Bài 43: Renshuu B Trong Minnano Nihongo

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8

例(れい): ⇒ 

荷物(にもつ)が 落(お)ちそうです。Hành lý có vẻ sắp rớt ra.

Hoàn thành các câu sau:

1)⇒

2)⇒

3)⇒

4)⇒

Bài giải 1)ボタンが とれそうです。Cái cúc áo có vẻ sắp tuột. 2)ひもが 切(き)れそうです。Sợi dây có vẻ sắp đứt. 3)火(ひ)が 消(き)えそうです。Lửa có vẻ sắp tắt. 4)木(き)が 倒(たお)れそうです。Cây có vẻ sắp đổ.

Từ khóa » Tiếng Nhật 43