mô, có kích thước vào cỡ kích thước hạt nhân trở xuống, như : phôtôn (/), electron (ứ-), pozitron (e+), prôtôn (p), nơtron (/?), nơtrinô (v). Khi khảo sát quá trình biến đối của những hạt đó, ta tạm thời không xét đến cấu tạo bên trong của chúng. Các hạt vi mô đó được gọi là các hạt sơ cấp. Sự xuất hiện các hạt sơ cấp mới Để có thể tạo nên các hạt sơ cấp mới, người ta làm tăng vận tốc của một số hạt và cho chúng bắn vào các hạt khác nhau. Vì vậy công cụ chủ yếu trong việc nghiên cứu các hạt sơ cấp là các máy gia tốc. Động năng của các hạt được gia tốc vào các năm 1960 -í- 1970 là 106 -i-109 eV, đến các năm 1990 - 2000 là 109+ 10loeV. RI Phân tử, nguyên tử,... có phải RI là hạt sơ cấp không ? Phân loại Dựa vào độ lớn của khối lượng và đặc tính tương tác, các hạt sơ cấp được phân thành các loại sau đây : Phôtôn. Các leptôn (các hạt nhẹ) có khối lượng từ 0 đến 200rae : nơtrinô, electron, pozitron, mêzôn p. Riêng các hạt nơtrinô có khối lượng xấp xỉ bằng không, tốc độ chuyển động bằng tốc độ ánh sáng. Các hađrôn : có khối lượng trên 200we và được phân thành ba nhóm con : . Mêzôn 71, K : có khối lượng trên 200wỉe, nhưng nhỏ hơn khối lượng nuclôn ; • Nuclôn p, n. , Hipêron có khối lượng lớn hơn khối lượng nuclôn. Nhóm các nuclôn và hipêron còn được gọi là barion. II - TÍNH CHẤT CỦA CÁC HẠT sơ CÂP Thời gian sống (trung bình) Một số ít hạt sơ cấp là bền (thời gian sống - co) còn đa số là không bền : chúng tự phân rã và biến thành hạt sơ cấp khác. Ví dụ : II p + e~ + ve (ỹe là phản hạt của ve) Phản hạt Mỗi hạt sơ cấp có một phản hạt tương ứng. Phản hạt của một hạt sơ cấp có cùng khối lượng nhưng điện tích trái dấu và cùng giá trị tuyệt đối. Trường hợp hạt sơ cấp không mang điện như nơtron thi thực nghiệm chứng tỏ nơtron vẫn có momen từ khác không ; khi đó phản hạt của nơtron là hạt sơ cấp có cùng khối lượng như nơtron nhưng có momen từ ngược hướng và cùng độ lớn. Bảng 40.1: Một số phàn hạt. Hạt p n e e+ p 7Ĩ+ 7Ĩ° 7 Phản hạt P n e+ e~ p+ 7Ĩ° 7 Ill - TƯƠNG TÁC CỦA CÁC HẠT sơ CÂP Các hạt sơ cấp luôn biến đổi và tương tác với nhau. Các quá trình đó xảy ra muôn hình muôn vẻ ; tuy nhiên ngừời ta chứng minh được rằng chúng đều quy về bốn loại tương tác cơ bản sau đãy : Tương tác điện từ Tương tác điện từ là tương tác giữa phôtôn và các hạt mang điện và giữa các hạt mang điện với nhau. Tương tác này là bản chất của các lực Cu-lông, lực điện từ, lực Lo-ren,... Tương tác mạnh Tương tác mạnh là tương tác giữa các hađrôn ; không kể các quá trình phân rã của chúng. Một trường hợp riêng của tương tác mạnh là lực hạt nhân. Tương tác yếu. Các leptôn Đó là tương tác giữa các leptôn, Ví'dụ: các quá trình phân rãp+,p~: phôtôn leptôn hađrôn Các hạt sơ cấp gồm : Tương tác hấp dẫn là tương tác giữa các hạt (các vật) có khối lượng khác không. Ví dụ : trọng lực, lực hút giữa Trái Đất và Mặt Trăng, giữa Mặt Trời và các hành tinh,... + mêzôn + barion CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP So sánh năng lượng liên kết của electron trong nguyên tử hiđrô và năng lượng liên kết của một prôtôn trong hạt nhân jHe. Leptôn là gì ? Đặc tính chung của các leptôn. Các leptôn tham gia những quá trình tương tác nào ? Phân loại các tương tác sau : a) lực ma sát; b) lực liên kết hoá học; c) trọng lực; d) lực Lo-ren; lực hạt nhân ; lực liên kết trong phân rã /3. Bảng 40.2: Một số hạt sơ cấp Phân loại và tên Khối lượng q Điện tích Ỷ Thời gian sống (s) Tính ra me Tính ra MeV/c2 phôtôn 0 0 0 co leptôn nơtrinô 0 0 0 co electron e~ 1 0,511 -1 oo muyôn 206,7 105,639 -1 2,2.10“6 hađrôn mêzỏn 71° 264,2 135,01 0 0,8.10“16 mêzôn 7t± 273,2 139,60 ±1 2,6.10-8 mêzôn K+ 965 493 +1 1,2.10-8 mêzôn K° 966 497 0 f 5.10-8 L 10~'° nudôn p 1836,1 938,256 +1 >1039 n 1838,6 939,550 0 932 hipêron A° 2182 1115,40 0 2,6.10-'° S+ 2320 1189 +1 0,8.10-'° z° 2324 1192 0 7,4.10_2° 2" 2341 1197 -1 1,48.10-'°

Các bài học tiếp theo

  • Bài 41. Cấu tạo vũ trụ
  • Bài đọc thêm: Sự chuyển động và tiến hoá của vũ trụ 218
  • Tổng kết chương VIII - Từ vi mô đến vĩ mô
  • Đáp án và đáp số bài tập

Các bài học trước

  • Tổng kết chương VII - Hạt nhân nguyên tử
  • Bài 39. Phản ứng nhiệt hạch
  • Bài đọc thêm: Lò phản ứng PWR
  • Bài 38. Phản ứng phân hạch
  • Bài 37. Phóng xạ
  • Bài 36. Năng lượng liên kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhân
  • Bài 35. Tính chất và cấu tạo hạt nhân
  • Tổng kết chương VI - Lượng tử ánh sáng
  • Bài 34. Sơ lược về laze
  • Bài 33. Mẫu nguyên tử Bo

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Vật Lý 12
  • Giải Vật Lý 12
  • Sách Giáo Khoa - Vật Lí 12(Đang xem)

Sách Giáo Khoa - Vật Lí 12

  • CHƯƠNG I - DAO ĐỘNG CƠ
  • Bài 1. Dao động điều hoà
  • Bài 2. Con lắc lò xo
  • Bài 3. Con lắc đơn
  • Bài 4. Dao động tắt dần. Dao động cưỡng bức
  • Bài 5. Tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số. Phương pháp giản đồ Fre-nen
  • Bài 6. Thực hành: Khảo sát thực nghiêm các định luật dao động của con lắc đơn
  • Tổng kết chương I - Dao động cơ
  • CHƯƠNG II - SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
  • Bài 7. Sóng cơ và sự truyền sóng cơ
  • Bài 8. Giao thoa sóng
  • Bài 9. Sóng dừng
  • Bài 10. Đặc trưng vật lí của âm
  • Bài đọc thêm: Một số ứng dụng của siêu âm. Sôna
  • Bài 11. Đặc trưng sinh lí của âm
  • Tổng kết chương II - Sóng cơ và sóng âm
  • CHƯƠNG III - DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
  • Bài 12. Đại cương về dòng điện xoay chiều
  • Bài 13. Các mạch điện xoay chiều
  • Bài 14. Mạch có R, L, C mắc nối tiếp
  • Bài 15. Công suất điện tiêu thụ của mạch điện xoay chiều. Hệ số công suất
  • Bài 16. Truyền tải điện năng. Máy biến áp
  • Bài 17. Máy phát điện xoay chiều
  • Bài 18. Động cơ không đồng bộ ba pha
  • Bài 19. Thực hành: Khảo sát đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp
  • Tổng kết chương III - Dòng điện xoay chiều
  • CHƯƠNG IV - DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ
  • Bài 20. Mạch dao động
  • Bài 21. Điện từ trường
  • Bài 22. Sóng điện từ
  • Bài đọc thêm: Những nghiên cứu thực nghiệm đầu tiên về sóng điện từ
  • Bài 23. Nguyên tắc thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến
  • Tổng kết chương IV - Dao động và sóng điện từ
  • CHƯƠNG V - SÓNG ÁNH SÁNG
  • Bài 24. Tán sắc ánh sáng
  • Bài đọc thêm: Cầu vồng
  • Bài 25. Giao thoa ánh sáng
  • Bài 26. Các loại quang phổ
  • Bài 27. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại
  • Bài 28. Tia X
  • Bài 29. Thực hành: Đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa
  • Tổng kết chương V - Sóng ánh sáng
  • CHƯƠNG VI - LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
  • Bài 30. Hiện tượng quang điện. Thuyết lượng tử ánh sáng
  • Bài 31. Hiện tượng quang điện trong
  • Bài 32. Hiện tượng quang - phát quang
  • Bài 33. Mẫu nguyên tử Bo
  • Bài 34. Sơ lược về laze
  • Tổng kết chương VI - Lượng tử ánh sáng
  • CHƯƠNG VII - HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
  • Bài 35. Tính chất và cấu tạo hạt nhân
  • Bài 36. Năng lượng liên kết của hạt nhân. Phản ứng hạt nhân
  • Bài 37. Phóng xạ
  • Bài 38. Phản ứng phân hạch
  • Bài đọc thêm: Lò phản ứng PWR
  • Bài 39. Phản ứng nhiệt hạch
  • Tổng kết chương VII - Hạt nhân nguyên tử
  • CHƯƠNG VIII - TỪ VI MÔ ĐẾN VĨ MÔ
  • Bài 40. Các hạt sơ cấp(Đang xem)
  • Bài 41. Cấu tạo vũ trụ
  • Bài đọc thêm: Sự chuyển động và tiến hoá của vũ trụ 218
  • Tổng kết chương VIII - Từ vi mô đến vĩ mô
  • Đáp án và đáp số bài tập

Từ khóa » Nơtron Là Hạt Sơ Cấp