Bài 49: 음악 듣는 것 좋아해요? - Thích Nghe Nhạc | Love Land
Có thể bạn quan tâm
안녕하세요? Vũ Thanh Hương 입니다. Kính chào quí vị, chào các bạn. Rất vui được gặp lại quí vị và các bạn trong bài học ngày hôm nay. Chúng ta sẽ cùng dành thời gian để tiếp tục khám phá những điều mới mẻ trong văn hóa ngôn ngữ của đất nước Hàn Quốc.
안녕하세요. 지승현입니다.
Trong bài học trước, chúng ta đã học được mẫu câu cần dùng khi muốn nói cho ai biết chúng ta đi đến một địa điểm cụ thể nào đó với mục đích gì.
Cấu trúc câu đó là:
động từ + 러+ từ chỉ địa điểm + 에가다
Mời các bạn cùng ôn tập.
지승현선생님어제뭐했어요?
영화보러극장에갔어요
Cô có phải là một fan hâm mộ của các bộ phim nổi tiếng không?
Chắc chắn là vậy, đó là một trong những sở thích của tôi.
Theo tôi được biết thì cô 지승현 là fan hâm mộ của những bộ phim nổi tiếng. Thế còn các bạn? sở thích của
các bạn là gì?
Khi chúng ta đến với cuộc phỏng vấn, hay trong câu chuyện thường nhật với bạn bè hay người mới
quen...v...v...có rất nhiều cơ hội để chúng ta có thể nói về sở thích của cá nhân. Vậy muốn nói cho ai đó về sở thích của bạn bằng tiếng Hàn, thì bạn sẽ phải nói như thế nào. Chúng ta cùng đề cập tới nội dung này trong bài học ngày hôm nay. Mời các bạn xem phim và tìm hiểu ngữ cảnh thực tế.
VTR
nhạc
Michael đang nghe nhạc. Anh ấy nói là anh ấy thích nghe nhạc và khiêu vũ. Nhưng 나오미 lại không thích khiêu vũ, sở thích của cô ấy là chụp ảnh.
Mời các bạn đến với những cấu trúc trong bài.
(off)
Ngày hôm nay chúng ta sẽ học cách nói cho ai đó biết về sở thích của mình. Và để biểu đạt ý nghĩ này bằng lời chúng ta sẽ dùng đến cụm từ 는것
Trước hết mời các bạn làm quen với một số từ biểu thị một số sở thích thông dụng. Mời các bạn đọc theo cô 지승현
2회씩)음악을듣다nghe nhạc
춤을추다khiêu vũ
사진을찍다chụp ảnh
그림을그리다vẽ tranh
Các nhân vật trong đoạn phim vừa xem đã sử dụng những từ chúng ta vừa học như thế nào. Mời các bạn xem lại phim và chú ý nắm bắt ngữ cảnh.
음악듣는것좋아해요? / 네, 좋아해요. /
제취미는사진찍는거예요.장면편집(2번반복)
Khi thấy Michael vừa nghe nhạc vừa hát theo, 나오미 hỏi Michael là có phải cậu thích nghe nhạc không?
Câu “Bạn có thích nghe nhạc không”
Trong tiếng Hàn câu này sẽ được nói thế nào thưa cô 지승현
음악듣는것좋아해요?
나오미 nói sở thích của cô ấy là chụp ảnh.
Cô ấy đã nói thế nào nhỉ?
제취미는사진찍는거예요.
Trong một số bài học gần đây, các bạn đã được biết đến một số mẫu câu như 음악을들어요, và들었어요 nhưng trong bai hôm nay chúng ta lại nghe thấy có một vài cụm từ mới là 음악듣는것 và 사진찍는것
Trong cả hai câu trên, chúng ta đều thấy có cụm từ 는것 Vậy nó có nghĩa là gì và chúng ta sẽ dùng nó khi nào thưa cô 지승현?
Ví dụ trong câu nói là 저는영화를좋아해요, thì danh từ 영화 là chủ thể của câu. Nếu nói tôi thích xem phim thì trong trường hợp này, động từ 보다 (xem) làm chức năng như một danh từ bằng cách thêm 는것vào sau nó. Vì vậy nó sẽ trở thành 영화보는것.
Có nghĩa làcụm từ 영화보는것 sẽ làm chủ ngữ của câu.
Vậy nếu nói “tôi thích xem phim” thì sẽ nói là
저는영화보는것을좋아해요.
Thế còn về chụp ảnh?
Nếu muốn nói anh (chị) ấy thích chụp ảnh thì sẽ nói thế nào thưa cô 지승현
저는사진찍는것을좋아해요.
Trong câu 저는영화보는것을좋아해요 và 저는사진찍는것을좋아해요 các bạn chỉ cần cộng 는것 vào thân động từ.
Đúng vậy, chúng ta chỉ cần cộng 는것 vào thân động từ thì nó sẽ trở thành một danh từ. Các bạn hãy nhớ nguyên tắc này.
Chúng ta đã biết được nguyên tắc của nó, vậy bây giờ chúng ta sẽ cùng luyện tập.
음악듣는것을좋아해요.(2회) thích nghe nhạc
춤추는것을좋아해요.thích khiêu vũ
사진찍는것을좋아해요.thích chụp ảnh
그림그리는것을좋아해요.thích vẽ tranh
Nhưng các bạn có thấy 나오미 sử dụng một mẫu câu hơi khác không?
Đúng vậy, cô ấy nói 제취미는사진찍는거예요
Các bạn còn nhớ trong bài học trước, chúng ta đã học mẫu câu 학생이에요và 중국사람이에요 không?
Chúng ta đã thêm cụm từ 이에요 vào sau danh từ. Nó cũng là một quy tắc đơn giản bởi vì dộng từ 찍다 sẽ trở thànhdanh từ khi chúng ta thêm cụm 는것 vào và nó sẽ trở thành 찍는것.
Còn một điều nữa, 거예요 là dạng rút gọn của 것이에요
Tôi nghĩ là bây giờ chúng ta nên dành thời gian để luyện tập.
Mời các bạn đọc theo cô 지승현
제취미는사진찍는것이에요.sở thích của tôi là chụp ảnh
제취미는영화보는것이에요.sở thích của tôi là xem phim
제취미는여행하는거예요.sở thích của tôi là đi du lịch
제취미는그림그리는거예요 sở thích của tôi là vẽ tranh
Cũng không khó lắm phải không các bạn?
Chỉ việc cộng thêm cụm từ 는것 vào sau thân động từ và chúng ta sẽ có mẫu câu như là 는것을좋아해요, hay 는것이에요, 는거예요.
Bây giờ cô 지승현 và tôi sẽ thực hành một đoạn hội thoại ngắn để hỏi và trả lời về những gì chúng ta vừa học.
Mời các bạn chú ý lắng nghe.
음악듣는것좋아해요?
네, 음악듣는것좋아해요
춤추는것좋아해요?
네, 춤추는것좋아해요
취미가뭐예요?
운동하는거예요
취미가뭐예요?
여행하는거예요
BRIDGE
전체타이틀데모브릿지
덤으로배우는말
Michael hỏi 나오미 sở thích cô ấy là gì.
취미 có nghĩa là “sở thích”.
Sở thích của tôi những khi rảnh rỗi là đi chụp ảnh. Câu này sẽ nói là
제취미는사진찍는거예요
Trong câu 제취미는 ,제ở đây có nghĩa là “của tôi”, 제취미는 có nghĩa như là “sở thích của tôi là”.
Bây giờ mời các bạn xem phim
드라마따라하기(드라마내용반복 3회)
Mời các bạn ôn tập lại toàn bộ nội dung bài học một lần nữa.
드라마완성편
BRIDGE 한글과발음
Phần tiếp theo của bài hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học về nguyên âm.
Hôm nay chúng ta sẽ học tới nguyên âm ㅖ'.
Thật ra nguyên âm này là sự kết hợp của nguyên âm ㅕ' và nguyên âm 'ㅣ '.
Mời các bạn lắng nghe cách đọc của cô 지승현
예, 예, 예.
Đúng vậy, nguyên âm nay được đọc là 예.
Chúng ta sẽ học một số từ có nguyên âm 예.
예뻐요(3회) xinh đẹp
예술nghệ thuật
복습과 CLOSING
Đã đến lúc chúng ta phải nói tạm biệt với buổi học hôm nay.
Hôm nay chúng ta đã học được cách thêm cụm từ 는것vào thân động từ để biến nó thành một danh từ.
Tôi sẽ hỏi cô 지승현 một số câu hỏi.
선생님, 운동하는것좋아해요?
네, 수영하는것좋아해요.
안착히씨도운동하는것좋아해요?
아니오, 저는운동하는것안좋아해
요. 보는것좋아해요.
(함께웃음)
Hẹn gặp lại các bạn trong buổi học sau.
안녕히계세요
안녕히계세요.
| Video được hỗ trợ từ website www.vina365.biz |
Từ khóa » Bài Viết Về Sở Thích Nghe Nhạc Bằng Tiếng Hàn
-
Đoạn Văn Về Sở Thích Nghe Nhạc Bằng Tiếng Hàn - Hỏi Đáp
-
Hội Thoại Tiếng Hàn – Chủ đề “Hỏi Về âm Nhạc”
-
3 Bài Viết Về Sở Thích Nghe Nhạc Bằng Tiếng Anh ấn Tượng [CÓ DỊCH]
-
Đoạn Văn Tiếng Anh Về Sở Thích Nghe Nhạc (10 Mẫu)
-
Viết Về Bài Hát Yêu Thích Bằng Tiếng Hàn - Hàng Hiệu
-
Nói Về Sở Thích Bằng Tiếng Hàn: đầy đủ, ấn Tượng Trong 5 Phút Giao ...
-
Hội Thoại Tiếng Hàn Chủ đề Hỏi Về âm Nhạc
-
Hội Thoại Tiếng Hàn - Chủ đề "Hỏi Về âm Nhạc"
-
[Hội Thoại Tiếng Hàn Không Khó] Bài 27. Sở Thích
-
Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Hàn Nói Về Sở Thích - Ngoại Ngữ Bắc Ninh
-
Bạn đã Biết Mẫu Câu Nói Về Sở Thích Trong Tiếng Hàn Chưa?
-
Mẹo Nắm Từ Vựng Tiếng Hàn Về âm Nhạc Dễ Dàng Cho Bạn