Bài 43: Renshuu B Trong Minnano Nihongo
Có thể bạn quan tâm

例(れい): ⇒
荷物(にもつ)が 落(お)ちそうです。Hành lý có vẻ sắp rớt ra.Hoàn thành các câu sau:
1)⇒
2)⇒
3)⇒
4)⇒
Bài giải 1)ボタンが とれそうです。Cái cúc áo có vẻ sắp tuột. 2)ひもが 切(き)れそうです。Sợi dây có vẻ sắp đứt. 3)火(ひ)が 消(き)えそうです。Lửa có vẻ sắp tắt. 4)木(き)が 倒(たお)れそうです。Cây có vẻ sắp đổ.Từ khóa » Tiếng Nhật 43
-
Bài-43 - 毎日 楽しそうです | みんなの日本語 第2版 1-50 - Vnjpclub
-
NGỮ PHÁP MINNA NO NIHONGO BÀI 43 - .vn
-
TỪ VỰNG MINNA NO NIHONGO BÀI 43 - .vn
-
Ngữ Pháp Minna 2 - Bài 43 | Học Tiếng Nhật Cơ Bản N4 Miễn Phí
-
Bài 43: Mondai Trong Minnano Nihongo | Tổng Hợp 50 Bài Minna No ...
-
Học Tiếng Nhật Bài 43 Giáo Trình Minna No Nihongo
-
Từ Vựng N4 Minna No Nihongo - Bài 43 - Trung Tâm Tiếng Nhật Kosei
-
Ngữ Pháp Mina No Nihongo Bài 43 - Tự Học Tiếng Nhật
-
TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT MINNA NO NIHONGO BÀI 43 - Kokono
-
Ngữ Pháp Minnano Nihongo Bài 43 - Tsuku Việt
-
Ngữ Pháp Minna Bài 43 - Trải Nghiệm Tại Nhật Bản
-
Cùng Nhau Học Tiếng Nhật – Bài 43 | NHK WORLD RADIO JAPAN
-
Từ Vựng Tiếng Nhật Minna No Nihongo Bài 43 - 3qgroup
-
Từ Vựng Minna No Nihongo – Bài 43 - Tài Liệu Tiếng Nhật