Bài 49: Shwa /ə/ » Phát âm Tiếng Anh Cơ Bản - Tienganh123

Shwa /ə/

Nguyên âm /ə/ là 1 trong 44 âm trong Tiếng Anh và nó là âm duy nhất có tên gọi, âm shwa /ə/. Nguyên âm /ə/ có tần suất xuất hiện rất nhiều trong các từ vựng.

Do là âm rất ngắn, nên trong Tiếng Anh nguyên âm này không bao giờ nằm trong âm tiết được nhấn trọng âm.

Trong 1 số trường hợp, âm shwa /ə/ có thể bị nuốt âm khi

- Đứng đầu của 1 từ

Examples: agree/'ɡri:/, about/ 'baʊt/

- Đứng giữa 2 hay nhiều phụ âm.

Examples: police/ pˈliːs/, success/ skˈses/

* Tuy nhiên, khi âm shwa /ə/ là 1 âm mở ( nó đứng cuối của 1 từ mà không có 1 phụ âm nào đứng sau nó), thì nó sẽ không bị nuốt âm.

Examples: finger/ ˈfɪŋɡə/ , sofa/ˈsoʊfə/

Dưới đây là 1 số quy tắc phát âm shwa /ə/ dựa trên cách viết chính tả

1. "a" 1.1. "a"đứng ở âm tiết đầu của 1 từ

Examples

Transcription

Parts of speech

Listen

Meaning

among / əˈmʌŋ/ prep ở giữa
about / əˈbaʊt/ pre. về
afraid /əˈfreɪd/ adj. e rằng, sợ rằng
adapt /əˈdæpt/ v. tra vào, lắp vào
agree / əˈɡri:/ v đồng ý
assistance / əˈsɪstəns/ n sự giúp đỡ
admit / ədˈmɪt/ v. thú nhận
admire /ədˈmaɪər/ v. khâm phục
appreciate / əˈpriːʃieɪt/ v. đánh giá cao
approve / əˈpruːv/ v đồng ý
1.2. "a" trong các âm tiết chứa -acy, -and, -ant/-ance, - ard, -graphy, -ham, -land, -man.

Examples

Transcription

Parts of speech

Listen

Meaning

biography / baɪˈɑːɡrəfi/ n tiểu sử
photography /fəˈtɑːɡrəfi/ n thuật nhiếp ảnh
descendant / dɪˈsendənt/ n con cháu, hậu duệ
assistant /əˈsɪstənt/ n người trợ giúp
servant /ˈsɜːrvənt/ n người giúp việc
performance /pərˈfɔːrməns/ n sự biểu diễn
appliance /əˈplaɪəns/ n thiết bị
reliance /rɪˈlaɪəns/ n sự dựa vào, sự tin vào
husband / ˈhʌzbənd/ n chồng
highland / ˈhaɪlənd/ n vùng cao
island /ˈaɪlənd/ n đảo
human / ˈhjuːmən/ n con người
German /ˈdʒɜːrmən/ adj thuộc về nước Đức
woman /ˈwʊmən/ n người phụ nữ
accuracy /ˈækjərəsi/ n sự chính xác
legacy / ˈleɡəsi/ n gia tài, tài sản thừa kế
orchard /ˈɔːrtʃərd/ n vườn cây ăn quả
vineyard / ˈvɪnjərd/ n vườn nho
2. "e" trong các âm tiết chứa -el,-ent, -ence, -er, -ment.

Examples

Transcription

Parts of speech

Listen

Meaning

difference /ˈdɪfrəns/ n sự khác biệt
sentence / ˈsentəns/ n câu
innocence /ˈɪnəsns/ n sự trong sáng
garment /ˈɡɑːrmənt/ n áo quần
pavement /ˈpeɪvmənt/ n vỉa hè
provident /ˈprɑːvɪdənt/ adj biết lo xa
hunger / ˈhʌŋɡər/ n sự đói bụng
later / ˈleɪtər/ adv sau đó
ulcer / ˈʌlsər/ n ung nhọt, ung độc
label /ˈleɪbl/ n nhãn hiệu
parcel / ˈpɑːrsl/ n gói, bưu kiện
angel /ˈeɪndʒl/ n thiên thần
3. "o" trong các âm tiết chứa -ody, -ogy, -oly, -omy, -on, -ony, -ophy, -or, -ory, -dom, -some, -our.

Examples

Transcription

Parts of speech

Listen

Meaning

apology /əˈpɑːlədʒi/ n lời xin lỗi
psychology /saɪˈkɑːlədʒi n tâm lý học
monopoly /məˈnɑːpəli/ n sự độc quyền
somebody / ˈsʌmbədi/ n một ai đó
philosophy / fəˈlɑːsəfi/ n triết học
theosophy / θiˈɑːsəfi/ n thuyết thần trí
autonomy /ɔːˈtɑːnəmi/ n sự tự trị, quyền tự trị
economy /ɪˈkɑːnəmi/ n nền kinh tế
antimony /ˈæntɪməni/ n (hóa học) ăng-ti-moan
harmony /ˈhɑːrməni/ n sự hài hòa
doctor / ˈdɑːktər/ n bác sĩ
actor / ˈæktər/ n diễn viên nam
freedom /ˈfriːdəm/ n sự tự do
wisdom / ˈwɪzdəm/ n sự thông minh, khôn khéo
harbour /ˈhɑːrbər/ n cảng
labour /ˈleɪbər/ n sức lao động
4. "o" trong các âm tiết com-, con-, pro- của các động từ po- của các danh từ

Examples

Transcription

Parts of speech

Listen

Meaning

compete / kəmˈpiːt/ v tranh giành
complain /kəmˈpleɪn/ v phàn nàn
combine / kəmˈbaɪn/ v kết nối
contain /kənˈteɪn/ v bao gồm
conductor / kənˈdʌktər/ n người chỉ huy, người chỉ đạo
converse / kənˈvɜ:rs/ v nói chuyện, trò chuyện
polite /pəˈlaɪt/ adj lịch sự
police /pəˈliːs/ n cảnh sát
potato / pəˈteɪtoʊ/ n khoai tây
propose / prəˈpoʊz/ V đề nghị, đề xuất
produce /prəˈduːs/ v sản xuất
promote /prəˈmoʊt/ V thăng chức
5. "u" trong các âm tiết -um/-umn, -us

Examples

Transcription

Parts of speech

Listen

Meaning

autumn /ˈɔːtəm/ n mùa thu
column /ˈkɑːləm/ n cột
maximum /ˈmæksɪməm/ n cực đại
minimum / ˈmɪnɪməm/ n nhỏ nhất, cực tiểu
platinum /ˈplætɪnəm/ n bạch kim
circus /ˈsɜːrkəs/ n gánh xiếc
lotus / ˈloʊtəs/ n hoa sen
August /ˈɔːɡəst/ n tháng tám
suspect /səˈspekt/ v nghi ngờ
suspend /səˈspend/ V treo
6. Trong các âm tiết -tion, ssion, -sion, -ious, -ous, -ial, -ure

Examples

Transcription

Parts of speech

Listen

Meaning

relation /rɪˈleɪʃn/ n sự liên quan
education /ˌedʒuˈkeɪʃn/ n nền giáo dục
decision / dɪˈsɪʒn/ n sự quyết định
passion / ˈpæʃn/ n sự đam mê
vision / ˈvɪʒn/ n tầm nhìn
delicious /dɪˈlɪʃəs/ adj ngon miệng
fabulous / ˈfæbjələs/ adj hoang đường, thần thoại
studious /ˈstuːdiəs/ adj chăm học
adverbial /ædˈvɜːrbiəl/ adj có tính chất phó từ
artificial / ˌɑːrtɪˈfɪʃl/ adj mang tính nhân tạo
facial / ˈfeɪʃl/ adj (thuộc về) mặt
brochure / ˈbrəʊʃə(r)/ n cuốn sách nhỏ thông tin về quảng cáo
future / ˈfjuːtʃər/ n tương lai
nature /ˈneɪtʃər n thiên nhiên
7. Trong 1 từ, các âm tiết chứa shwa /ə/ thường nằm bên cạnh âm tiết nhấn trọng âm.

Examples

Transcription

Parts of speech

Listen

Meaning

agreement /əˈɡriːmənt/ n sự đồng tình
amusement /əˈmjuːzmənt/ n trò vui, trò giải trí
adventure / ədˈventʃər/ n sự phiêu lưu
addition /əˈdɪʃn/ n sự thêm vào
banana /bəˈnænə/ n quả chuối
composer /kəmˈpoʊzər/ n nhà soạn nhạc
computer /kəmˈpjuːtər/ n máy tính
forgotten /fərˈɡɑːtn/ v quên
performance /pərˈfɔːrməns/ n sự biểu diễn, sự trình diễn
permission /pərˈmɪʃn/ n sự cho phép
vacation /vəˈkeɪʃn/ n kì nghỉ
tradition /trəˈdɪʃn/ n truyền thống
8. Trong một số trường hợp, số lượng âm tiết của 1 từ có thể bị giảm đi do âm shwa /ə/ bị nuốt âm.

Examples:

in.te.res.ting -> in.tres.ting /ˈɪn.tres.tɪŋ/

his.to.ry -> his.try /ˈhɪs.tri/

Examples

Transcription

Parts of speech

Listen

Meaning

camera / ˈkæmrə/ n máy quay
comfortable / ˈkʌmftəbl/ adj dễ chịu, thoải mái
ordinary /ˈɔːrdneri/ adj thường, thông thường
different / ˈdɪfrənt/ adj khác biệt
documentary / ˌdɑːkjuˈmentri/ n phim tài liệu
medicine / ˈmedsn/ n y học, y khoa
miserable / ˈmɪzrəbl/ adj đáng thương
practically / ˈpræktɪkli/ adv một cách thực dụng, thực tế
secretary /ˈsekrətri/ n thư kí
vegetable / ˈvedʒtəbl/ n rau
Practice loading...

Từ khóa » Cách Phát âm Schwa