Bài 6: Chủ đề Hỏi Thăm Sức Khỏe
Có thể bạn quan tâm
Connect with us Bạn đang tìm kiếm gì ?
Chào mừng các bạn đến với tiengtrungtainha.com – Trang học tiếng Trung online miễn phí . Đây là bài 6: Chủ đề hỏi thăm sức khỏe nằm trong chương trình Học Tiếng Trung Online Miễn Phí. Trong bài học này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề hỏi thăm sức khỏe : Từ vựng, mẫu câu hỏi về sức khỏe, từ vựng các bộ phận cơ thể người
Quảng cáoTừ vựng :
Các bạn hãy cùng xem bảng từ vựng dưới đây :
| Chữ Hán | Đọc bồi | Nghĩa | Viết |
| 身体 | Sân thỉ | Sức khỏe | |
| 很 | Hẩn | Rất | |
| 也 | Dể | Cũng | |
| 别客气 | Pía cưa chi | Không có gì | |
| 医生 | I sâng | Bác sĩ | |
| 想 | Xẻng | Muốn | |
| 看 | Can | Xem,thăm,khám | |
| 症状 | Trâng troang | Triệu chứng | |
| 觉得 | Chuế tơ | Cảm thấy | |
| 累 | Lây | Mệt |
Tiếp theo là bảng các bộ phận trên cơ thể người trong Tiếng Trung
| Chữ Hán | Đọc bồi | Nghĩa | Cách viết |
| 头 | thấu | Đầu | |
| 头皮 | thấu pí | Da đầu | |
| 发 | pha | Tóc | |
| 脑 | nảo | Não | |
| 额 | ứa | Trán | |
| 脸 | liển | Mặt | |
| 颊 | chá | Má | |
| 眼 | dản | Mắt | |
| 眉毛 | mấy máo | Lông máy | |
| 耳 | ửa | Cái tai | |
| 鼻 | pí | Cái mũi | |
| 口 | khẩu | Cái miệng | |
| 唇 | truấn | Cái môi | |
| 舌 | sứa | Lưỡi | |
| 牙 | dá | Răng | |
| 下巴 | xia pa | Cái cằm | |
| 颈 | chỉnh | Cổ | |
| 背 | pây | Lưng | |
| 肩 | chiên | Vai | |
| 腋窝 | dê ua | Nách | |
| 胸 | xung | Ngực | |
| 乳房 | rủ pháng | Vú | |
| 腹 | phu | Bụng | |
| 臀部 | thuấn pu | Cái mông | |
| 手 | sẩu | Tay | |
| 手指 | sấu trử | Ngón tay | |
| 腿 | thuẩy | Chân | |
| 大腿 | ta thuẩy | Đùi | |
| 脚掌 | chéo trảng | Bàn chân | |
| 肺 | phây | Phổi | |
| 心脏 | xin chang | Tim | |
| 胃 | uây | Dạ dày | |
| 肝 | can | Gan | |
| 肾 | sân | Thận |
Ngữ pháp :
Cấu trúc 1 : Cách sử dụng từ 的 ( De )的 (De) : Của
Từ De có rất nhiều nghĩa nhưng trong bài này chúng ta sẽ học cách cơ bản nhất . Nó nghĩa là của
Cấu trúc : Danh từ + De + Danh từ
Nghĩa : Cái này của cái kia
Trong tiếng Việt thì sẽ là cái túi của tôi, nhưng trong tiếng Trung lại là " tôi của cái túi " ( Nếu dịch theo tiếng Việt ). Bạn cứ nhớ là ngược lại tiếng Việt
Ví dụ :
Wǒ de māmā : Mẹ của tôi
Wǒ de shū : Sách của tôi
Hỏi sức khỏe ta có rất nhiều cách hỏi . Nhưng cách nói lịch sự nhất thì là cấu trúc phía dưới
Cấu trúc : 你的身体好吗 ?
Phiên âm : Nǐ de shēntǐ hǎo ma?
Đọc bồi : Nỉ tợ sân thỉ khảo ma ?
Nghĩa : Cơ thể bạn khỏe chứ ?
Hướng dẫn :
Khi trả lời mẫu câu này ta chỉ cần nói những vấn đề đang gặp phải ( Bệnh tật, đau,mệt... )
Một số ví dụ về cách trả lời :
- Wǒ de shēntǐ zuìjìn bù hǎo: Sức khỏe tôi dạo này không khỏe
- Wǒ de shēntǐ zuìjìn hěn hǎo: Sức khỏe tôi dạo này rất khỏe
- Wǒ tóutòng, wèitòng, tuǐ tòng : Tôi bị đau đầu, đau dạ dày, đau chân
Cấu trúc này ta chỉ cần ghép các từ đơn lẻ lại như tiếng Việt là được
Cấu trúc : 你有什么症状 ?
Phiên âm : Nǐ yǒu shén me zhèngzhuàng?
Đọc bồi : Ní dẩu sấn mơ trâng troang ?
Nghĩa : Bạn có triệu chứng thế nào ?
Hướng dẫn : Khi trả lời mẫu câu này ta chỉ cần nói cảm giác trong người
Một số ví dụ :
- Wǒ yǒudiǎn lèi : Tôi hơi mệt thôi.
- Wǒ hūxī kùnnán : Tôi khó thở
Cấu trúc : Chủ ngữ + 应该 + Động từ
Phiên âm : Chủ ngữ + yīnggāi (nên) + Động từ
Nghĩa : Chủ ngữ + Nên + động từ
Ví dụ : 你应该休息 : Bạn nên nghỉ ngơi
Dưới đây là một số mẫu câu hỏi thăm sức khỏe thường dùng trong TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP :
Quảng cáo| STT | Chữ Hán | Nghĩa |
| 1. | 你觉得怎么样? Nỉ chuế tơ chẩn mơ dang | Cậu cảm thấy thế nào? |
| 2. | 我很不舒服。 Úa hẩn pú shu phú | Tớ không khỏe. |
| 3. | 我觉得很难受。 Ủa chuế tơ hẩn nán sâu | Tớ thấy rất khó chịu. |
| 4. | 天气不好,很容易感冒。 Thiên chi pu hảo, hẩn rúng i cản mao | Thời tiết không tốt, rất dễ bị cảm. |
| 5. | 你最好去医院检查一下吧! Nỉ chuây hảo chuy i doan chiển chá í xa pa | Cậu tốt nhất đi bệnh viện kiểm tra xem. |
| 6. | 要挂哪一科? Dao qua nả i cưa ? | Anh muốn khám khoa nào? |
| 7. | 我挂内科。 Ủa qua nây cưa | Tôi khám khoa nội. |
| 8. | 你是第一次出诊? Nỉ sư ti i xư chu trẩn ? | Anh đi khám lần đầu à? |
| 9. | 对,我是第一次来。 Tuây, ủa sư ti i xư lái | Vâng, tôi khám lần đầu. |
| 10. | 在哪儿挂号? Chai nả qua hao ? | Lấy số ở đâu? |
| 11. | 我想挂专家号。 Úa xẻng qua troan cha hao | Tôi muốn khám chuyên gia. |
| 12. | 我挂普通号。 Ủa qua pủ thung hao | Tôi khám bình thường. |
| 13. | 你发烧了。 Nỉ pha sao lơ | Anh sốt rồi. |
| 14. | 你身体哪里不舒服? Nỉ sân thỉ ná lỉ pú su phú ? | Anh thấy không khỏe chỗ nào? |
| 15. | 我有点儿头疼,嗓子疼。 Ủa dấu tiển thấu thấng, sảng chư thấng | Tôi hơi đau đầu, đau họng. |
| 16. | 我身体没劲儿。 Ủa sân thỉ mấy chin | Cơ thể tôi mất sức. |
| 17. | 今天还咳嗽。 Chin thiên hái cứa sâu | Hôm nay còn ho nữa. |
| 18. | 还有拉肚子。 Hái dẩu la tu chư | Còn bị cả tiêu chảy. |
| 19. | 你量一下体温吧! Nỉ leng í xa thỉ uân pa | Cậu đo nhiệt độ đi. |
| 20. | 我的病严重吗? Ủa tơ pinh dán trung ma ? | Bệnh tôi có nặng không? |
| 21. | 这是你的药单。 Trưa sư nỉ tơ dao tan | Đây là đơn thuốc của anh. |
| 22. | 你去药房买药。 Nỉ chuy dao pháng mải dao | Anh đến hiệu thuốc mua thuốc. |
| 23. | 回家好好儿休息,多喝温水。 Khuấy cha háo hảo xiêu xị, tua khưa uân suẩy | Về nhà cố gắng nghỉ ngơi, uống nhiều nước ấm. |
| 24. | 准时吃药。 Truẩn sứ trư dao | Uống thuốc đúng giờ. |
Quảng cáo
Hội thoại :
Hội thoại 1 : Khám bệnh
| 小王: | 你怎么了? Ní chẩn mơ lơ ? | Cậu làm sao thế? |
| 小张: | 我头疼。 Ủa thấu thấng | Tớ đau đầu. |
| 小王: | 你嗓子怎么样? Ní sảng chư chẩn mơ dang ? | Họng cậu thấy thế nào? |
| 小张: | 我嗓子也疼。 Úa sảng chư dể thấng | Họng tớ cũng đau. |
| 小王: | 你应该去医院看病吧。 Nỉ inh cai chuy i doan can pinh pa | Cậu nên đi bệnh viện khám đi. |
| 小张: | 我身体没问题,不用去看病。 Ủa sân thỉ mấy uân thí, pú dung chuy can pinh | Tớ không sao, không cần đi khám đâu. |
| 小张: | 我只想睡觉。 Ủa trứ xẻng suây cheo | Tớ chỉ muốn ngủ thôi. |
| 小王: | 你不去看病,明天你就不能上课 Nỉ pú chuy can pinh, mính thiên chiêu pu nấng sang cưa | Cậu không đi khám thì mai không đi học được đâu. |
| 小张: | 好吧,我去医院 Hảo pa, ủa chuy i doan | Được rồi , tớ đi bệnh viện vậy. |
| 小张: | 现在去还是下午去? Xiên chai chuy hái sư xia ủ chuy ? | Bây giờ đi hay chiều đi ? |
| 小王: | 当然现在去 Tang rán xiên chai chuy | Tất nhiên là đi bây giờ. |
| 小张: | 你陪我一起去吧? Nỉ pấy ủa i chỉ chuy pa ? | Cậu đi cùng tớ nhé? |
| 小王: | 好的。 Hảo tơ | Được thôi. |
Hội thoại 2 : Tại bệnh viện
| 医生: | 你身体哪里不舒服? Nỉ sân thỉ ná lỉ pu shu phú ? | Anh thấy không khỏe chỗ nào? |
| 病人: | 我头疼,嗓子疼,身体没劲儿 Ủa thấu thấng, sảng chư thấng, sân thỉ mấy chin | Tôi đau đầu, đau họng, cơ thể mất sức. |
| 医生: | 好的。你量一下体温吧! Hảo tơ. Nỉ leng í xia thỉ uân pa | Được rồi. Anh đo nhiệt độ xem. |
| 医生: | 多少度? Tua sảo tu? | Bao nhiêu độ? |
| 病人: | 39度。39 dù. san sứ chiểu tu | 39 độ. |
| 医生: | 你发烧了,你张口吧!嗓子炎了 Nỉ pha sao lơ. Nỉ trang cẩu pa!… Sảng chư dán lơ | Anh bị sốt rồi. Há miệng ra nào!….Viêm họng rồi. |
| 病人: | 医生,我的病严重吗? i sâng, ủa tơ pinh dán trung ma? | Bác sĩ, bệnh của tôi có nặng không? |
| 医生: | 别担心,不太严重 Pía tan xin, pú thai dán trung | Đừng lo, không nặng lắm đâu. |
| 病人: | 我得了什么病? Ủa tứa lơ sấn mơ pinh? | Tôi mắc bệnh gì ạ? |
| 医生: | 你感冒了。能喝中药吗? Ní cản mao lơ. Nấng khưa trung dao ma? | Anh bị cảm cúm. Có uống được thuốc Đông y không? |
| 病人: | 能喝。 Nấng khưa | Uống được. |
| 医生: | 那好,我给你开药方 Na hảo, ủa cấy nỉ cai dao phang | Thế thì tốt, tôi kê đơn thuốc cho anh. |
| 病人: | 谢谢,医生 Xia xiạ, i sâng | Cảm ơn bác sĩ! |
| 医生: | 这是你的药单 Trưa sư nỉ tợ dao tan | Đây là đơn thuốc. |
| 病人: | 这些药怎么吃? Trưa xia dao chẩn mơ trư ? | Thuốc này uống thế nào? |
| 医生: | 一天三次,一次两片,饭后吃 i thiên san xư, i xư lẻng piên, phan khâu trư | Mỗi ngày 3 lần, mỗi lần 2 viên, uống sau ăn. |
| 病人: | 好的,我知道了 Hảo tơ, ủa trư tao lơ. | Vâng, tôi biết rồi ạ. |
| 医生 | 你去药房配药吧! Nỉ chuy dao pháng pây dao pa ! | Anh đến nhà thuốc lấy thuốc đi! |
| 病人: | 好,我马上去 Hảo, úa mả sang chuy | Ok, tôi sẽ đi ngay. |
| 医生: | 三天后再来检查 San thiên khâu chai lái chiển trá | 3 ngày sau đến khám lại. |
| 病人: | 医生,我应该注意什么? i sâng, ủa inh cai tru i sấn mơ ? | Bác sỹ, tôi nên chú ý gì không? |
| 医生: | 回家好好儿休息,多喝温水 Khuấy cha háo hảo xiêu xị, tua khưa uân suẩy | Về nhà cố gắng nghỉ ngơi, uống nhiều nước ấm. |
| 病人: | 谢谢你! Xia xịa nỉ | Cảm ơn bác sĩ! |
Luyện tập :
Bài học chủ đề hỏi thăm sức khỏe đến đây là kết thúc. Các bạn hãy theo dõi tiengtrungtainha.com để được học tiếng trung miễn phí mỗi ngày nhé .
Bài 7: Bạn đến từ đâu ? Thẻ liên kếtbài 6, hỏi thăm sức khỏe, khóa tiếng trung cơ bản miễn phí
Quảng cáo Bài học liên quan
100 Bài Nghe Tiếng Trung
Bài nghe tiếng Trung 6 : Bạn muốn uống gì không ?
Đây là chuyên mục 100 Bài Nghe Tiếng Trung và bài học này là bài học thứ 6 : Bạn muốn uống gì không? Bài...
熊猫先生21 Tháng Tám, 2020
Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí
Bài 14: Chủ đề ăn uống
Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề ăn uống trong tiếng Trung ... . Chủ đề này bao gồm...
熊猫先生28 Tháng Năm, 2020
Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí
Bài 13: Bây giờ là mấy giờ ?
Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề cách nói giờ, phút giây trong tiếng Trung ... . Bài trước...
熊猫先生10 Tháng Năm, 2020
Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí
Bài 12: Ngày tháng trong năm
Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề thời ngày tháng trong năm : Cách nói năm, tháng, ngày, ......
熊猫先生6 Tháng Năm, 2020
Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí
Bài 11: Chủ đề các ngày trong tuần
Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề thời gian, cụ thể như : Cách nói năm, tháng, ngày, giờ,...
熊猫先生3 Tháng Năm, 2020
Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí
Bài 10: Bạn làm việc ở đâu ?
Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề địa điểm làm việc, bạn làm việc ở đâu : Trường học,...
熊猫先生13 Tháng Ba, 2020
Luyện nghe
Luyện nghe tiếng Trung phần 6- Mẹ dạy con
Chào mừng các bạn đến với chương trình Luyện nghe tiếng Trung do tiengtrungtainha.com biên soạn. Đây là phần 6 - Mẹ dạy con...
熊猫先生21 Tháng Mười Hai, 2019
Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí
Bài 9: Chủ đề số đếm
tiengtrungtainha.com - Trang học tiếng Trung online miễn phí . Đây là bài 9: Chủ đề số đếm trong tiếng trung . Bài học này...
熊猫先生10 Tháng Mười Hai, 2019
Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí
Bài 8: Bạn làm nghề gì ?
Trong bài học này chúng ta sẽ học về chủ đề nghề nghiệp. Bao gồm từ vựng,ngữ pháp,mẫu câu ...
熊猫先生8 Tháng Một, 2019
Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí
Bài 7: Bạn đến từ đâu ?
Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chủ đề hỏi quê quán,đất nước : Từ vựng vùng miền,mẫu câu hỏi về...
熊猫先生7 Tháng Một, 2019
Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí
Bài 5: Chủ đề gia đình
Bài học cung cấp từ vựng,mẫu câu về chủ đề gia đình trong tiếng Trung. Bài học hoàn toàn miễn phí
熊猫先生5 Tháng Một, 2019
Khóa tiếng Trung cơ bản miễn phí
Bài 4 :chủ đề chào hỏi xã giao
Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng học về chào hỏi xã giao : Chào cơ bản, Chào theo thời gian, hỏi đáp...
熊猫先生4 Tháng Một, 2019 Quảng cáo error: Nội dung được bảo vệ ! ×Nội dung chính
Nội dung chínhTừ khóa » Tôi Khoẻ Rồi Tiếng Trung
-
Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Trung - Các Mẫu Câu Thăm Hỏi Thông ...
-
HỎI THĂM Trong Tiếng Trung | Tất Cả Các Chủ đề, Câu Hỏi
-
Học Tiếng Trung Theo Chủ đề (12): Hỏi Thăm - Mẫu Câu Và Hội Thoại
-
Những Câu Hỏi Thăm Sức Khỏe Bằng Tiếng Trung
-
Tổng Hợp Mẫu Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Hàng Ngày Cơ Bản Nhất!
-
Bài 5: Xin Chào | Tạm Biệt | Hẹn Gặp Lại Trong Tiếng Trung
-
Các Mẫu Câu Giao Tiếp Hàng Ngày Dành Cho Người Mới Học Tiếng ...
-
Những Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng | Cơ Bản Dễ Nhớ Nhất
-
Sức Khỏe Trong Tiếng Trung Là Gì
-
身体状况 Tình Hình Sức Khỏe - Học Tiếng Trung Tốt Tại Hà Nội, Tp.HCM
-
Bạn Có Khỏe Không? | Cùng Học Tiếng Hoa
-
CÁCH HỎI THĂM SỨC KHỎE... - Tiếng Trung Ánh Dương - Cầu Giấy
-
Bạn Có Khỏe Không Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Những Câu Tiếng Trung Giao Tiếp Cơ Bản Dùng Hằng Ngày