Bài 5. Dinh Dưỡng Nitơ ở Thực Vật - SGK Sinh Học 11 - Giải Bài Tập

Giải Bài Tập

Giải Bài Tập, Sách Giải, Giải Toán, Vật Lý, Hóa Học, Sinh Học, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch Sử, Địa Lý

  • Home
  • Lớp 1,2,3
    • Lớp 1
    • Giải Toán Lớp 1
    • Tiếng Việt Lớp 1
    • Lớp 2
    • Giải Toán Lớp 2
    • Tiếng Việt Lớp 2
    • Văn Mẫu Lớp 2
    • Lớp 3
    • Giải Toán Lớp 3
    • Tiếng Việt Lớp 3
    • Văn Mẫu Lớp 3
    • Giải Tiếng Anh Lớp 3
  • Lớp 4
    • Giải Toán Lớp 4
    • Tiếng Việt Lớp 4
    • Văn Mẫu Lớp 4
    • Giải Tiếng Anh Lớp 4
  • Lớp 5
    • Giải Toán Lớp 5
    • Tiếng Việt Lớp 5
    • Văn Mẫu Lớp 5
    • Giải Tiếng Anh Lớp 5
  • Lớp 6
    • Soạn Văn 6
    • Giải Toán Lớp 6
    • Giải Vật Lý 6
    • Giải Sinh Học 6
    • Giải Tiếng Anh Lớp 6
    • Giải Lịch Sử 6
    • Giải Địa Lý Lớp 6
    • Giải GDCD Lớp 6
  • Lớp 7
    • Soạn Văn 7
    • Giải Bài Tập Toán Lớp 7
    • Giải Vật Lý 7
    • Giải Sinh Học 7
    • Giải Tiếng Anh Lớp 7
    • Giải Lịch Sử 7
    • Giải Địa Lý Lớp 7
    • Giải GDCD Lớp 7
  • Lớp 8
    • Soạn Văn 8
    • Giải Bài Tập Toán 8
    • Giải Vật Lý 8
    • Giải Bài Tập Hóa 8
    • Giải Sinh Học 8
    • Giải Tiếng Anh Lớp 8
    • Giải Lịch Sử 8
    • Giải Địa Lý Lớp 8
  • Lớp 9
    • Soạn Văn 9
    • Giải Bài Tập Toán 9
    • Giải Vật Lý 9
    • Giải Bài Tập Hóa 9
    • Giải Sinh Học 9
    • Giải Tiếng Anh Lớp 9
    • Giải Lịch Sử 9
    • Giải Địa Lý Lớp 9
  • Lớp 10
    • Soạn Văn 10
    • Giải Bài Tập Toán 10
    • Giải Vật Lý 10
    • Giải Bài Tập Hóa 10
    • Giải Sinh Học 10
    • Giải Tiếng Anh Lớp 10
    • Giải Lịch Sử 10
    • Giải Địa Lý Lớp 10
  • Lớp 11
    • Soạn Văn 11
    • Giải Bài Tập Toán 11
    • Giải Vật Lý 11
    • Giải Bài Tập Hóa 11
    • Giải Sinh Học 11
    • Giải Tiếng Anh Lớp 11
    • Giải Lịch Sử 11
    • Giải Địa Lý Lớp 11
  • Lớp 12
    • Soạn Văn 12
    • Giải Bài Tập Toán 12
    • Giải Vật Lý 12
    • Giải Bài Tập Hóa 12
    • Giải Sinh Học 12
    • Giải Tiếng Anh Lớp 12
    • Giải Lịch Sử 12
    • Giải Địa Lý Lớp 12
Trang ChủLớp 11Giải Sinh Học 11Sách Giáo Khoa - Sinh Học 11Bài 5. Dinh dưỡng nitơ ở thực vật SGK Sinh Học 11 - Bài 5. Dinh dưỡng nitơ ở thực vật
  • Bài 5. Dinh dưỡng nitơ ở thực vật trang 1
  • Bài 5. Dinh dưỡng nitơ ở thực vật trang 2
  • Bài 5. Dinh dưỡng nitơ ở thực vật trang 3
Bài 5 DINH DƯỠNG NITƠ ớ THỰC VẬT - VAI TRÒ SINH LÍ CỦA NGUYÊN Tố NITƠ Nitơ là một nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu của thực vật. Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4 và NO3 . Nitơ có vai trò đặc biệt quan trọng đối với đời sống của thực vật. Vai trò chung ▼ Xem hình 5.1 và rút ra nhận xét về vai trò của nitơ đối với sự phát triển của cây. Vai trò cấu trúc Nitơ tham gia cấu tạo nên các phân tử prôtêin, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP„.. Thiếu nitơ sẽ làm giảm quá trình tổng hợp prôtêin, từ đó sự sinh trưởng của các cơ quan bị giảm, xuất hiện màu vàng nhạt trên lá (hình 5.2b). Màu vàng xuất hiện trước tiên ở những lá già. Điều đó xảy ra là do sự huy động và sự di chuyển của các ion trong cây. Vúứ trò điều tiết Nitơ là thành phần cấu tạo của prôtêin - enzim, coenzim và ATP. Vì vậy, nitơ tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thực vật thông qua hoạt động xúc tác, cung cấp năng lượng và điều tiết trạng thái ngậm nước của các phân tử prôtêin trong tế bào chất. Hình 5.2. Dấu hiệu đói nitơ ỏ cây cà chua a) Lá đủ nitơ (màu xanh lục); b) Lá thiếu nitơ (màu vàng nhạt). a b - QUÁ TRÌNH ĐỔNG HOÁ NITƠ ỏ THựC VẬT Sự đồng hoá nitơ trong mô thực vật gồm 2 quá trình : khử nitrat và đồng hoá amôni. • Rễ cây hấp thụ nitơ ở dạng NH4 (dạng khử) và NO3 (dạng ôxi hoá) từ đất, nhưng nitơ trong các hợp chất hữu cơ cấu thành cơ thể thực vật chỉ tồn tại ở dạng khử. Từ đó, hãy giả thiết phải có quá trình gì xảy ra trong cây. Quá trình khử nitrat Đó là quá trình chuyển hoá NO3 thành NH4 theo sơ đồ sau : NO3 (nitrat) —> NO2 (nitrit) —> NH4 (amôni) Mo và Fe hoạt hoá các enzim tham gia vào quá trình khử trên. Quá trình khử nitrat thành amôni được thực hiện trong mô rễ và mô lá. Quá trình đổng hoá NH+ trong mô thực vật Trong mô thực vật tồn tại 3 con đường liên kết NH4 với các hợp chất hữu cơ : Amin hoá trực tiếp các axit xêtô (Axit xêtô + NH4 —> Axit amin). Ví dụ : Axit a-xêtôglutaric + NH4 —> Axit glutamic Chuyển vị amin (Axit amin + Axit xêtô -> Axit amin mới + Axit xêtô mới). Ví dụ : Axit glutamic + Axit piruvic —> Alanin + Axit a-xêtôglutaric. NhT^ tích luỹ lại nhiều trong mô sẽ gây độc cho tế bào, nhưng khi cây sinh trưởng mạnh thì lại thiếu hụt NH^. Vậy, cơ thể thực vật đã giải quyết mâu thuẫn đó như thế nào ? Hình thành amit : Đó là con đường liên kết NH4 vào axit amin đicacbôxilic (Axit amin đicacbôxilic + NH4 Amit). Ví dụ : Axit glutamic + NH4—> Glutamin Sự hình thành amit có ý nghĩa sinh học quan trọng : Đó là cách giải độc NH^ tốt nhất (chất này tích luỹ lại gây độc cho tế bào). Amit là nguồn dự trữ NH4 cho các quá trình tổng hợp axit amin trong cơ thể thực vật khi cần thiết. Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, là thành phần không thê thay thế của nhiều hợp chất sinh học quan trọng như prôtêin, a.xit nuclêic, diệp lục, ATP.... trong cơ thể thực vật. Nitơ tham gia diêu tiết các quá trình trao đổi chất và trạng thái ngậm nước của tế bào. Do đó, nitơ ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của tế bào thực vật. Nitơ được rễ cây hấp thụ từ môi trường ở dạng NH] và NO]. Trong cây, NO] được khử thành NH]. -NH^Ở trong mô thực vật dược đồng hoá theo 3 con đường : amin hoá, chuyển vị amin và hình thành amit. Hình thành amit là con đường khử độc Npf] dư thừa, đồng thời tạo nguồn dự trữ NH1] cho quá trình tổng hợp axit amin khi cần thiết. Câu hỏi và bài tập Vì sao thiếu nitơ trong môi trường dinh dưỡng, cây lúa không thể sống được ? Vì sao trong mô thực vật diễn ra quá trình khử nitrat ? Thực vật đã có đặc điểm thích nghi như thế nào trong việc bảo vệ tế bào khỏi bị dư lượng NH+ đầu độc ? Ém eó biết ? Dư lượng nitrat trong mô thực vật là một trong những chỉ tiêu quan trọng để đánh giá độ sạch hoá học của nông phẩm. Lượng nitrat tích luỹ vượt quá giới hạn cho phép đối với từng loại nông phẩm sẽ độc hại cho sức khoẻ con người. Ví dụ, bắp cải được coi là sạch nếu lượng nitrat không vượt quá 500mg/kg. Nitrat chuyển hoá thành nitrit, đó là một chất có khả năng gây bệnh ung thư cho người.

Các bài học tiếp theo

  • Bài 6. Dinh dưỡng nitơ ở thực vật (tiếp theo)
  • Bài 7. Thực hành: Thí nghiệm thoát hơi nước và thí nghiệm về vai trò của phân bón
  • Bài 8. Quang hợp ở thực vật
  • Bài 9. Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM
  • Bài 10. Ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp
  • Bài 11. Quang hợp và năng suất cây trồng
  • Bài 12. Hô hấp ở thực vật
  • Bài 13. Thực hành: Phát hiện diệp lục và carôtenôit
  • Bài 14. Thực hành: Phát hiện hô hấp ở thực vật
  • Bài 15. Tiêu hoá ở động vật

Các bài học trước

  • Bài 4. Vai trò của các nguyên tố khoáng
  • Bài 3. Thoát hơi nước
  • Bài 2. Vận chuyển các chất trong cây
  • Bài 1. Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ

Tham Khảo Thêm

  • Giải Bài Tập Sinh Học 11
  • Sách Giáo Khoa - Sinh Học 11(Đang xem)
  • Giải Sinh 11

Sách Giáo Khoa - Sinh Học 11

  • Phần bốn. SINH HỌC CƠ THỂ
  • CHƯƠNG I. CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
  • A - Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở thực vật
  • Bài 1. Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ
  • Bài 2. Vận chuyển các chất trong cây
  • Bài 3. Thoát hơi nước
  • Bài 4. Vai trò của các nguyên tố khoáng
  • Bài 5. Dinh dưỡng nitơ ở thực vật(Đang xem)
  • Bài 6. Dinh dưỡng nitơ ở thực vật (tiếp theo)
  • Bài 7. Thực hành: Thí nghiệm thoát hơi nước và thí nghiệm về vai trò của phân bón
  • Bài 8. Quang hợp ở thực vật
  • Bài 9. Quang hợp ở các nhóm thực vật C3, C4 và CAM
  • Bài 10. Ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp
  • Bài 11. Quang hợp và năng suất cây trồng
  • Bài 12. Hô hấp ở thực vật
  • Bài 13. Thực hành: Phát hiện diệp lục và carôtenôit
  • Bài 14. Thực hành: Phát hiện hô hấp ở thực vật
  • B - Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở động vật
  • Bài 15. Tiêu hoá ở động vật
  • Bài 16. Tiêu hóa ở động vật (tiếp theo)
  • Bài 17. Hô hấp ở động vật
  • Bài 18. Tuần hoàn máu
  • Bài 19. Tuần hoàn máu (tiếp theo)
  • Bài 20. Cân bằng nội môi
  • Bài 21. Thực hành: Đo một số chỉ tiêu sinh lí ở người
  • Bài 22. Ôn tập chương I
  • CHƯƠNG II. CẢM ỨNG
  • A - Cảm ứng ở thực vật
  • Bài 23. Hướng động
  • Bài 24. Ứng động
  • Bài 25. Thực hành: Hướng động
  • B - Cảm ứng ở động vật
  • Bài 26. Cảm ứng ở động vật
  • Bài 27. Cảm ứng ở động vật (tiếp theo)
  • Bài 28. Điện thế nghỉ
  • Bài 29. Điện thế hoạt động và sự lan truyền xung thần kinh
  • Bài 30. Truyền tin qua xináp
  • Bài 31. Tập tính của động vật
  • Bài 32. Tập tính của động vật (tiếp theo)
  • Bài 33. Thực hành: Xem phim về tập tính của động vật
  • CHƯƠNG III. SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN
  • A - Sinh trưởng và phát triển ở thực vật
  • Bài 34. Sinh trưởng ở thực vật
  • Bài 36. Phát triển ở thực vật có hoa
  • B - Sinh trưởng và phát triển ở động vật
  • Bài 37. Sinh trưởng và phát triển ở động vật
  • Bài 38. Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật
  • Bài 39. Các nhân tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở động vật (tiếp theo)
  • Bài 40. Thực hành: Xem phim về sinh trưởng và phát triển ở động vật
  • CHƯƠNG IV. SINH SẢN
  • A - Sinh sản ở thực vật
  • Bài 41. Sinh sản vô tính ở thực vật
  • Bài 42. Sinh sản hữu tính ở thực vật
  • Bài 43. Thực hành: Nhân giống vô tính ở thực vật bằng giâm, chiết, ghép
  • B - Sinh sản ở động vật
  • Bài 44. Sinh sản vô tính ở động vật
  • Bài 45. Sinh sản hữu tính ở động vật
  • Bài 46. Cơ chế điều hoà sinh sản
  • Bài 47. Điều khiển sinh sản ở động vật và sinh đẻ có kế hoạch ở người
  • Bài 48. Ôn tập chương II, III và IV

Từ khóa » Sinh 11 Bài 5 Hình 5.1